Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 20
Instruction matches 20
Left-only sections 49
Right-only sections 188

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đức Hải QUY TRÌNH Tiếp công dân, xử lý đơn, giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy trình này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau: a. Tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo. b. Giải quyết tranh chấp đất đai mà người tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo nội dung...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy trình này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau:
Added / right-side focus
  • Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại
  • Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp...
  • a) Hiện trạng sử dụng đất so với hồ sơ địa chính và quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được xét duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy trình này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau:
Target excerpt

Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành ph...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Về tiếp công dân 1. Chủ tịch UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành (dưới đây gọi chung là Giám đốc Sở), Chủ tịch UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp huyện) và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp xã), tổ chức tiếp công dân theo quy định tại Điều 74, 76...

Open section

Điều 74.

Điều 74. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn 1. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn được sử dụng vào các mục đích sau: a) Để xây dựng các công trình công cộng của xã, phường, thị trấn bao gồm công trình văn hóa, thể dục, thể thao, vui chơi, giải trí công cộng, y...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 74.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Về tiếp công dân
  • Chủ tịch UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành (dưới đây gọi chung là Giám đốc Sở), Chủ tịch UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp huyện) và Chủ tịch UBND các xã, ph...
  • Nội quy, lịch tiếp công dân phải được niêm yết công khai, thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Added / right-side focus
  • Điều 74. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn
  • 1. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn được sử dụng vào các mục đích sau:
  • a) Để xây dựng các công trình công cộng của xã, phường, thị trấn bao gồm công trình văn hóa, thể dục, thể thao, vui chơi, giải trí công cộng, y tế, giáo dục, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa và các công...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về tiếp công dân
  • Chủ tịch UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành (dưới đây gọi chung là Giám đốc Sở), Chủ tịch UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp huyện) và Chủ tịch UBND các xã, ph...
  • Nội quy, lịch tiếp công dân phải được niêm yết công khai, thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Target excerpt

Điều 74. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn 1. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn được sử dụng vào các mục đích sau: a) Để xây dựng các công...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. HOÀ GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI UBND CẤP XÃ

Mục 1. HOÀ GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI UBND CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ hoà giải và Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn 1. Nhiệm vụ hòa giải: Chủ tịch UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp không ban hành quyết định giải quyết các tranh chấp đất đai nhưng có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức hòa giải, hướng dẫn, thuyết phục, để các bên đạt được thoả thuận, tự nguyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoà giải 1. Khi xảy ra tranh chấp về đất đai, Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp tự hoà giải hoặc giải quyết tranh chấp đất đai thông qua hoà giải ở cơ sở. 2. Việc hòa giải phải phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, đạo đức xã hội và phong tục, tập quán tốt đẹp của nhân dân; tôn tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự hoà giải 1. Khi các bên tranh chấp về đất đai không tự hoà giải được, thì một hoặc các bên có quyền gửi đơn đến UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp yêu cầu giải quyết. 2. UBND cấp xã có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác để hoà giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn hoà giải 1. Thời hạn hoà giải tại UBND cấp xã là 30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận được đơn của các bên tranh chấp. 2. Thời hạn thực hiện các công việc sau hoà giải tối đa không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc hoà giải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN

Mục 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết đối với tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp đất đai 1. Trường hợp các bên tranh chấp đất đai hoặc một trong các bên tranh chấp đất đai đến trình bày hoặc nộp đơn trực tiếp tại Phòng (bộ phận) tiếp dân của UBND cấp huyện. Sau khi xem xét thấy đủ điều kiện thụ lý, Phòng (bộ phận) tiếp dân của UBND cấp huyện phân công cán bộ tiếp nhận đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thụ lý đơn tranh chấp đất đai Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp và 02 ngày kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo vụ việc thuộc thẩm quyền của cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện phải ban hành quyết định thụ lý giải quyết vụ việc và giao cho Phòng Tài nguyên và Môi trường tiến hành xác minh tham mưu giải q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp đất đai 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phân công cán bộ tiến hành xác minh, kết luận, kiến nghị biện pháp giải quyết vụ việc tranh chấp đất đai khi được UBND huyện giao. 2. Khi được phân công, cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, đối chiếu v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất; c) Kết quả khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào các mục đích; d) Chất lượng vi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phân công cán bộ tiến hành xác minh, kết luận, kiến nghị biện pháp giải quyết vụ việc tranh chấp đất đai khi được UBND huyện giao.
  • 2. Khi được phân công, cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, đối chiếu với các chứng cứ do người tranh chấp cung cấp và tiến hành xác minh, kết luận và kiến nghị biện pháp giải quyế...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm:
  • a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phân công cán bộ tiến hành xác minh, kết luận, kiến nghị biện pháp giải quyết vụ việc tranh chấp đất đai khi được UBND huyện giao.
  • 2. Khi được phân công, cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, đối chiếu với các chứng cứ do người tranh chấp cung cấp và tiến hành xác minh, kết luận và kiến nghị biện pháp giải quyế...
Target excerpt

Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất bao gồm: 1. Chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất do các bên tranh chấp đưa ra. 2. Ý kiến của Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp và trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo đề xuất của Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện phải ban hành quyết định giải quyết vụ việc, đây là quyết định giải quyết lần đầu. 2. Trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1. Việc giải quyết tranh chấp đất đai phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ gồm có: a. Đơn tranh chấp. b. Các văn bản có liên quan của cơ quan hành chính Nhà nước, cơ quan giám sát trong quá trình giải quyết tranh chấp (nếu có). c. Biên bản xác minh hiện trạng đất đai. d. Trích lục bản đồ giải th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan Thanh tra, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện khi nhận được đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ trưởng cơ quan nhà nước cùng cấp phải tiến hành phân loại, xử lý theo quy định tại Điều 8 của Quy trình này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cơ quan Thanh tra, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện khi nhận được đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ trưởng cơ quan nhà nước cùng cấp phải tiến hành phân loại, xử lý...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai
  • 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau:
  • a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Cơ quan Thanh tra, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện khi nhận được đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ trưởng cơ quan nhà nước cùng cấp phải tiến hành phân loại, xử lý...
Target excerpt

Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản...

left-only unmatched

Mục 3. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH

Mục 3. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết lần đầu đối với tranh chấp đất đai giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài với nhau hoặc giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp đất đai 1. Trường hợp các bên tranh chấp hoặc một trong các bên tranh chấp đất đai đến trình bày hoặc nộp đơn trực tiếp tại Phòng Tiếp dân của UBND tỉnh (trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh). Sau khi xem xét thấy đủ điều kiện thụ lý, Phòng Tiếp dân của UBND tỉnh phân công cán bộ tiếp nhận đơn, là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thụ lý đơn tranh chấp đất đai Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo vụ việc thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh do các cơ quan chuyên môn gửi đến, Văn phòng UBND tỉnh tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh ban hành quyết định thụ lý giải quyết vụ việc và giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành xác minh th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp đất đai 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phân công cán bộ tiến hành xác minh, kết luận, kiến nghị biện pháp giải quyết vụ việc tranh chấp đất đai khi được UBND tỉnh giao. 2. Khi được phân công, cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, đối chiếu với c...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại S...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phân công cán bộ tiến hành xác minh, kết luận, kiến nghị biện pháp giải quyết vụ việc tranh chấp đất đai khi được UBND tỉnh giao.
  • 2. Khi được phân công, cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, đối chiếu với các chứng cứ do các bên tranh chấp cung cấp và tiến hành xác minh, kết luận và kiến nghị biện pháp giải qu...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị được lập thành mười (10) bộ nộp tại Sở Tài nguy...
  • hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phân công cán bộ tiến hành xác minh, kết luận, kiến nghị biện pháp giải quyết vụ việc tranh chấp đất đai khi được UBND tỉnh giao.
  • 2. Khi được phân công, cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, đối chiếu với các chứng cứ do các bên tranh chấp cung cấp và tiến hành xác minh, kết luận và kiến nghị biện pháp giải qu...
Target excerpt

Điều 21. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của phường, thị trấn và xã thuộc khu vực quy hoạch phát triển đô thị 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai Căn cứ giải quyết tranh chấp đất đai được quy định tại Điều 11 Quy trình này; kết quả xác minh của Sở Tài nguyên và Môi trường và ý kiến kết luận tham mưu của Hội đồng tư vấn của tỉnh.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai. 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai
  • Căn cứ giải quyết tranh chấp đất đai được quy định tại Điều 11 Quy trình này; kết quả xác minh của Sở Tài nguyên và Môi trường và ý kiến kết luận tham mưu của Hội đồng tư vấn của tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai
  • 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản...
  • 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Các căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai
  • Căn cứ giải quyết tranh chấp đất đai được quy định tại Điều 11 Quy trình này; kết quả xác minh của Sở Tài nguyên và Môi trường và ý kiến kết luận tham mưu của Hội đồng tư vấn của tỉnh.
Target excerpt

Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động h...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp của các bên thuộc Khoản 1 Điều 15 của Quy trình này, UBND tỉnh ban hành quyết định giải quyết lần đầu. 2. Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp thuộc Khoản 2 Điều 15 của Quy trình này,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và M...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp của các bên thuộc Khoản 1 Điều 15 của Quy trình này, UBND tỉnh ban hành quyết định giải quyết lần đầu.
  • 2. Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp thuộc Khoản 2 Điều 15 của Quy trình này, UBND tỉnh ban hành quyết định giải quyết, đây là quyết định giải quyết cu...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước.
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường trong việc xác định nhu cầu sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp của các bên thuộc Khoản 1 Điều 15 của Quy trình này, UBND tỉnh ban hành quyết định giải quyết lần đầu.
  • 2. Trong thời hạn 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp thuộc Khoản 2 Điều 15 của Quy trình này, UBND tỉnh ban hành quyết định giải quyết, đây là quyết định giải quyết cu...
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Chính phủ tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ qu...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1. Việc giải quyết tranh chấp đất đai phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ gồm có: a. Đơn tranh chấp. b. Các văn bản có liên quan của cơ quan hành chính Nhà nước, cơ quan giám sát trong quá trình giải quyết tranh chấp (nếu có), quyết định giải quyết lần đầu (nếu là hồ sơ giải quyết lần cuối cùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan Thanh tra tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường khi nhận được đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh phải tiến hành phân loại, xử lý theo quy định tại Điều 16 của Quy trình này.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cơ quan Thanh tra tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường khi nhận được đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh phải tiến hành phân loại, xử lý theo quy định tại Điều 16...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai.
  • Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm gửi văn bản...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan Thanh tra tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường khi nhận được đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh phải tiến hành phân loại, xử lý theo quy định tại Điều 16...
Target excerpt

Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUỘC SỞ; THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TRỰC THUỘC UBND CẤP HUYỆN

Mục 1. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUỘC SỞ; THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TRỰC THUỘC UBND CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 23.

Điều 23. Tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại 1. Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền đủ điều kiện thụ lý theo Điều 2 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, cán bộ tiếp dân của UBND cấp xã, cơ quan thuộc Sở, cơ quan thuộc UBND cấp huyện tiến hàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại
  • Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền đủ điều kiện thụ lý theo Điều 2 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nạ...
  • Trường hợp đơn khiếu nại có chữ ký của nhiều người thì cán bộ tiếp dân có trách nhiệm hướng dẫn người khiếu nại viết thành đơn riêng để thực hiện việc khiếu nại.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại
  • Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền đủ điều kiện thụ lý theo Điều 2 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nạ...
  • Trường hợp đơn khiếu nại có chữ ký của nhiều người thì cán bộ tiếp dân có trách nhiệm hướng dẫn người khiếu nại viết thành đơn riêng để thực hiện việc khiếu nại.
Target excerpt

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người c...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 24

Điều 24: Thụ lý giải quyết đơn khiếu nại Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của mình và 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo về đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền do cán bộ tiếp dân trình mà không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 32 Luật Khiếu nại tố cáo năm 1998 (được sửa đổi,...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 37 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh đối với trường hợp người sử dụng đất đã có quyết định g...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24: Thụ lý giải quyết đơn khiếu nại
  • Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của mình và 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo về đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền do cán bộ tiếp dân trình mà khôn...
  • Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện phải ban hành Quyết định thụ lý đơn khiếu nại và thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại biết việc...
Added / right-side focus
  • Điều 32. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 37 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh đối với trường hợp người sử dụng đất đã có quyết định giao...
Removed / left-side focus
  • Điều 24: Thụ lý giải quyết đơn khiếu nại
  • Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của mình và 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo về đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền do cán bộ tiếp dân trình mà khôn...
  • Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện phải ban hành Quyết định thụ lý đơn khiếu nại và thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại biết việc...
Target excerpt

Điều 32. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 37...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Thẩm tra, xác minh, đề xuất giải quyết khiếu nại 1. Cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị khiếu nại để lập kế hoạch thẩm tra, xác minh, thu thập chứng cứ, tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện tiến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Thẩm tra, xác minh, đề xuất giải quyết khiếu nại
  • Cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị khiếu nại để lập kế hoạch thẩm tra, xác minh, thu thập chứng cứ, tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã...
  • Nhà nước khuyến khích Luật sư tham gia giúp đỡ người khiếu nại về pháp luật trong quá trình giải quyết khiếu nại.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
  • a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thẩm tra, xác minh, đề xuất giải quyết khiếu nại
  • Cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị khiếu nại để lập kế hoạch thẩm tra, xác minh, thu thập chứng cứ, tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã...
  • Nhà nước khuyến khích Luật sư tham gia giúp đỡ người khiếu nại về pháp luật trong quá trình giải quyết khiếu nại.
Target excerpt

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Giải quyết khiếu nại 1. Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện trên cơ sở xem xét tình tiết nêu trong báo cáo thẩm tra, xác minh, kết quả gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại theo quy định tại Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ và các quy đị...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau: a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Giải quyết khiếu nại
  • Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện trên cơ sở xem xét tình tiết nêu trong báo cáo thẩm tra, xác minh, kết quả gặp gỡ, đối thoại trực tiếp...
  • Việc luân chuyển hồ sơ của công đoạn này được thực hiện trong thời hạn 06 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm tra, xác minh của cán bộ thụ lý.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết
  • 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật Đất đai được thực hiện như sau:
  • a) Dự thảo quy hoạch sử dụng đất chi tiết phải được giới thiệu đến từng tổ dân phố, thôn, xóm, buôn, ấp, làng, bản, phum, sóc và các điểm dân cư khác
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Giải quyết khiếu nại
  • Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện trên cơ sở xem xét tình tiết nêu trong báo cáo thẩm tra, xác minh, kết quả gặp gỡ, đối thoại trực tiếp...
  • Việc luân chuyển hồ sơ của công đoạn này được thực hiện trong thời hạn 06 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm tra, xác minh của cán bộ thụ lý.
Target excerpt

Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của nhân dân đối với quy hoạch sử dụng đất chi tiết 1. Việc lấy ý kiến đóng góp của nhân dân trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết của xã, phường, thị trấn quy định tạ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ giải quyết khiếu nại Hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện phải được sắp xếp theo Điều 47 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005), bao gồm: a. Đơn khiếu nại hoặc biên bản ghi lời khiếu nại. b. Văn bản trả lời của ngư...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người có nhà ở thuộc sở hữu chung 1. Nhà ở thuộc sở hữu chung mà các chủ sở hữu tự thoả thuận phân chia toàn bộ diện tích đất thành từng thửa đất sử dụng riêng thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo từng thửa đất đó. 2. Nhà ở thuộc sở hữu chung mà các chủ sở hữu tự thoả th...

Open section

This section appears to amend `Điều 47.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Hồ sơ giải quyết khiếu nại
  • Hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện phải được sắp xếp theo Điều 47 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm...
  • a. Đơn khiếu nại hoặc biên bản ghi lời khiếu nại.
Added / right-side focus
  • Điều 47. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người có nhà ở thuộc sở hữu chung
  • 1. Nhà ở thuộc sở hữu chung mà các chủ sở hữu tự thoả thuận phân chia toàn bộ diện tích đất thành từng thửa đất sử dụng riêng thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo từng thửa đất đó.
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu chung mà các chủ sở hữu tự thoả thuận phân chia phần diện tích đất sử dụng riêng và có phần diện tích sử dụng chung thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho từng chủ sở h...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Hồ sơ giải quyết khiếu nại
  • Hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện phải được sắp xếp theo Điều 47 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm...
  • a. Đơn khiếu nại hoặc biên bản ghi lời khiếu nại.
Target excerpt

Điều 47. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người có nhà ở thuộc sở hữu chung 1. Nhà ở thuộc sở hữu chung mà các chủ sở hữu tự thoả thuận phân chia toàn bộ diện tích đất thành từng thửa đất sử dụng riêng thì gi...

left-only unmatched

Mục 2. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN, GIÁM ĐỐC SỞ

Mục 2. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN, GIÁM ĐỐC SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu 1. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện: a. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện (giải quyết khiếu nại lần đầu) thì Chủ tịch UBND cấp huyện giao cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện hoặc Chánh Thanh tra cấp huyện...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Xử lý đối với diện tích đất đã được xác định phải thu hồi hoặc phải chuyển mục đích sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất đã được công bố mà sau ba (03) năm không được thực hiện 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phép điều chỉnh vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ này hoặc kỳ tiếp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu
  • 1. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện:
  • Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện (giải quyết khiếu nại lần đầu) thì Chủ tịch UBND cấp huyện giao cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND...
Added / right-side focus
  • Điều 29. Xử lý đối với diện tích đất đã được xác định phải thu hồi hoặc phải chuyển mục đích sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất đã được công bố mà sau ba (03) năm không được thực hiện
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phép điều chỉnh vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ này hoặc kỳ tiếp theo đối với diện tích đất đã được xác định phả...
  • a) Diện tích đất để thực hiện các công trình, dự án đầu tư phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng nhưng chưa đủ kinh phí để thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu
  • 1. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện:
  • Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện (giải quyết khiếu nại lần đầu) thì Chủ tịch UBND cấp huyện giao cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND...
Target excerpt

Điều 29. Xử lý đối với diện tích đất đã được xác định phải thu hồi hoặc phải chuyển mục đích sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất đã được công bố mà sau ba (03) năm không được thực hiện 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tiếp dân, xử lý đơn khiếu nại 1. Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền, đủ điều kiện thụ lý theo Điều 2 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, Phòng (bộ phận) tiếp dân của UBND cấp huyện, Sở và cấp tương đương tiến hành báo cáo Thủ trưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thụ lý giải quyết đơn khiếu nại Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của mình và 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo về đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền do Phòng (bộ phận) tiếp dân trình mà không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 32 Luật Khiếu nại tố cáo năm 1998 (được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại: 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc của Giám đốc Sở và cấp tương đương (giải quyết khiếu nại lần đầu): a. Cơ quan được giao trách nhiệm thẩm tra, xác minh cử cán bộ thụ lý nghiên cứu nội dung đơn, q...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có: a) Tờ trình của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trình Chính phủ xét duyệt quy h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Trình tự, thủ tục xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại:
  • 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc của Giám đốc Sở và cấp tương đương (giải quyết khiếu nại lần đầu):
  • Cơ quan được giao trách nhiệm thẩm tra, xác minh cử cán bộ thụ lý nghiên cứu nội dung đơn, quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị khiếu nại và các chứng cứ kèm theo để tiến hành xác minh,...
Added / right-side focus
  • Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trình Chính phủ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trình tự, thủ tục xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại:
  • 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện hoặc của Giám đốc Sở và cấp tương đương (giải quyết khiếu nại lần đầu):
  • Cơ quan được giao trách nhiệm thẩm tra, xác minh cử cán bộ thụ lý nghiên cứu nội dung đơn, quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị khiếu nại và các chứng cứ kèm theo để tiến hành xác minh,...
Target excerpt

Điều 25. Xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh được lập thành mười lăm (15) bộ nộp tại Bộ Tài ng...

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Giải quyết khiếu nại 1. Đối với giải quyết khiếu nại lần đầu: a. Chủ tịch UBND cấp huyện, Giám đốc sở và cấp tương đương trên cơ sở xem xét tình tiết nêu trong báo cáo thẩm tra, xác minh, kết quả gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại theo quy định tại Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ, ký quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ giải quyết khiếu nại Hồ sơ giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy trình này.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước đã được Quốc hội quyết định tại trụ sở cơ quan Bộ trong suốt kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đăng Công báo; công bố trên mạng thông tin quản lý nhà nước của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Hồ sơ giải quyết khiếu nại
  • Hồ sơ giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy trình này.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước đã được Quốc hội quyết định tại trụ sở cơ quan Bộ trong suốt kỳ quy h...
  • đăng Công báo
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hồ sơ giải quyết khiếu nại
  • Hồ sơ giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy trình này.
Target excerpt

Điều 27. Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước đã được Quốc hội quyết định tại trụ sở c...

left-only unmatched

Mục 3. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH

Mục 3. KHIẾU NẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh (giải quyết khiếu nại lần đầu) hoặc đối với khiếu nại mà Chủ tịch UBND cấp huyện đã giải quyết nhưng còn khiếu nại mà nội dung thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh (giải quyết khiếu nại lần hai). Căn cứ nội dun...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất trong trường hợp thu hồi đất quy định tại các khoản 2, 3, 5, 8, 9, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất thành lập Hội đồng định giá để xác định phần giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tài sản đã đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu
  • Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh (giải quyết khiếu nại lần đầu) hoặc đối với khiếu nại mà Chủ tịch UBND cấp huyện đã giải quyết nhưng còn khiếu nại...
  • Căn cứ nội dung, tính chất vụ việc Chủ tịch UBND tỉnh giao cho Chánh Thanh tra tỉnh hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc giao Chánh Thanh tra tỉnh chủ trì phối hợ...
Added / right-side focus
  • Điều 35. Xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất trong trường hợp thu hồi đất quy định tại các khoản 2, 3, 5, 8, 9, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất thành lập Hội đồng định giá để xác định phần giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tài sản đã đầu tư trên đất đối với trường hợp tiền...
  • phần giá trị còn lại đó thuộc sở hữu của người bị thu hồi đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu
  • Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh (giải quyết khiếu nại lần đầu) hoặc đối với khiếu nại mà Chủ tịch UBND cấp huyện đã giải quyết nhưng còn khiếu nại...
  • Căn cứ nội dung, tính chất vụ việc Chủ tịch UBND tỉnh giao cho Chánh Thanh tra tỉnh hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc giao Chánh Thanh tra tỉnh chủ trì phối hợ...
Target excerpt

Điều 35. Xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất trong trường hợp thu hồi đất quy định tại các khoản 2, 3, 5, 8, 9, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu...

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại 1. Đối với đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền, đủ điều kiện thụ lý theo Điều 2 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ, trong thời gian 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, Phòng Tiếp dân của UBND tỉnh tham mưu cho Văn phòng UBND tỉnh báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thụ lý giải quyết đơn khiếu nại Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo về vụ việc thuộc thẩm quyền do Phòng tiếp dân của UBND tỉnh và cơ quan có thẩm quyền gửi đến, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm rà soát lại dự thảo quyết định thụ lý đơn khiếu nại, các căn cứ pháp luật, cơ quan có thẩm quyền đề xuất và các nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự, thủ tục xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh (giải quyết khiếu nại lần đầu): a. Cơ quan được giao trách nhiệm thẩm tra, xác minh có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Giải quyết khiếu nại 1. Đối với giải quyết khiếu nại lần đầu: a. Trên cơ sở xem xét tình tiết nêu trong báo cáo thẩm tra, xác minh; kết quả gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại theo quy định tại Nghị định 136/2006/ NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ; trong thời hạn 06 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm tra, xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hồ sơ giải quyết khiếu nại 1. Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phải được sắp xếp theo Điều 47 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005). 2. Báo cáo xác minh ngoài việc gửi cho Văn phòng UBND tỉnh phải gửi cho Phòng Tiếp dân tỉnh để theo dõi, tổng hợp báo cáo theo quy định của UBND tỉnh. 3. Hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TỐ CÁO THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của các cơ quan hành chính Nhà nước Thẩm quyền giải quyết tố cáo của cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 59, 60, 61, 62 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 2005) và quy định tại các Điều 32, 33, 34, 35 Nghị định số 136/2006/...

Open section

Điều 59.

Điều 59. Đất được tham gia thị trường bất động sản 1. Đất mà tài sản gắn liền với đất và quyền sử dụng đất được tham gia thị trường bất động sản bao gồm: a) Đất sản xuất nông nghiệp, đất rừng sản xuất không phải là rừng tự nhiên được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân; b) Đất nông nghiệp do hộ gia đìn...

Open section

This section appears to amend `Điều 59.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của các cơ quan hành chính Nhà nước
  • Thẩm quyền giải quyết tố cáo của cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 59, 60, 61, 62 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 20...
Added / right-side focus
  • Điều 59. Đất được tham gia thị trường bất động sản
  • 1. Đất mà tài sản gắn liền với đất và quyền sử dụng đất được tham gia thị trường bất động sản bao gồm:
  • a) Đất sản xuất nông nghiệp, đất rừng sản xuất không phải là rừng tự nhiên được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của các cơ quan hành chính Nhà nước
  • Thẩm quyền giải quyết tố cáo của cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 59, 60, 61, 62 Luật Khiếu nại, tố cáo năm 1998 (được sửa đổi, bổ sung năm 2004 và năm 20...
Target excerpt

Điều 59. Đất được tham gia thị trường bất động sản 1. Đất mà tài sản gắn liền với đất và quyền sử dụng đất được tham gia thị trường bất động sản bao gồm: a) Đất sản xuất nông nghiệp, đất rừng sản xuất không phải là rừ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 41.

Điều 41. Việc xử lý tố cáo 1. Phân loại và xử lý như sau: a. Nếu tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp mình thì phải làm biên nhận, vào sổ tiếp nhận đơn, trình lãnh đạo phê duyệt giao cho cán bộ thụ lý ngay trong ngày tiếp nhận; ghi sổ theo dõi tiến trình thụ lý, giải quyết theo đúng trình tự, thủ tục quy định. b. Nếu tố cáo không...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Việc xử lý tố cáo
  • 1. Phân loại và xử lý như sau:
  • a. Nếu tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp mình thì phải làm biên nhận, vào sổ tiếp nhận đơn, trình lãnh đạo phê duyệt giao cho cán bộ thụ lý ngay trong ngày tiếp nhận
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đất
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Việc xử lý tố cáo
  • a. Nếu tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp mình thì phải làm biên nhận, vào sổ tiếp nhận đơn, trình lãnh đạo phê duyệt giao cho cán bộ thụ lý ngay trong ngày tiếp nhận
  • ghi sổ theo dõi tiến trình thụ lý, giải quyết theo đúng trình tự, thủ tục quy định.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phân loại và xử lý như sau: Right: 3. Đất đai được phân loại theo các nhóm như sau:
Target excerpt

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có...

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thụ lý giải quyết tố cáo 1. Người có thẩm quyền giải quyết tố cáo hoặc Thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ xác minh phải ra quyết định về việc tiến hành xác minh nội dung tố cáo; trong quyết định phải ghi rõ người được giao nhiệm vụ xác minh, nội dung cần xác minh, thời gian tiến hành xác minh, quyền hạn và trách nhiệm của n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Giải quyết tố cáo 1. Căn cứ vào kết quả xác minh, kết luận về nội dung tố cáo, người giải quyết tố cáo tiến hành xử lý như sau: a. Trong trường hợp người bị tố cáo không vi phạm pháp luật, không vi phạm các quy định về nhiệm vụ, công vụ thì phải có kết luận rõ và thông báo bằng văn bản cho người bị tố cáo, cơ quan quản lý ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Thời hạn giải quyết tố cáo 1. Đối với các vụ việc thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của các cấp, các ngành trên địa bàn tỉnh. Thời hạn giải quyết là 60 ngày đối với vụ việc ít phức tạp và 90 ngày đối với vụ việc phức tạp, kể từ ngày thụ lý (không kể thời gian đo, vẽ, trưng cầu giám định). 2. Đối với các vụ việc thuộc thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Hồ sơ giải quyết tố cáo 1. Việc giải quyết tố cáo phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ giải quyết tố cáo bao gồm: a. Đơn tố cáo hoặc văn bản ghi lời tố cáo. b. Biên bản xác minh, kết quả giám định, tài liệu, chứng cứ thu thập được trong quá trình giải quyết. c. Văn bản giải trình của người bị tố cáo. d. Kết luận về nội dung tố cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY TRÌNH VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TẠI VĂN PHÒNG UBND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 46.

Điều 46. Phân công trách nhiệm xử lý đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo gửi đến UBND tỉnh 1. Văn phòng UBND tỉnh: Là cơ quan đầu mối tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo gửi đến UBND tỉnh. 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm: a. Chỉ đạo Phòng tiếp dân tỉnh phân loại, xử lý, theo dõi kết quả giải quyết và tổng hợ...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo một mẫu thống nhất trong cả nước đối với mọi loại đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành. Mọi người sử dụng đất đều được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nhà nước không cấp giấy chứng nhận...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Phân công trách nhiệm xử lý đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo gửi đến UBND tỉnh
  • 1. Văn phòng UBND tỉnh: Là cơ quan đầu mối tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo gửi đến UBND tỉnh.
  • 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • Điều 41. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo một mẫu thống nhất trong cả nước đối với mọi loại đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành.
  • Mọi người sử dụng đất đều được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Phân công trách nhiệm xử lý đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo gửi đến UBND tỉnh
  • 1. Văn phòng UBND tỉnh: Là cơ quan đầu mối tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo gửi đến UBND tỉnh.
  • 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm:
Target excerpt

Điều 41. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo một mẫu thống nhất trong cả nước đối với mọi loại đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành. Mọi người sử dụng đất đều được cấp g...

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Tổ chức các cuộc họp, tiếp công dân giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo do Chủ tịch UBND tỉnh chủ trì 1. Văn phòng UBND tỉnh: a. Chịu trách nhiệm đăng ký lãnh đạo UBND tỉnh chủ trì cuộc tiếp công dân và chủ trì cuộc họp (đối với các vụ việc tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo phức tạp ) để giải quyết những tranh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Rà soát hồ sơ trước khi trình Chủ tịch UBND tỉnh 1. Đối với hồ sơ tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản giải quyết, Thủ trưởng các Sở, ngành tham mưu chịu trách nhiệm về nội dung, trình Chủ tịch UBND tỉnh thông qua Văn phòng UBND tỉnh. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra hình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách từng lĩnh vực Chủ tịch UBND tỉnh (hoặc các Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách từng lĩnh vực) xem xét ký văn bản trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình của lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm trong tham mưu, giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Cán bộ tiến hành thẩm tra, xác minh chịu trách nhiệm về các chứng cứ đã xác minh thu thập và các tình tiết nêu trong báo cáo kết luận. 2. Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Về khen thưởng và xử lý vi phạm Khen thưởng và xử lý vi phạm trong giải quyết tranh chấp đất đai, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo, Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý tố cáo có hiệu lực thi hành 1. Chủ tịch UBND cấp xã, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện có trách nhiệm thi hành, tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Tổ chức thực hiện và quản lý Nhà nước về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm phổ biến và tổ chức triển khai thực hiện quy trình này. 2. Chánh Thanh tra tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thi hành Luật Đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Điều 4. Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...
Điều 7. Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...
Chương II Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Điều 9. Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...