Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 54

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 41/2005/QĐ-UBND ngày 06/6/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 41/2005/QĐ-UBND ngày 06/6/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở g...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đức Hải QUY TRÌNH Tiếp công dân, xử lý đơn, giải qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Đức Hải
  • Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
  • ngày 21 / 4 /2008 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Q... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 24 /2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 12 /2008/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Quảng Nam, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa và an toàn giao thông trên địa bàn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy trình này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau: a. Tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo. b. Giải quyết tranh chấp đất đai mà người tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy trình này quy định chi tiết các giai đoạn của quá trình sau:
Removed / left-side focus
  • Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Quảng Nam, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm:
  • đường bộ, đường thủy nội địa và an toàn giao thông trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Về tiếp công dân 1. Chủ tịch UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành (dưới đây gọi chung là Giám đốc Sở), Chủ tịch UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp huyện) và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp xã), tổ chức tiếp công dân theo quy định tại Điều 74, 76...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Về tiếp công dân
  • Chủ tịch UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành (dưới đây gọi chung là Giám đốc Sở), Chủ tịch UBND các huyện, thành phố (dưới đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp huyện) và Chủ tịch UBND các xã, ph...
  • Nội quy, lịch tiếp công dân phải được niêm yết công khai, thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng
  • chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh
  • đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải; b) Dự thảo chiến lược quy hoạch, kế hoạch 5 năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về gia...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ hoà giải và Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn 1. Nhiệm vụ hòa giải: Chủ tịch UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp không ban hành quyết định giải quyết các tranh chấp đất đai nhưng có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức hòa giải, hướng dẫn, thuyết phục, để các bên đạt được thoả thuận, tự nguyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ hoà giải và Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn
  • Chủ tịch UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp không ban hành quyết định giải quyết các tranh chấp đất đai nhưng có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức hòa giải, hướng dẫn, thuyết phục, để các bên đạt được tho...
  • Không được hoà giải các tranh chấp phát sinh do hành vi vi phạm các quy tắc quản lý nhà nước về đất đai.
Removed / left-side focus
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;
  • b) Dự thảo chiến lược quy hoạch, kế hoạch 5 năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn: Right: 1. Nhiệm vụ hòa giải:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC

Open section

Chương III

Chương III QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lãnh đạo Sở 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoà giải 1. Khi xảy ra tranh chấp về đất đai, Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp tự hoà giải hoặc giải quyết tranh chấp đất đai thông qua hoà giải ở cơ sở. 2. Việc hòa giải phải phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, đạo đức xã hội và phong tục, tập quán tốt đẹp của nhân dân; tôn tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoà giải
  • 1. Khi xảy ra tranh chấp về đất đai, Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp tự hoà giải hoặc giải quyết tranh chấp đất đai thông qua hoà giải ở cơ sở.
  • 2. Việc hòa giải phải phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, đạo đức xã hội và phong tục, tập quán tốt đẹp của nhân dân
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lãnh đạo Sở
  • 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc
  • Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu tổ chức và biên chế: 1. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở: - Văn phòng. - Thanh tra Sở; - Phòng Kế hoạch - Tài chính. - Phòng quản lý Vận tải và Công nghiệp. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương do Giám đốc Sở quyết định. Riêng Chánh Thanh tra...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự hoà giải 1. Khi các bên tranh chấp về đất đai không tự hoà giải được, thì một hoặc các bên có quyền gửi đơn đến UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp yêu cầu giải quyết. 2. UBND cấp xã có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác để hoà giải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự hoà giải
  • 1. Khi các bên tranh chấp về đất đai không tự hoà giải được, thì một hoặc các bên có quyền gửi đơn đến UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp yêu cầu giải quyết.
  • UBND cấp xã có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác để hoà giải tranh chấp đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu tổ chức và biên chế:
  • 1. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở:
  • - Thanh tra Sở;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TỐ CÁO THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TỐ CÁO THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh căn cứ quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng ban chức năng và đơn vị hành chính sự nghiệp trực thuộc để thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn hoà giải 1. Thời hạn hoà giải tại UBND cấp xã là 30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận được đơn của các bên tranh chấp. 2. Thời hạn thực hiện các công việc sau hoà giải tối đa không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc hoà giải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn hoà giải
  • 1. Thời hạn hoà giải tại UBND cấp xã là 30 ngày làm việc kể từ ngày UBND cấp xã nhận được đơn của các bên tranh chấp.
  • 2. Thời hạn thực hiện các công việc sau hoà giải tối đa không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc hoà giải.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh căn cứ quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần điều chỉnh hoặc bổ sung, sửa đổi; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết đối với tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
  • Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết đối với tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần điều chỉnh hoặc bổ sung, sửa đổi
  • Giám đốc Sở Giao thông Vận tải phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Mục 1. HOÀ GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI UBND CẤP XÃ Mục 1. HOÀ GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI UBND CẤP XÃ
Mục 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN Mục 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN
Điều 8. Điều 8. Tiếp công dân, xử lý đơn tranh chấp đất đai 1. Trường hợp các bên tranh chấp đất đai hoặc một trong các bên tranh chấp đất đai đến trình bày hoặc nộp đơn trực tiếp tại Phòng (bộ phận) tiếp dân của UBND cấp huyện. Sau khi xem xét thấy đủ điều kiện thụ lý, Phòng (bộ phận) tiếp dân của UBND cấp huyện phân công cán bộ tiếp nhận đơn...
Điều 9. Điều 9. Thụ lý đơn tranh chấp đất đai Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp và 02 ngày kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo vụ việc thuộc thẩm quyền của cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện phải ban hành quyết định thụ lý giải quyết vụ việc và giao cho Phòng Tài nguyên và Môi trường tiến hành xác minh tham mưu giải q...
Điều 10. Điều 10. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp đất đai 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phân công cán bộ tiến hành xác minh, kết luận, kiến nghị biện pháp giải quyết vụ việc tranh chấp đất đai khi được UBND huyện giao. 2. Khi được phân công, cán bộ thụ lý có trách nhiệm nghiên cứu nội dung đơn, đối chiếu v...
Điều 11. Điều 11. Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất bao gồm: 1. Chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất do các bên tranh chấp đưa ra. 2. Ý kiến của Hội đồng tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn...
Điều 12. Điều 12. Giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp và trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo đề xuất của Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện phải ban hành quyết định giải quyết vụ việc, đây là quyết định giải quyết lần đầu. 2. Trong t...
Điều 13. Điều 13. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1. Việc giải quyết tranh chấp đất đai phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ gồm có: a. Đơn tranh chấp. b. Các văn bản có liên quan của cơ quan hành chính Nhà nước, cơ quan giám sát trong quá trình giải quyết tranh chấp (nếu có). c. Biên bản xác minh hiện trạng đất đai. d. Trích lục bản đồ giải th...