Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất thải rắn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý chất thải rắn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các văn bản trước đây về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ...
  • Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với các quy định trong Nghị định này thì áp dụng Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các văn bản trước đây về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu nhữn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
  • Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (kể cả tổ chức, cá nhân, hộ gia đình ngư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt.
  • Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và các ngành liên quan tổ chức lập quy hoạch quản lý chất t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn thông thường trên địa b...
  • Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (kể cả tổ chức, cá nhân, hộ gia đình người nước ngoài đang cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn thông thường phải chấp hành Q...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. “Chất thải rắn thông thường” là chất thải ở thể rắn được thải ra từ quá trình sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. Chất thải rắn thông thường bao gồm chất thải rắn sinh hoạt, chất thả...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc đầu tư 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - khai thác (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT), mua lại doanh nghiệp, mua trái phiếu, đầu tư chứng khoán và các hình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc đầu tư
  • 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng
  • chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số từ ngữ
  • Trong quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau:
  • “Chất thải rắn thông thường” là chất thải ở thể rắn được thải ra từ quá trình sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường 1. Việc quản lý chất thải rắn thông thường nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại của rác thải đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các luật khác có liên quan. 2. Cơ quan quản lý...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn: a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn; b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn; c) Đầu tư cho nghiên cứu phát triển và hoàn thiện công nghệ xử lý chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn:
  • a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn;
  • b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn;
Removed / left-side focus
  • 1. Việc quản lý chất thải rắn thông thường nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại của rác thải đối với môi trường và sức khỏe con người
  • mọi hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các luật khác có liên quan.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước quản lý việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quản lý chất thải rắn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường Right: Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn
  • Left: Quản lý quy hoạch, đầu tư cho thu gom, vận chuyển xây dựng công trình xử lý chất thải rắn Right: c) Đầu tư cho nghiên cứu phát triển và hoàn thiện công nghệ xử lý chất thải rắn.
  • Left: 4. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. Right: b) Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư để thành lập hợp tác xã, hộ kinh doanh hoặc các hình thức khác theo quy định của pháp luật để thực hiện việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn tại khu vực đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn 1. Chất thải rắn sinh hoạt từng bước được kiểm soát, phân loại tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành: Chất thải rắn sinh hoạt hữu cơ và Chất thải rắn sinh hoạt vô cơ. 2. Các tổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượng.
  • 3. Ưu tiên sử dụng các công nghệ xử lý chất thải rắn khó phân huỷ, có khả năng giảm thiểu khối lượng chất thải được chôn lấp nhằm tiết kiệm tài nguyên đất đai.
  • 4. Nhà nước khuyến khích việc xã hội hoá công tác thu gom, phân loại, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Chất thải rắn sinh hoạt từng bước được kiểm soát, phân loại tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp.
  • Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành:
  • Chất thải rắn sinh hoạt hữu cơ và Chất thải rắn sinh hoạt vô cơ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn
  • Left: hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phát sinh chất thải rắn thực hiện đúng quy định pháp luật về quản lý chất thải rắn. Right: 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, hộ gia đình có phương tiện, dụng cụ để thu gom chất thải rắn sinh hoạt, lưu giữ đảm bảo vệ sinh môi trường ở trong nhà và chuyển đến các điểm tập kết, phương tiện thu gom của đơn vị vệ sinh môi trường đúng thời gian, đúng nơi quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân có cơ s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này. 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn. 3. Quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này.
  • 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn.
  • 3. Quản lý việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch quản lý chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, hộ gia đình có phương tiện, dụng cụ để thu gom chất thải rắn sinh hoạt, lưu giữ đảm bảo vệ sinh môi trường ở trong nhà và chuyển đến các điểm tập kết, phương tiện thu gom của đơn vị vệ...
  • Các tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải có phương tiện, dụng cụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt, bố trí điểm thu gom, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt và phải ký hợp đồng vớ...
  • 3. Trên các tuyến đường phố, quảng trường, nơi công cộng tập trung đông người, các đơn vị vệ sinh môi trường đặt các thùng rác công cộng tại các địa điểm thuận tiện để phục vụ việc thu gom, lưu giữ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Right: Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được xử lý theo các công nghệ: chôn lấp hợp vệ sinh, đốt, xử lý chế biến thành phân hữu cơ, viên đốt hoặc các công nghệ khác, … tùy theo tính chất chất thải rắn sinh hoạt đã phân loại. Công nghệ xử lý phải đảm bảo vệ sinh môi trường, đạt các Quy chuẩn môi trường...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. 5. Gây cản trở cho hoạt động thu gom, vận chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm
  • 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định.
  • 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
  • Chất thải rắn sinh hoạt được xử lý theo các công nghệ:
  • chôn lấp hợp vệ sinh, đốt, xử lý chế biến thành phân hữu cơ, viên đốt hoặc các công nghệ khác, … tùy theo tính chất chất thải rắn sinh hoạt đã phân loại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn xây dựng phải thực hiện phân loại chất thải rắn xây dựng thành các loại: đất, bùn hữu cơ; cát, đá và chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (gạch, ngói vỡ, trạt vữa …); chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (kí...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
  • xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn xây dựng phải thực hiện phân loại chất thải rắn xây dựng thành các loại: đất, bùn hữu cơ
  • cát, đá và chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (gạch, ngói vỡ, trạt vữa …)
  • chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (kính vỡ, gỗ, chất dẻo, sắt thép, bao bì vật liệu …) để có biện pháp thu gom, vận chuyển, xử lý phù hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng Right: xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp không nguy hại 1. Chủ nguồn thải tại cơ sở sản xuất, kinh doanh phải phân loại chất thải rắn công nghiệp thành các loại: - Chất thải công nghiệp nguy hại: việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý, chất thải rắn công nghiệp, nguy hại được thực hiện theo quy định quản lý chất...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các trạm trung chuyển chất thải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
  • 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Các trạm trung chuyển chất thải rắn phải được bố trí tại các địa điểm thuận tiện giao thông, không gây cản trở các hoạt động giao thông chung, không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường và mỹ quan đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp không nguy hại
  • 1. Chủ nguồn thải tại cơ sở sản xuất, kinh doanh phải phân loại chất thải rắn công nghiệp thành các loại:
  • - Chất thải công nghiệp nguy hại: việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý, chất thải rắn công nghiệp, nguy hại được thực hiện theo quy định quản lý chất thải rắn nguy hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm: a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại mộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
  • 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm:
  • a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại một địa điểm theo quy hoạch. Các hạng mục công trình xử lý chất thả...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
  • xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn
  • xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn Right: - Khu liên hợp xử lý chất thải rắn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế, bao gồm: a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại một địa điểm theo q...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Kinh phí cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn:
  • a) Vốn ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
  • Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế, bao gồm:
  • a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại một địa điểm theo quy hoạch. Các hạng mục công trình xử lý chất thả...
Rewritten clauses
  • Left: - Bãi chôn lấp chất thải rắn nguy hại; Right: ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phí vệ sinh và đơn vị thực hiện thu phí Đối tượng thu phí vệ sinh môi trường, đơn vị thu phí vệ sinh, mức thu phí, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, được thực hiện theo đúng quy định hiện hành của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nguồn vốn đầu tư và ưu đãi đầu tư 1. Nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ được hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn tài trợ nước ngoài, vốn vay dài hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nguồn vốn đầu tư và ưu đãi đầu tư
  • Nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ được hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn tài trợ nước ngoài, vốn vay dài hạn và các...
  • 2. Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia đầu tư, xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn, các công trình phụ trợ thông qua các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phí vệ sinh và đơn vị thực hiện thu phí
  • Đối tượng thu phí vệ sinh môi trường, đơn vị thu phí vệ sinh, mức thu phí, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, được thực hiện theo đúng quy định hiện hành củ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xã hội hóa trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường 1. UBND tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh; công tác thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất thải rắn thông thường. 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn là người sở hữu vốn hoặc người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn. 2. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn là người sở hữu vốn hoặc người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn.
  • 2. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư.
  • 3. Đối với các dự án sử dụng vốn tín dụng, chủ đầu tư là người vay vốn.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xã hội hóa trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường
  • 1. UBND tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh
  • công tác thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất thải rắn thông thường.
Rewritten clauses
  • Left: c) Đầu tư chuyển giao công nghệ xử lý chất thải rắn thông thường. Right: Điều 15. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

Chương III

Chương III PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN
Removed / left-side focus
  • VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các hành vi bị cấm 1. Đổ, bỏ chất thải rắn thông thường không đúng thời gian và không đúng nơi quy định; để chất thải rắn thông thường ra vỉa hè, lòng đường, đổ ra hệ thống thoát nước, sông, hồ, công viên, vườn hoa, hệ thống đê điều và nơi công cộng; Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 2. Để chất thải...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn bao gồm các nội dung đầu tư đã nêu tại Điều 13 Nghị định này. Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các cơ sở quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn
  • Đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn bao gồm các nội dung đầu tư đã nêu tại Điều 13 Nghị định này.
  • Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các cơ sở quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các hành vi bị cấm
  • 1. Đổ, bỏ chất thải rắn thông thường không đúng thời gian và không đúng nơi quy định
  • để chất thải rắn thông thường ra vỉa hè, lòng đường, đổ ra hệ thống thoát nước, sông, hồ, công viên, vườn hoa, hệ thống đê điều và nơi công cộng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử phạt và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Mức xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm Quy định về quản lý chất thải rắn thông thường thực hiện theo các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, kinh doanh bất động sản, khai thác,...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Thực hiện nghĩa vụ bồi thường, chi phí giải phóng mặt bằng, di dời mồ mả, hỗ trợ chuyển đổi nghề cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử phạt và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Mức xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm Quy định về quản lý chất thải rắn thông thường thực hiện theo các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 về xử phạ...
  • Nghị định số 73/2010/NĐ-CP ngày 12/7/2010 về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực an ninh trật tự, an toàn xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh; phối hợp, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra UBND các huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường về quản lý chất thải rắn thông thường;...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư được quyền chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ cho chủ đầu tư mới theo các quy định của pháp luật. 2. Chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 17 Nghị định này và quy định của pháp luật liên quan. 3. Chủ đầu tư mới được hưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn
  • 1. Chủ đầu tư được quyền chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ cho chủ đầu tư mới theo các quy định của pháp luật.
  • 2. Chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 17 Nghị định này và quy định của pháp luật liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Thực hiện quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan để thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường tại địa phương. 2. Có trách nhiệm quản lý việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường, quản lý bãi chôn lấp...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Phân loại chất thải rắn tại nguồn 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định. 2. Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Phân loại chất thải rắn tại nguồn
  • 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định.
  • Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông thường.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • 1. Phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan để thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường tại địa phương.
  • 2. Có trách nhiệm quản lý việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường, quản lý bãi chôn lấp rác thải khu vực theo phân cấp, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn quản lý.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các phường, xã, thị trấn 1. Phối hợp với đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường trên địa bàn quản lý. 2. Chịu trách nhiệm thường xuyên giám sát, đôn đốc nhắc nhở các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, các hộ gia đình, công dân trên địa bàn chấp...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Phân loại chất thải rắn nguy hại 1. Các Bộ, ngành hướng dẫn việc phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại từ các hoạt động sản xuất, dịch vụ, nghiên cứu thử nghiệm thuộc các ngành do mình quản lý để phục vụ cho công tác thu gom, phân loại chất thải rắn. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục các chất thải rắn nguy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Phân loại chất thải rắn nguy hại
  • Các Bộ, ngành hướng dẫn việc phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại từ các hoạt động sản xuất, dịch vụ, nghiên cứu thử nghiệm thuộc các ngành do mình quản lý để phục vụ cho công tác thu gom, ph...
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục các chất thải rắn nguy hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của UBND các phường, xã, thị trấn
  • 1. Phối hợp với đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường trên địa bàn quản lý.
  • 2. Chịu trách nhiệm thường xuyên giám sát, đôn đốc nhắc nhở các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, các hộ gia đình, công dân trên địa bàn chấp hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường và c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường và chủ đầu tư 1. Đơn vị thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường: a) Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ theo quy trình công nghệ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt....

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của chính quyền, đoàn thể và cộng đồng dân cư trong việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn trên địa bàn địa phương; công bố, công khai quy hoạch quản lý chất thải rắn; tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của chính quyền, đoàn thể và cộng đồng dân cư trong việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn trên địa bàn địa phương
  • công bố, công khai quy hoạch quản lý chất thải rắn
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường và chủ đầu tư
  • a) Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ theo quy trình công nghệ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • b) Thông báo bằng văn bản đến chính quyền địa phương và các ngành, cơ quan có liên quan trên địa bàn về các nội dung sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đơn vị thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường: Right: 3. Nội dung giám sát chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn gồm:
  • Left: d) Thực hiện thu phí vệ sinh trên địa bàn được giao theo quy định. Right: d) Thu phí vệ sinh theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình 1. Mọi tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ rác, chất thải đúng thời gian và nơi quy định, không để chất thải sinh hoạt trên hè phố, lòng đường; không để chất thải vật nuôi và vật nuô...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Các công nghệ xử lý chất thải rắn 1. Công nghệ đốt rác tạo nguồn năng lượng. 2. Công nghệ chế biến phân hữu cơ. 3. Công nghệ chế biến khí biogas. 4. Công nghệ xử lý nước rác. 5. Công nghệ tái chế rác thải thành các vật liệu và chế phẩm xây dựng. 6. Công nghệ tái sử dụng các thành phần có ích trong rác thải. 7. Chôn lấp chất th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Các công nghệ xử lý chất thải rắn
  • 1. Công nghệ đốt rác tạo nguồn năng lượng.
  • 2. Công nghệ chế biến phân hữu cơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng
  • đổ rác, chất thải đúng thời gian và nơi quy định, không để chất thải sinh hoạt trên hè phố, lòng đường
Rewritten clauses
  • Left: thực hiện phân loại chất thải ngay từ nguồn Right: 8. Chôn lấp chất thải rắn nguy hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Sự phối hợp của Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị phối hợp với chính quyền các cấp tuyên truyền nâng cao nhận thức về quản lý chất thải rắn thông thường, vận động nhân dân làm tốt công tác phân loại chất thải tại nguồn, đổ rác đúng thời gian, đúng nơi quy định; phối hợp với U...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Phân loại chất thải rắn thông thường 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính: a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất; các thiết bị điện, điện tử dân dụng và công nghiệp; các phương tiện giao thông; các sản phẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Phân loại chất thải rắn thông thường
  • 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính:
  • a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Sự phối hợp của Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị
  • Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị phối hợp với chính quyền các cấp tuyên truyền nâng cao nhận thức về quản lý chất thải rắn thông thường, vận động nhân dân làm tốt công tác phân loại chất...
  • phối hợp với UBND các cấp kiểm tra, giám sát các hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này. Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành có liên quan tổ chức tổng kết hàng năm. 2. Các cấp, các ngành có trách nhiệm: - Lập kế hoạch hành động, tổ chức quán triệt, tuyê...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình: a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng; b) Các hộ gia đình phải phân loại chất thải rắn bằng các dụng cụ chứa hợp vệ sinh hoặc trong các túi có màu sắc phân biệt, đổ chất thải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường
  • 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình:
  • a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này.
  • Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành có liên quan tổ chức tổng kết hàng năm.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Điều 23. Điều 23. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại 1. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại: a) Thực hiện đăng ký với cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường của địa phương; b) Phân loại, đóng gói, bảo quản và lưu giữ theo quy định về quản lý chất thải rắn nguy hại tại cơ sở cho đến khi vận chuyển đến nơi xử l...
Điều 24. Điều 24. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường do các công ty dịch vụ, hợp tác xã dịch vụ hoặc hộ gia đình (sau đây gọi tắt là chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn) thông qua hợp đồng thực hiện dịch vụ. 2. Chất thải rắn thông thường tại các đô thị phải đ...
Điều 25. Điều 25. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Việc thu gom, lưu giữ vận chuyển chất thải rắn nguy hại được thực hiện bởi các tổ chức có năng lực phù hợp và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại. 2. Chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại có thể tự tổ chức thu gom, lưu giữ, vận...
Điều 26. Điều 26. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn phải có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu nhân lực và phương tiện nhằm thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định. 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn ở các nơi được quy định; cung...
Điều 27. Điều 27. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Bảo đảm số lượng trang thiết bị thu gom, phương tiện vận chuyển và các trang thiết bị an toàn khác nhằm chuyển toàn bộ chất thải rắn nguy hại đến nơi quy định theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết với các chủ nguồn thải. 2. Các trang thiết bị thu gom và phương tiện vậ...
Chương V Chương V XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
Điều 30. Điều 30. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn 1. Việc lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn phải căn cứ theo tính chất và thành phần của chất thải và các điều kiện cụ thể của từng địa phương. 2. Khuyến khích lựa chọn công nghệ đồng bộ, tiên tiến cho hoạt động tái chế, tái sử dụng chất thải để tạo ra nguyên liệu và năng lượng. 3. Khu...