Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về việc ban hành Quy định quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các văn bản trước đây về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các văn bản trước đây về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 19/5/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
  • Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: ngày 05 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
  • Left: Quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (kể cả tổ chức, cá nhân, hộ gia đình ngư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quá trình vận động, đàm phán, phê duyệt, ký kết, tiếp nhận, sử dụng và quản lý các khoản viện trợ của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài (viết tắt là PCPNN) và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan đến hoạt động viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về quá trình vận động, đàm phán, phê duyệt, ký kết, tiếp nhận, sử dụng và quản lý các khoản viện trợ của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài (viết tắt là PCPNN) và trách nhiệ...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn thông thường trên địa b...
  • Mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (kể cả tổ chức, cá nhân, hộ gia đình người nước ngoài đang cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn thông thường phải chấp hành Q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau: 1. “Chất thải rắn thông thường” là chất thải ở thể rắn được thải ra từ quá trình sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. Chất thải rắn thông thường bao gồm chất thải rắn sinh hoạt, chất thả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các Đoàn thể nhân dân tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các hội được phép hoạt động trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, đơn vị khác (sau đây gọi tắt là các cơ quan, tổ chức trong tỉnh) có liên quan đến hoạt độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • Các sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các Đoàn thể nhân dân tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức chính trị
  • xã hội và tổ chức xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số từ ngữ
  • Trong quy định này, một số từ ngữ chuyên ngành được hiểu như sau:
  • “Chất thải rắn thông thường” là chất thải ở thể rắn được thải ra từ quá trình sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường 1. Việc quản lý chất thải rắn thông thường nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại của rác thải đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các luật khác có liên quan. 2. Cơ quan quản lý...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vận động, đàm phán viện trợ PCPNN 1. Công tác vận động viện trợ phi chính phủ cần được tiến hành thường xuyên, có kế hoạch, có tổ chức và phù hợp với điều kiện, tình hình cụ thể của từng ngành, địa phương trong tỉnh. 2. Định kỳ tháng 10 hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Vận động, đàm phán viện trợ PCPNN
  • 1. Công tác vận động viện trợ phi chính phủ cần được tiến hành thường xuyên, có kế hoạch, có tổ chức và phù hợp với điều kiện, tình hình cụ thể của từng ngành, địa phương trong tỉnh.
  • 2. Định kỳ tháng 10 hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính và các cơ quan liên quan xây dựng danh mục chương trình, dự án kêu gọi tài...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn thông thường
  • 1. Việc quản lý chất thải rắn thông thường nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại của rác thải đối với môi trường và sức khỏe con người
  • mọi hoạt động quản lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn 1. Chất thải rắn sinh hoạt từng bước được kiểm soát, phân loại tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành: Chất thải rắn sinh hoạt hữu cơ và Chất thải rắn sinh hoạt vô cơ. 2. Các tổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ trình phê duyệt khoản viện trợ PCPNN 1. Hồ sơ trình thẩm định phê duyệt khoản viện trợ PCPNN được lập thành 08 bộ. 2. Thành phần hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị trình phê duyệt của Cơ quan chủ quản hoặc chủ khoản viện trợ PCPNN. b) Văn bản của Bên tài trợ thống nhất với nội dung khoản viện trợ PCPNN và thông báo hoặc ca...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ trình phê duyệt khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định phê duyệt khoản viện trợ PCPNN được lập thành 08 bộ.
  • 2. Thành phần hồ sơ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn
  • Chất thải rắn sinh hoạt từng bước được kiểm soát, phân loại tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp.
  • Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, hộ gia đình có phương tiện, dụng cụ để thu gom chất thải rắn sinh hoạt, lưu giữ đảm bảo vệ sinh môi trường ở trong nhà và chuyển đến các điểm tập kết, phương tiện thu gom của đơn vị vệ sinh môi trường đúng thời gian, đúng nơi quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân có cơ s...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN cho các cơ quan, tổ chức trong tỉnh theo quy định. 2. Nội dung thẩm định chương trình, dự án PCPNN bao gồm: a) Tính phù h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các khoản viện trợ PCPNN cho các cơ quan, tổ chức trong tỉnh theo quy định.
  • 2. Nội dung thẩm định chương trình, dự án PCPNN bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thu gom và vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • Các tổ chức, hộ gia đình có phương tiện, dụng cụ để thu gom chất thải rắn sinh hoạt, lưu giữ đảm bảo vệ sinh môi trường ở trong nhà và chuyển đến các điểm tập kết, phương tiện thu gom của đơn vị vệ...
  • Các tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải có phương tiện, dụng cụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt, bố trí điểm thu gom, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt và phải ký hợp đồng vớ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được xử lý theo các công nghệ: chôn lấp hợp vệ sinh, đốt, xử lý chế biến thành phân hữu cơ, viên đốt hoặc các công nghệ khác, … tùy theo tính chất chất thải rắn sinh hoạt đã phân loại. Công nghệ xử lý phải đảm bảo vệ sinh môi trường, đạt các Quy chuẩn môi trường...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ký kết, triển khai và quản lý viện trợ PCPNN 1. Việc ký kết thoả thuận tiếp nhận viện trợ giữa đại diện cơ quan, tổ chức tiếp nhận viện trợ và đại diện bên viện trợ; sử dụng và quản lý viện trợ PCPNN phải được thực hiện theo đúng quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Thủ tướng Chính phủ; 2. Việc bán hàng hóa, vật tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ký kết, triển khai và quản lý viện trợ PCPNN
  • 1. Việc ký kết thoả thuận tiếp nhận viện trợ giữa đại diện cơ quan, tổ chức tiếp nhận viện trợ và đại diện bên viện trợ
  • sử dụng và quản lý viện trợ PCPNN phải được thực hiện theo đúng quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt
  • Chất thải rắn sinh hoạt được xử lý theo các công nghệ:
  • chôn lấp hợp vệ sinh, đốt, xử lý chế biến thành phân hữu cơ, viên đốt hoặc các công nghệ khác, … tùy theo tính chất chất thải rắn sinh hoạt đã phân loại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn xây dựng phải thực hiện phân loại chất thải rắn xây dựng thành các loại: đất, bùn hữu cơ; cát, đá và chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (gạch, ngói vỡ, trạt vữa …); chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (kí...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý viện trợ 1. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh a) Giúp Chủ tịch UBND tỉnh kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. b) Tham gia thẩm định và đề xuất, kiến nghị về chính sách đối với các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý viện trợ
  • 1. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh
  • a) Giúp Chủ tịch UBND tỉnh kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng
  • 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn xây dựng phải thực hiện phân loại chất thải rắn xây dựng thành các loại: đất, bùn hữu cơ
  • cát, đá và chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (gạch, ngói vỡ, trạt vữa …)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp không nguy hại 1. Chủ nguồn thải tại cơ sở sản xuất, kinh doanh phải phân loại chất thải rắn công nghiệp thành các loại: - Chất thải công nghiệp nguy hại: việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý, chất thải rắn công nghiệp, nguy hại được thực hiện theo quy định quản lý chất...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc vận động, tiếp nhận, sử dụng và quản lý viện trợ PCPNN được khen thưởng theo quy định của pháp luật; 2. Mọi hành vi vi phạm trong việc vận động, đàm phán, phê duyệt, ký kết, tiếp nhận, sử dụng và quản lý các khoản viện trợ PCPNN tùy theo tính c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Khen thưởng, xử lý vi phạm
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc vận động, tiếp nhận, sử dụng và quản lý viện trợ PCPNN được khen thưởng theo quy định của pháp luật;
  • 2. Mọi hành vi vi phạm trong việc vận động, đàm phán, phê duyệt, ký kết, tiếp nhận, sử dụng và quản lý các khoản viện trợ PCPNN tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp không nguy hại
  • 1. Chủ nguồn thải tại cơ sở sản xuất, kinh doanh phải phân loại chất thải rắn công nghiệp thành các loại:
  • - Chất thải công nghiệp nguy hại: việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý, chất thải rắn công nghiệp, nguy hại được thực hiện theo quy định quản lý chất thải rắn nguy hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức cần phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./. Phụ lục GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG (Dùng cho các TC PCPNN đã được cấp Giấy phép hoạt động tại Việt Nam) Kính gửi: Ủy ban nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức cần phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
  • GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
  • xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế, bao gồm: a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại một địa điểm theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phí vệ sinh và đơn vị thực hiện thu phí Đối tượng thu phí vệ sinh môi trường, đơn vị thu phí vệ sinh, mức thu phí, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn, được thực hiện theo đúng quy định hiện hành của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xã hội hóa trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường 1. UBND tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh; công tác thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất thải rắn thông thường. 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các hành vi bị cấm 1. Đổ, bỏ chất thải rắn thông thường không đúng thời gian và không đúng nơi quy định; để chất thải rắn thông thường ra vỉa hè, lòng đường, đổ ra hệ thống thoát nước, sông, hồ, công viên, vườn hoa, hệ thống đê điều và nơi công cộng; Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 2. Để chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử phạt và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Mức xử phạt hành chính đối với các hành vi vi phạm Quy định về quản lý chất thải rắn thông thường thực hiện theo các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, kinh doanh bất động sản, khai thác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường trên địa bàn tỉnh; phối hợp, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra UBND các huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường về quản lý chất thải rắn thông thường;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan để thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn thông thường tại địa phương. 2. Có trách nhiệm quản lý việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường, quản lý bãi chôn lấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các phường, xã, thị trấn 1. Phối hợp với đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường trên địa bàn quản lý. 2. Chịu trách nhiệm thường xuyên giám sát, đôn đốc nhắc nhở các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, các hộ gia đình, công dân trên địa bàn chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường và chủ đầu tư 1. Đơn vị thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường: a) Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường phải tuân thủ theo quy trình công nghệ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn thông thường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình 1. Mọi tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ rác, chất thải đúng thời gian và nơi quy định, không để chất thải sinh hoạt trên hè phố, lòng đường; không để chất thải vật nuôi và vật nuô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sự phối hợp của Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị phối hợp với chính quyền các cấp tuyên truyền nâng cao nhận thức về quản lý chất thải rắn thông thường, vận động nhân dân làm tốt công tác phân loại chất thải tại nguồn, đổ rác đúng thời gian, đúng nơi quy định; phối hợp với U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này. Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành có liên quan tổ chức tổng kết hàng năm. 2. Các cấp, các ngành có trách nhiệm: - Lập kế hoạch hành động, tổ chức quán triệt, tuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.