Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 57
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức l...
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan quản l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức l...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc điều chỉnh cục bộ q uy hoạch đô thị và nông thôn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập Ủy ban nhân dân cấp xã khi tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập theo phân cấp (sau đây gọi là Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc điều chỉnh cục bộ q uy hoạch đô thị và nông thôn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập
  • Ủy ban nhân dân cấp xã khi tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập theo phân cấp (sau đây gọi là Điều chỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đức Hải QUY TRÌNH Tiếp công dân, xử lý đơn, giải qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Tổ chức lấy ý kiến về nội dung và kế hoạch điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn. 3. Tổ chức thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn. 4. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn.
  • 2. Tổ chức lấy ý kiến về nội dung và kế hoạch điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Đức Hải
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy trình này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau: a. Tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo. b. Giải quyết tranh chấp đất đai mà người tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch. Việc lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch có thể tự thực hiện hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn đáp ứng yêu cầu theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 theo nguyên tắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
  • Việc lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch có thể tự thực hiện hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn đáp ứng yêu cầu theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 theo nguyên tắc bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy trình này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau:
  • a. Tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Right: đánh giá hiện trạng khu vực điều chỉnh
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về tiếp công dân 1. Chủ tịch UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành (dưới đây gọi chung là Giám đốc Sở), Chủ tịch UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp huyện) và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp xã), tổ chức tiếp công dân theo quy định tại Điều 74, 76...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lấy ý kiến về nội dung và kế hoạch điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Đối tượng lấy ý kiến nội dung và kế hoạch điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 37 Luật số 47/2024/QH15, cụ thể: quy hoạch đô thị và nông thôn phải được lấy ý kiến của cơ quan quản lý n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lấy ý kiến về nội dung và kế hoạch điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Đối tượng lấy ý kiến nội dung và kế hoạch điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 37 Luật số 47/2024/QH15, cụ thể:
  • quy hoạch đô thị và nông thôn phải được lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, chuyên gia và cộng đồng dân cư có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về tiếp công dân
  • Chủ tịch UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành (dưới đây gọi chung là Giám đốc Sở), Chủ tịch UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp huyện) và Chủ tịch UBND các xã, ph...
  • Nội quy, lịch tiếp công dân phải được niêm yết công khai, thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. HOÀ GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI UBND CẤP XÃ

Mục 1. HOÀ GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI UBND CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ hoà giải và Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn 1. Nhiệm vụ hòa giải: Chủ tịch UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp không ban hành quyết định giải quyết các tranh chấp đất đai nhưng có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức hòa giải, hướng dẫn, thuyết phục, để các bên đạt được thoả thuận, tự nguyện...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan chuyên môn về quy hoạch đô thị và nông thôn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã là cơ quan thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn (viết tắt là Cơ quan thẩm định). 2. Cơ quan thẩm định tổng hợp kết quả thẩm định bằng văn bản, báo cáo Ủy ban nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Cơ quan chuyên môn về quy hoạch đô thị và nông thôn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã là cơ quan thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn (viết tắt là Cơ quan thẩm định).
  • 2. Cơ quan thẩm định tổng hợp kết quả thẩm định bằng văn bản, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, phê duyệt; chịu trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân dân cấp xã về kết quả thẩm định điều c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ hoà giải và Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn
  • 1. Nhiệm vụ hòa giải:
  • Chủ tịch UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp không ban hành quyết định giải quyết các tranh chấp đất đai nhưng có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức hòa giải, hướng dẫn, thuyết phục, để các bên đạt được tho...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoà giải 1. Khi xảy ra tranh chấp về đất đai, Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp tự hoà giải hoặc giải quyết tranh chấp đất đai thông qua hoà giải ở cơ sở. 2. Việc hòa giải phải phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, đạo đức xã hội và phong tục, tập quán tốt đẹp của nhân dân; tôn tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Xây dựng. a) Nội dung ý kiến của Sở Xây dựng bao gồm: căn cứ, điều kiện và nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn; sự ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Xây dựng.
  • a) Nội dung ý kiến của Sở Xây dựng bao gồm: căn cứ, điều kiện và nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn; sự phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn khác có li...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoà giải
  • 1. Khi xảy ra tranh chấp về đất đai, Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp tự hoà giải hoặc giải quyết tranh chấp đất đai thông qua hoà giải ở cơ sở.
  • 2. Việc hòa giải phải phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, đạo đức xã hội và phong tục, tập quán tốt đẹp của nhân dân
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự hoà giải 1. Khi các bên tranh chấp về đất đai không tự hoà giải được, thì một hoặc các bên có quyền gửi đơn đến UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp yêu cầu giải quyết. 2. UBND cấp xã có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác để hoà giải...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cập nhật, công bố nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cập nhật và thể hiện trong hồ sơ quy hoạch những nội dung đã điều chỉnh đảm bảo tính thống nhất. 2. Công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn trừ những nội dung liên quan đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cập nhật, công bố nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cập nhật và thể hiện trong hồ sơ quy hoạch những nội dung đã điều chỉnh đảm bảo tính thống nhất.
  • 2. Công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn trừ những nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, bí mật nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự hoà giải
  • 1. Khi các bên tranh chấp về đất đai không tự hoà giải được, thì một hoặc các bên có quyền gửi đơn đến UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp yêu cầu giải quyết.
  • UBND cấp xã có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác để hoà giải tranh chấp đất đai.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn hoà giải 1. Thời hạn hoà giải tại UBND cấp xã là 30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận được đơn của các bên tranh chấp. 2. Thời hạn thực hiện các công việc sau hoà giải tối đa không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc hoà giải.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2025. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2025.
  • 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
  • 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Thời hạn hoà giải tại UBND cấp xã là 30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận được đơn của các bên tranh chấp.
  • 2. Thời hạn thực hiện các công việc sau hoà giải tối đa không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc hoà giải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thời hạn hoà giải Right: Điều 9. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Mục 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN

Mục 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết đối với tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp đất đai 1. Trường hợp các bên tranh chấp đất đai hoặc một trong các bên tranh chấp đất đai đến trình bày hoặc nộp đơn trực tiếp tại Phòng (bộ phận) tiếp dân của UBND cấp huyện. Sau khi xem xét thấy đủ điều kiện thụ lý, Phòng (bộ phận) tiếp dân của UBND cấp huyện phân công cán bộ tiếp nhận đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thụ lý đơn tranh chấp đất đai Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp và 02 ngày kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo vụ việc thuộc thẩm quyền của cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện phải ban hành quyết định thụ lý giải quyết vụ việc và giao cho Phòng Tài nguyên và Môi trường tiến hành xác minh tham mưu giải q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp đất đai 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phân công cán bộ tiến hành xác minh, kết luận, kiến nghị biện pháp giải quyết vụ việc tranh chấp đất đai khi được UBND huyện giao. 2. Khi được phân công, cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, đối chiếu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất bao gồm: 1. Chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất do các bên tranh chấp đưa ra. 2. Ý kiến của Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp và trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo đề xuất của Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện phải ban hành quyết định giải quyết vụ việc, đây là quyết định giải quyết lần đầu. 2. Trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1. Việc giải quyết tranh chấp đất đai phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ gồm có: a. Đơn tranh chấp. b. Các văn bản có liên quan của cơ quan hành chính Nhà nước, cơ quan giám sát trong quá trình giải quyết tranh chấp (nếu có). c. Biên bản xác minh hiện trạng đất đai. d. Trích lục bản đồ giải th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan Thanh tra, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện khi nhận được đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ trưởng cơ quan nhà nước cùng cấp phải tiến hành phân loại, xử lý theo quy định tại Điều 8 của Quy trình này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH

Mục 3. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết lần đầu đối với tranh chấp đất đai giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài với nhau hoặc giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp đất đai 1. Trường hợp các bên tranh chấp hoặc một trong các bên tranh chấp đất đai đến trình bày hoặc nộp đơn trực tiếp tại Phòng Tiếp dân của UBND tỉnh (trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh). Sau khi xem xét thấy đủ điều kiện thụ lý, Phòng Tiếp dân của UBND tỉnh phân công cán bộ tiếp nhận đơn, là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thụ lý đơn tranh chấp đất đai Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo vụ việc thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh do các cơ quan chuyên môn gửi đến, Văn phòng UBND tỉnh tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh ban hành quyết định thụ lý giải quyết vụ việc và giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành xác minh th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp đất đai 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phân công cán bộ tiến hành xác minh, kết luận, kiến nghị biện pháp giải quyết vụ việc tranh chấp đất đai khi được UBND tỉnh giao. 2. Khi được phân công, cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, đối chiếu với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai Căn cứ giải quyết tranh chấp đất đai được quy định tại Điều 11 Quy trình này; kết quả xác minh của Sở Tài nguyên và Môi trường và ý kiến kết luận tham mưu của Hội đồng tư vấn của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp của các bên thuộc Khoản 1 Điều 15 của Quy trình này, UBND tỉnh ban hành quyết định giải quyết lần đầu. 2. Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp thuộc Khoản 2 Điều 15 của Quy trình này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1. Việc giải quyết tranh chấp đất đai phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ gồm có: a. Đơn tranh chấp. b. Các văn bản có liên quan của cơ quan hành chính Nhà nước, cơ quan giám sát trong quá trình giải quyết tranh chấp (nếu có), quyết định giải quyết lần đầu (nếu là hồ sơ giải quyết lần cuối cùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan Thanh tra tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường khi nhận được đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh phải tiến hành phân loại, xử lý theo quy định tại Điều 16 của Quy trình này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUỘC SỞ; THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TRỰC THUỘC UBND CẤP HUYỆN

Mục 1. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUỘC SỞ; THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TRỰC THUỘC UBND CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại 1. Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền đủ điều kiện thụ lý theo Điều 2 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, cán bộ tiếp dân của UBND cấp xã, cơ quan thuộc Sở, cơ quan thuộc UBND cấp huyện tiến hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Thụ lý giải quyết đơn khiếu nại Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của mình và 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo về đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền do cán bộ tiếp dân trình mà không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 32 Luật Khiếu nại tố cáo năm 1998 (được sửa đổi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thẩm tra, xác minh, đề xuất giải quyết khiếu nại 1. Cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị khiếu nại để lập kế hoạch thẩm tra, xác minh, thu thập chứng cứ, tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Giải quyết khiếu nại 1. Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện trên cơ sở xem xét tình tiết nêu trong báo cáo thẩm tra, xác minh, kết quả gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại theo quy định tại Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ và các quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ giải quyết khiếu nại Hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện phải được sắp xếp theo Điều 47 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005), bao gồm: a. Đơn khiếu nại hoặc biên bản ghi lời khiếu nại. b. Văn bản trả lời của ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN, GIÁM ĐỐC SỞ

Mục 2. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN, GIÁM ĐỐC SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu 1. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện: a. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện (giải quyết khiếu nại lần đầu) thì Chủ tịch UBND cấp huyện giao cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện hoặc Chánh Thanh tra cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Tiếp dân, xử lý đơn khiếu nại 1. Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền, đủ điều kiện thụ lý theo Điều 2 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, Phòng (bộ phận) tiếp dân của UBND cấp huyện, Sở và cấp tương đương tiến hành báo cáo Thủ trưởn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc điều chỉnh cục bộ q uy hoạch đô thị và nông thôn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập Ủy ban nhân dân cấp xã khi tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập theo phân cấp (sau đây gọi là Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc điều chỉnh cục bộ q uy hoạch đô thị và nông thôn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập
  • Ủy ban nhân dân cấp xã khi tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập theo phân cấp (sau đây gọi là Điều chỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Tiếp dân, xử lý đơn khiếu nại
  • Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền, đủ điều kiện thụ lý theo Điều 2 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu n...
  • Trường hợp đơn khiếu nại có chữ ký của nhiều người thì cán bộ tiếp dân có trách nhiệm hướng dẫn người khiếu nại viết thành đơn riêng để thực hiện việc khiếu nại.
left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thụ lý giải quyết đơn khiếu nại Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của mình và 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo về đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền do Phòng (bộ phận) tiếp dân trình mà không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 32 Luật Khiếu nại tố cáo năm 1998 (được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại: 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc của Giám đốc Sở và cấp tương đương (giải quyết khiếu nại lần đầu): a. Cơ quan được giao trách nhiệm thẩm tra, xác minh cử cán bộ thụ lý nghiên cứu nội dung đơn, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Giải quyết khiếu nại 1. Đối với giải quyết khiếu nại lần đầu: a. Chủ tịch UBND cấp huyện, Giám đốc sở và cấp tương đương trên cơ sở xem xét tình tiết nêu trong báo cáo thẩm tra, xác minh, kết quả gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại theo quy định tại Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ, ký quyết đ...

Open section

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức l...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Giải quyết khiếu nại
  • 1. Đối với giải quyết khiếu nại lần đầu:
  • Chủ tịch UBND cấp huyện, Giám đốc sở và cấp tương đương trên cơ sở xem xét tình tiết nêu trong báo cáo thẩm tra, xác minh, kết quả gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại theo quy định tại...
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ giải quyết khiếu nại Hồ sơ giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy trình này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH

Mục 3. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh (giải quyết khiếu nại lần đầu) hoặc đối với khiếu nại mà Chủ tịch UBND cấp huyện đã giải quyết nhưng còn khiếu nại mà nội dung thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh (giải quyết khiếu nại lần hai). Căn cứ nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại 1. Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền, đủ điều kiện thụ lý theo Điều 2 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, Phòng Tiếp dân của UBND tỉnh tham mưu cho Văn phòng UBND tỉnh báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thụ lý giải quyết đơn khiếu nại Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo về vụ việc thuộc thẩm quyền do Phòng tiếp dân của UBND tỉnh và cơ quan có thẩm quyền gửi đến, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm rà soát lại dự thảo quyết định thụ lý đơn khiếu nại, các căn cứ pháp luật, cơ quan có thẩm quyền đề xuất và các nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự, thủ tục xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh (giải quyết khiếu nại lần đầu): a. Cơ quan được giao trách nhiệm thẩm tra, xác minh có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Giải quyết khiếu nại 1. Đối với giải quyết khiếu nại lần đầu: a. Trên cơ sở xem xét tình tiết nêu trong báo cáo thẩm tra, xác minh; kết quả gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại theo quy định tại Nghị định 136/2006/ NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ; trong thời hạn 06 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm tra, xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hồ sơ giải quyết khiếu nại 1. Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phải được sắp xếp theo Điều 47 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005). 2. Báo cáo xác minh ngoài việc gửi cho Văn phòng UBND tỉnh phải gửi cho Phòng Tiếp dân tỉnh để theo dõi, tổng hợp báo cáo theo quy định của UBND tỉnh. 3. Hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TỐ CÁO THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của các cơ quan hành chính Nhà nước Thẩm quyền giải quyết tố cáo của cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 59, 60, 61, 62 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005) và quy định tại các Điều 32, 33, 34, 35 Nghị định số 136/2006/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Việc xử lý tố cáo 1. Phân loại và xử lý như sau: a. Nếu tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp mình thì phải làm biên nhận, vào sổ tiếp nhận đơn, trình lãnh đạo phê duyệt giao cho cán bộ thụ lý ngay trong ngày tiếp nhận; ghi sổ theo dõi tiến trình thụ lý, giải quyết theo đúng trình tự, thủ tục quy định. b. Nếu tố cáo không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thụ lý giải quyết tố cáo 1. Người có thẩm quyền giải quyết tố cáo hoặc Thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ xác minh phải ra quyết định về việc tiến hành xác minh nội dung tố cáo; trong quyết định phải ghi rõ người được giao nhiệm vụ xác minh, nội dung cần xác minh, thời gian tiến hành xác minh, quyền hạn và trách nhiệm của n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Giải quyết tố cáo 1. Căn cứ vào kết quả xác minh, kết luận về nội dung tố cáo, người giải quyết tố cáo tiến hành xử lý như sau: a. Trong trường hợp người bị tố cáo không vi phạm pháp luật, không vi phạm các quy định về nhiệm vụ, công vụ thì phải có kết luận rõ và thông báo bằng văn bản cho người bị tố cáo, cơ quan quản lý ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Thời hạn giải quyết tố cáo 1. Đối với các vụ việc thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của các cấp, các ngành trên địa bàn tỉnh. Thời hạn giải quyết là 60 ngày đối với vụ việc ít phức tạp và 90 ngày đối với vụ việc phức tạp, kể từ ngày thụ lý (không kể thời gian đo, vẽ, trưng cầu giám định). 2. Đối với các vụ việc thuộc thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Hồ sơ giải quyết tố cáo 1. Việc giải quyết tố cáo phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ giải quyết tố cáo bao gồm: a. Đơn tố cáo hoặc văn bản ghi lời tố cáo. b. Biên bản xác minh, kết quả giám định, tài liệu, chứng cứ thu thập được trong quá trình giải quyết. c. Văn bản giải trình của người bị tố cáo. d. Kết luận về nội dung tố cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY TRÌNH VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TẠI VĂN PHÒNG UBND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Phân công trách nhiệm xử lý đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo gửi đến UBND tỉnh 1. Văn phòng UBND tỉnh: Là cơ quan đầu mối tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo gửi đến UBND tỉnh. 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm: a. Chỉ đạo Phòng tiếp dân tỉnh phân loại, xử lý, theo dõi kết quả giải quyết và tổng hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Tổ chức các cuộc họp, tiếp công dân giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo do Chủ tịch UBND tỉnh chủ trì 1. Văn phòng UBND tỉnh: a. Chịu trách nhiệm đăng ký lãnh đạo UBND tỉnh chủ trì cuộc tiếp công dân và chủ trì cuộc họp (đối với các vụ việc tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo phức tạp ) để giải quyết những tranh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Rà soát hồ sơ trước khi trình Chủ tịch UBND tỉnh 1. Đối với hồ sơ tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản giải quyết, Thủ trưởng các Sở, ngành tham mưu chịu trách nhiệm về nội dung, trình Chủ tịch UBND tỉnh thông qua Văn phòng UBND tỉnh. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra hình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách từng lĩnh vực Chủ tịch UBND tỉnh (hoặc các Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách từng lĩnh vực) xem xét ký văn bản trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình của lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm trong tham mưu, giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Cán bộ tiến hành thẩm tra, xác minh chịu trách nhiệm về các chứng cứ đã xác minh thu thập và các tình tiết nêu trong báo cáo kết luận. 2. Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Về khen thưởng và xử lý vi phạm Khen thưởng và xử lý vi phạm trong giải quyết tranh chấp đất đai, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo, Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý tố cáo có hiệu lực thi hành 1. Chủ tịch UBND cấp xã, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện có trách nhiệm thi hành, tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Tổ chức thực hiện và quản lý Nhà nước về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm phổ biến và tổ chức triển khai thực hiện quy trình này. 2. Chánh Thanh tra tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.