Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã ban hành tại Quyết định số: 36/2003QĐ-UB ngày 24/4/2003 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã ban hành tại Quyết định số: 36/2003QĐ-UB ngày 24/4/2003 của UBND tỉnh
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã ban hành tại Quyết định số: 36/2003QĐ-UB ngày 24/4/2003 của UBND tỉnh
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã được UBND tỉnh quy định tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003, như sau: 1/ Bãi bỏ đoạn cuối dấu cộng thứ 2, mục 1, điểm a, khoản 1, điều 1: Khi hết thời hạn thì được hưởng phụ cấp thu hút theo quy định tại Nghị quyết số: 21/2001/NQ-HĐND ngày 08/3/2001 trợ...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh Quảng Bình.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nay bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã được UBND tỉnh quy định tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003, như sau:
  • 1/ Bãi bỏ đoạn cuối dấu cộng thứ 2, mục 1, điểm a, khoản 1, điều 1:
  • Khi hết thời hạn thì được hưởng phụ cấp thu hút theo quy định tại Nghị quyết số:
Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã được UBND tỉnh quy định tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003, như sau:
  • 1/ Bãi bỏ đoạn cuối dấu cộng thứ 2, mục 1, điểm a, khoản 1, điều 1:
  • Khi hết thời hạn thì được hưởng phụ cấp thu hút theo quy định tại Nghị quyết số:
Target excerpt

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh Quảng Bình.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục & Đào tạo theo dõi nguồn kinh phí còn lại sau khi thực hiện bãi bỏ chế độ ưu đãi nêu trên tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ cho các địa phương, đơn vị bổ sung kinh phí hoạt động ngành giáo dục và phục vụ chương trình phổ cập giáo dục theo chủ trương của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003 không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lực thực hiện.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ TỊCH (Đã ký)

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • các nội dung khác tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003 không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lực thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • các nội dung khác tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003 không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lực thực hiện.
Target excerpt

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thị xã và thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2: Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này.
Phan Lâm Phương Phan Lâm Phương QUY ĐỊNH Khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh Quảng Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2003/QĐ-UB ngày 25 tháng 8 năm 2003của UBND tỉnh Quảng Bình)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Văn bản này quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư; trình tự, hồ sơ, thủ tục thực hiện dự án đầu tư trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là đầu tư) tại tỉnh Quảng Bình.
Điều 2 Điều 2: Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: 1. Phạm vi áp dụng: các hoạ động đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Đối tượng điều chỉnh: nhà đầu tư thực hiện đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ( sau đây gọi tắt là nhà đầu tư nước ngoài) và đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sau đây gọi...
Điều 3 Điều 3: Nhà đầu tư được hưởng những ưu đãi theo quy định của Nhà nước Việt Nam và những ưu đãi của tỉnh Quảng Bình được quy định tại văn bản này. Điều4: UBND tỉnh Quảng Bình cam kết giải phóng mặt bằng, đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội, tạo môi trường đầu tư bình đẳng, lành mệnh cho các nhà đầu tư; đảm bảo thực hiện đầy đủ, thuậ...
Điều 5 Điều 5: Trong trường hợp các quy định mới của pháp luật có những thay đổi bất lợi cho nhà đầu tư, UBND tỉnh có trách nhiệm giải quyết đảm bảo quyền lợi cho nhà đầu tư trong thời gian tiếp tục dự án.
Điều 6 Điều 6: Nếu những quy định mới của Nhà nước Việt Nam có những thuận lợi, ưu đãi hơn cho các nhà đầu tư so với các quy định trong văn bản này thì được áp dụng theo các quy định mới của Nhà nước.