Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về Quản lý, cung cấp và sử dụng Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về Quản lý, cung cấp và sử dụng Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được miễn, giảm Đối tượng được miễn, giảm một lần khi thực hiện dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre, như sau: Miễn 100% mức thu đối với các trường hợp a) Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được miễn, giảm
  • Đối tượng được miễn, giảm một lần khi thực hiện dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên đị...
  • Miễn 100% mức thu đối với các trường hợp
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Bưu chính Viễn thông, Văn hóa-Thông tin, Công an tỉnh, Giáo dục-Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Nhữ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Phụ lục kèm theo Quy...
  • Giá dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Bưu chính Viễn thông, Văn hóa-Thông tin, Công an tỉnh, Giáo dục-Đào tạo
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này được bãi bỏ./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này được cụ thể hóa những quy định của Nhà nước về việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải thực hiện theo quy chế này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
  • kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này được cụ thể hóa những quy định của Nhà nước về việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải thực hiện theo quy chế này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động Internet: bao gồm các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet: là tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ Internet bao gồm a) Doanh nghiệp cung cấp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2023./. Nơi nhận: - Như Điều 5 (để thực hiện); - Vă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2023./.
  • - Như Điều 5 (để thực hiện);
Removed / left-side focus
  • Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hoạt động Internet: bao gồm các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • 2. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet: là tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ Internet bao gồm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 5. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các nguyên tắc phát triển Internet 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức, thuần phong mỹ tục. 2. Phát triển cơ sở hạ tầng mạng lưới và trang thiết bị kỹ thuật công nghệ hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các đơn vị ưu tiên bố trí kinh phí sử dụng dịch vụ Internet cho các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, văn hóa, giáo dục, đào tạo, y tế,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích tăng cường thông tin tiếng Việt, đặc biệt là thông tin về đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước lên Internet. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân thông qua Internet giới thiệu về sản phẩm và dịch vụ của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đảm bảo an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên Internet là trách nhiệm của cơ quan Nhà nước, mọi tổ chức và cá nhân. Khi phát hiện các trang thông tin, dịch vụ Internet có nội dung chống lại Nhà nước nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hình ảnh đồi trụy... trái với quy định của pháp luật. Cơ quan tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thông tin đưa, truyền, lưu trữ trên Internet 1. Thông tin đưa, lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của luật báo chí, luật xuất bản, pháp lệnh bảo vệ bí mật Nhà nước, các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. 2. Tổ chức, cá nhân cung cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của hiến pháp và pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức cá nhân sử dụng kênh thuê riêng, kênh truyền số liệu quốc tế hoặc trạm thông tin vệ tinh mặt đất cỡ nhỏ (Very Small Aperture Terminal-VSAT) không được sử dụng kênh thuê riêng, kênh truyền số liệu quốc tế hoặc trạm VSAT để cung cấp dịch vụ Internet cho người khác (hoặc bên thứ ba) dưới bất kỳ hình thức nào.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị, làm hủy hoại các dữ liệu của máy tính và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet. 2. Đánh cắp dữ liệu, sử dụng trái phép mật khẩu, khóa mật khẩu và thông tin riêng trên mạng Internet của tổ chức, cá nhân. 3. Lợi dụng Internet để chống lại Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TẠI TỈNH BẾN TRE TRONG QUẢN LÝ INTERNET.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quản lý Nhà nước về Internet 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet. 2. Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet. 3. Quản lý việc cấp phép trong hoạt động Internet. 4. Quản lý tiêu chuẩn kỹ thuật và chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre phối hợp với các Bộ, ngành trung ương, cơ quan chức năng để thực hiện quản lý Nhà nước về Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre, phù hợp với quy định phân công trách nhiệm hiện hành của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Bưu chính Viễn thông 1. Là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre, có nhiệm vụ điều phối công tác quản lý Nhà nước về Internet của các Sở, ban ngành thuộc tỉnh và làm đầu mối trong hoạt động phối hợp với các cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Văn hóa-Thông tin 1. Chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nội dung thông tin đăng tải trên các website của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động tại địa bàn tỉnh Bến Tre theo quy định của pháp luật. 2. Chủ trì hoặc phối hợp tham gia các đoàn liên ngành thực hiện kiểm tra, thanh tra trong hoạt động Inte...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công an tỉnh 1. Công an tỉnh Bến Tre là cơ quan đầu mối phối hợp với các đơn vị nghiệp vụ thuộc Bộ Công an xử lý thông tin nghiệp vụ về Internet trên địa bàn tỉnh, đề xuất, phối hợp thực hiện các biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ để đảm bảo an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động Internet theo quy định của Bộ Công an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Giáo dục và Đào tạo Có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng dịch vụ Internet trong trường học, phục vụ cho phát triển Internet trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bến Tre 1. Tổ chức thực hiện quản lý Nhà nước trong hoạt động Internet tại địa phương theo thẩm quyền, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn thực hiện quy chế này. 2. Kiểm tra việc thực hiện quy chế này đối với các điểm cung cấp dịch vụ Internet công cộng tại địa phương. 3. Chỉ đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các Sở, ban, ngành tỉnh, cơ quan trung ương đóng trên địa bàn tỉnh 1. Các Sở, ban, ngành, tỉnh, cơ quan trung ương đóng trên địa bàn tỉnh có nhiệm vụ tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện quyền và nghĩa vụ trong hoạt động Internet theo đúng quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thanh tra chuyên ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bến Tre xử lý vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động Internet theo chức năng quản lý Nhà nước và thẩm quyền xử phạt quy định tại pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính và Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Thanh tra chuyên ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bến Tre xử lý vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động Internet theo chức năng quản lý Nhà nước và thẩm...
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Bưu chính Viễn thông tổ chức và chủ trì cuộc họp giao ban liên ngành ba tháng một lần vào tuần đầu tiên của tháng đầu quý liền kề, trong trường hợp cần thiết thì tổ chức họp đột xuất về tình hình tổ chức quản lý các hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện hoạt động của các chủ thể cung cấp dịch vụ Internet 1. Đối với doanh nghiệp ISP, IXP, OSP: a) Chấp hành đúng các quy định về đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động và nộp thuế theo quy định của pháp luật; b) Có giấy phép cung cấp dịch vụ Internet do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp; c) Thực hiện các quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Doanh nghiệp ISP, IXP, OSP có trách nhiệm 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc bảo đảm quyền lợi của khách hàng sử dụng dịch vụ Internet. 2. Hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet và có biện pháp đề phòng, phát hiện, ngăn chặn người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet như đánh cắp mật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet (ICP) có trách nhiệm 1. Áp dụng và tạo điều kiện cho các cơ quan chức năng thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thiết bị và thông tin trên Internet. 2. Khi phát hiện người sử dụng dịch vụ của mình cố tình vi phạm các quy định trong hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Doanh nghiệp ISP dùng riêng có trách nhiệm 1. Hướng dẫn cho thành viên sử dụng dịch vụ Internet theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet. 2. Báo cáo định kỳ ba tháng một lần hoặc đột xuất về tình hình cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của Sở Bưu chính Viễn thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đại lý Internet có trách nhiệm 1. Tuân thủ các quy định của Pháp luật về việc bảo đảm quyền lợi của người sử dụng dịch vụ Internet. 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản, điều kiện ghi trong hợp đồng đã ký với ISP, OSP. 3. Hướng dẫn người sử dụng dịch vụ tuân thủ pháp luật về Internet và có các biện pháp đề phòng, phát hiện, ngăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điểm cung cấp dịch vụ Internet công cộng phải đảm bảo các điều kiện sau đây 1. Có trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy theo quy định của Pháp lệnh về Phòng cháy và Chữa cháy. 2. Có biện pháp đảm bảo thoát hiểm, bảo vệ môi trường, vệ sinh, âm thanh, ánh sáng và các điều kiện khác để bảo vệ an toàn và sức khỏe cho người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Người sử dụng dịch vụ Internet có quyền 1. Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ truy nhập Internet (ISP) và đơn vị cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng (ISP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Người sử dụng dịch vụ Internet có nghĩa vụ 1. Không gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị, phong tỏa, làm biến dạng hoặc hủy hoại các dữ liệu trên Internet. 2. Không tạo ra và cố ý lan truyền, phát tán các chương trình Virus trên Internet. 3. Không sử dụng các công cụ phần mềm để truy nhập, sử dụng Internet trái phép. 4. Không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các tổ chức và cá nhân có đóng góp tích cực trong hoạt động Internet tại tỉnh Bến Tre trong việc nghiên cứu, khai thác và ứng dụng Internet phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước nói chung, tỉnh Bến Tre nói riêng được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Mọi cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet đều bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 . Các Sở ngành liên quan và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm đáp ứng các yêu cầu của Sở Bưu chính Viễn thông trong việc thực hiện các chương trình hoạt động mà Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trong quá trình thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có điều chỉnh, bổ sung kịp thời các nội dung Quy chế cho phù hợp với tình hình thực tế và văn bản pháp luật hiện hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I bộ đơn giá này. Mục I bộ đơn giá này. (2) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì áp dụng theo như trường hợp đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục V bộ đơn giá này. (3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với...