Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
673/2006/QĐ-UBND
Right document
Về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư côngnguồnvốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch sang năm 2022
14/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư côngnguồnvốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch sang năm 2022
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư côngnguồnvốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch sang năm 2022
- Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh tại Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021, trong đó: 1. Tổng kế hoạch vố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông qua điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh tại Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 n...
- 1. Tổng kế hoạch vốn điều chỉnh là 4.298.295 triệu đồng (tăng 83.845 triệu đồng), bao gồm các nguồn vốn sau đây:
- a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ là 386.100 triệu đồng;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Thông qua kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2022 đối với các dự án vốn ngân sách tỉnh thuộc nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTgngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủquy định chi tiết thi hành một s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông qua kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2022 đối với các dự án vốn ngân sách tỉnh thuộc nguồn vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí,...
- Nội dung chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này, cụ thể:
- 1.Kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 sang năm 2022 cho 04 dự án, với tổng số vốn kéo dài là 13.972 triệu đồng.
- Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên - Môi trường, Khoa học - Công nghệ, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp
- Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên
- Công nghệ, Kế hoạch
- Left: Môi trường, Khoa học Right: BIỂU TỔNG HỢP
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Khái niệm một số từ ngữ trong quy định này: 1. Làng nghề: Là một hoặc nhiều cụm dân cư sinh sống trong một hoặc nhiều ấp (khóm hoặc khu phố) trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có cùng hoạt động sản xuất tạo ra một hoặc nhiều sản phẩm khác nhau; sản xuất theo quy mô từng hộ gia đình hoặc cơ sở sản xuất trong ấp (khóm, khu ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các làng nghề, làng nghề truyền thống Bến Tre thuộc các lĩnh vực như: 1. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 2. Sản xuất hàng tiêu dùng. 3. Chế biến lương thực, thực phẩm, thủy sản. 4. Sản xuất công cụ phục vụ sản xuất và đời sống. 5. Sản xuất vật liệu xây dựng. 6. Sản xuất ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TIÊU CHUẨN CỦA LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . 1. Tiêu chuẩn của làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và thủy sản: a) Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy định của chính quyền địa phương, đảm bảo vệ sinh môi trường; b) Có tối thiểu 50 hộ tham gia sản xuất, thu hút từ 100 lao động trở lên; c) Hoạt động sản xuất hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Các tiêu chuẩn làng nghề phải được thực hiện ổn định và đạt từ 02 năm trở lên thì được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề; đồng thời nếu có thời gian hình thành và hoạt động trên 40 năm sẽ được xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề truyền thống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tên của làng nghề gắn với tên của nghề và địa danh của làng nghề. Việc đặt tên nghề của làng do chính quyền địa phương tổ chức lấy ý kiến của nhân dân trong làng nghề để quyết định đặt tên làng nghề cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC XÉT DUYỆT CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Việc tổ chức xét duyệt, công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống, làng nghề mới được thực hiện theo trình tự như sau: 1. Căn cứ vào tiêu chuẩn làng nghề, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tiến hành rà soát địa bàn có ngành nghề phát triển ổn định trong hai năm gần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Khi làng nghề được công nhận, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phải có trách nhiệm đánh giá hoạt động của làng nghề hàng năm để báo cáo về Sở quản lý chuyên ngành theo dõi và tiến hành kiểm tra, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thu hồi quyết định công nhận làng nghề đối với những làng nghề không đảm bảo giữ vững các tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN LỢI CỦA LÀNG NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của làng nghề: 1. Vận động nhân dân hăng hái tham gia xây dựng và thực hiện các tiêu chuẩn của làng nghề; 2. Tích cực đầu tư, mở rộng sản xuất; đổi mới thiết bị công nghệ, quy trình công nghệ; ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất; nâng cao chất lượng sản phẩm; xác lập quyền sở hữu trí tuệ, đăng ký nhãn h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Quyền lợi của làng nghề: 1. Được ưu tiên hưởng các chế độ ưu đãi về phát triển nghề và làng nghề của Ủy ban nhân dân tỉnh và các chính sách theo quy định của nhà nước; 2. Được hỗ trợ phát triển đổi mới thiết bị công nghệ, phát triển sản phẩm; hỗ trợ xác lập quyền sở hữu trí tuệ và quảng bá thương hiệu làng nghề; hỗ trợ đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn là chủ thể tổ chức quản lý, điều hành hoạt động của làng nghề, có trách nhiệm tuyên truyền vận động nhân dân tham gia xây dựng và phát triển làng nghề gắn với mục tiêu phát triển kinh tế xã hội ở cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Các sở, ban, ngành tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn các địa phương phấn đấu xây dựng và phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề theo đúng các tiêu chuẩn trong bảng quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Hàng năm Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Sở Thủy sản phối hợp các ngành, huyện, thị xã tiến hành tổng kết rút kinh nghiệm và đề xuất những giải pháp để xây dựng và phát triển làng nghề gắn với nhiệm vụ phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trong quá trình thực hiện nếu có gì khó khăn vướng mắc, các ngành và địa phương phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh để kịp thời sửa đổi bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections