Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 41/2005/QĐ-UBND ngày 06/6/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 41/2005/QĐ-UBND ngày 06/6/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở g...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư quốc gia, Trung tâm Tin học và thống kê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Quản lý công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp
  • Trung tâm Khuyến nông
  • Khuyến ngư quốc gia, Trung tâm Tin học và thống kê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Q...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 24 /2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-BNN-VP ngày 09 tháng 4 năm 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Quảng Nam, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa và an toàn giao thông trên địa bàn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý sử dụng, điều chuyển, thu hồi, cải tạo và xây dựng mới và bảo trì công sở của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 2. Công sở quy định trong Quy chế này bao gồm: Nhà làm việc và các công trình kỹ thuật, phục vụ hoạt động của cơ quan trong khuôn viên đất của cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định việc quản lý sử dụng, điều chuyển, thu hồi, cải tạo và xây dựng mới và bảo trì công sở của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • 2. Công sở quy định trong Quy chế này bao gồm: Nhà làm việc và các công trình kỹ thuật, phục vụ hoạt động của cơ quan trong khuôn viên đất của cơ quan Bộ;
Removed / left-side focus
  • Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Quảng Nam, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm:
  • đường bộ, đường thủy nội địa và an toàn giao thông trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ được giao quản lý, sử dụng công sở làm việc bao gồm: a) Văn phòng, các Vụ, Thanh Tra Bộ, Ban Đổi mới (sau đây gọi là đơn vị được giao sử dụng trụ sở làm việc); b) Các Cục, các Trung Tâm có trụ sở làm việc tại trụ sở làm việc của cơ quan Bộ (sau đây gọi là đơn vị được giao quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ được giao quản lý, sử dụng công sở làm việc bao gồm:
  • a) Văn phòng, các Vụ, Thanh Tra Bộ, Ban Đổi mới (sau đây gọi là đơn vị được giao sử dụng trụ sở làm việc);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng
  • chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh
  • đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải; b) Dự thảo chiến lược quy hoạch, kế hoạch 5 năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về gia...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ quản lý công sở 1. Hồ sơ quản lý công sở bao gồm: Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng và được bổ sung trong quá trình sử dụng. 2. Trách nhiệm lập và bổ sung hồ sơ quản lý công sở. a) Văn phòng Bộ có trách nhiệm lập, quản lý và lưu giữ hồ sơ trụ sở làm việc của các đơn vị được giao sử dụng trụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hồ sơ quản lý công sở
  • 1. Hồ sơ quản lý công sở bao gồm: Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng và được bổ sung trong quá trình sử dụng.
  • 2. Trách nhiệm lập và bổ sung hồ sơ quản lý công sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn:
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;
Rewritten clauses
  • Left: b) Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, giải thể, tổ chức lại các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải theo quy định của pháp luật Right: a) Văn phòng Bộ có trách nhiệm lập, quản lý và lưu giữ hồ sơ trụ sở làm việc của các đơn vị được giao sử dụng trụ sở làm việc theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC

Open section

Chương III

Chương III GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG SỬ DỤNG CÔNG SỞ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG SỬ DỤNG CÔNG SỞ
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lãnh đạo Sở 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu Nội dung của hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 4 Quy chế Quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước Ban hành kèm theo Quyết định số: 213/2006/QĐ-TTg ngày 25/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quy chế quản lý công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu
  • Nội dung của hồ sơ quản lý công sở được thiết lập ban đầu khi đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 4 Quy chế Quản lý công sở các cơ quan hành chính nhà nước Ban hành kèm theo Quyết định số:
  • 213/2006/QĐ-TTg ngày 25/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quy chế quản lý công sở các cơ quan quản lý hành chính nhà nước).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lãnh đạo Sở
  • 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc
  • Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu tổ chức và biên chế: 1. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở: - Văn phòng. - Thanh tra Sở; - Phòng Kế hoạch - Tài chính. - Phòng quản lý Vận tải và Công nghiệp. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương do Giám đốc Sở quyết định. Riêng Chánh Thanh tra...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung hồ sơ trong quá trình sử dụng 1. Nội dung hồ sơ cần bổ sung trong quá trình sử dụng bao gồm: a. Giấy tờ liên quan đến công tác bảo trì, cải tạo công sở; b. Giấy tờ liên quan đến việc tách, nhập công sở của đơn vị; c. Giấy tờ liên quan đến việc sắp xếp, điều chuyển công sở; d. Hồ sơ trích ngang công sở theo quy định hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bổ sung hồ sơ trong quá trình sử dụng
  • 1. Nội dung hồ sơ cần bổ sung trong quá trình sử dụng bao gồm:
  • a. Giấy tờ liên quan đến công tác bảo trì, cải tạo công sở;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu tổ chức và biên chế:
  • 1. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở:
  • - Thanh tra Sở;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh căn cứ quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng ban chức năng và đơn vị hành chính sự nghiệp trực thuộc để thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập hồ sơ trích ngang và lưu giữ, sử dựng hồ sơ công sở 1. Đơn vị được giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc, các Cục được giao quản lý sử dụng trụ sở riêng, Văn phòng Bộ có trách nhiệm: a. Lưu giữ hồ sơ quản lý công sở quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quy chế này; b. Lập hồ sơ trích ngang công sở. 2. Vụ Kế hoạch có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập hồ sơ trích ngang và lưu giữ, sử dựng hồ sơ công sở
  • 1. Đơn vị được giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc, các Cục được giao quản lý sử dụng trụ sở riêng, Văn phòng Bộ có trách nhiệm:
  • a. Lưu giữ hồ sơ quản lý công sở quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh căn cứ quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần điều chỉnh hoặc bổ sung, sửa đổi; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về quản lý sử dụng nhà làm việc 1. Các đơn vị được giao sử dụng trụ sở làm việc và các đơn vị được giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc thực hiện theo các quy định của Quy chế này. 2. Các Cục được giao quản lý sử dụng trụ sở riêng có trách nhiệm xây dựng và ban hành Quy định về quản lý sử dụng công sở làm việc của đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về quản lý sử dụng nhà làm việc
  • 1. Các đơn vị được giao sử dụng trụ sở làm việc và các đơn vị được giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc thực hiện theo các quy định của Quy chế này.
  • 2. Các Cục được giao quản lý sử dụng trụ sở riêng có trách nhiệm xây dựng và ban hành Quy định về quản lý sử dụng công sở làm việc của đơn vị gồm các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần điều chỉnh hoặc bổ sung, sửa đổi
  • Giám đốc Sở Giao thông Vận tải phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Mục I. Mục I. QUẢN LÝ SỬ DỤNG CÔNG SỞ
Điều 8. Điều 8. Bố trí sắp xếp nơi làm việc 1. Văn phòng Bộ lập phương án sắp xếp nơi làm việc cho các đơn vị làm việc tại trụ sở cơ quan Bộ và đề xuất hướng giải quyết đối với tài sản nhà, đất dôi dư trình Bộ quyết định theo quy định hiện hành về phân cấp quản lý tài sản nhà nước. 2. Trách nhiệm của các đơn vị được giao quản lý và sử dụng trụ...
Điều 9. Điều 9. Yêu cầu về sử dụng công sở 1.Yêu cầu chung về sử dụng công sở: a) Sử dụng diện tích và trang thiết bị làm việc phải bảo đảm đúng tiêu chuẩn, định mức của từng chức danh, nghiệp vụ chuyên môn theo Quyết định số 260/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 147/1999/QĐ-TTg ngày 5 tháng 7 năm 1999 của...
Điều 10. Điều 10. Yêu cầu sử dụng đối với các công trình kỹ thuật, phục vụ dùng chung 1. Yêu cầu chung a) Phần sử dụng chung trong cơ quan bao gồm: hội trường, phòng họp, đường đi, nơi để xe, khu vệ sinh chung, hành lang, cầu thang bộ, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, thông tin liên lạc, bể nước, bể phốt, sân vườn, bồn hoa cây cảnh... b). Các...
Điều 11. Điều 11. Bảo trì công sở 1. Bảo trì công sở thực hịên theo quy định tại Điều 83 của Luật Xây dựng, về bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và thực hiện chế độ bảo trì công sở các cơ quan hành chính nhà nước theo Quy định chế độ bảo trì công sở...
Mục II. Mục II. QUẢN LÝ SẮP XẾP LẠI, ĐIỀU CHUYỂN, THU HỒI CÔNG SỞ
Điều 12. Điều 12. Sắp xếp lại công sở 1. Văn phòng Bộ có trách nhiệm lập phương án sắp xếp diện tích nhà làm việc cho các đơn vị tại trụ sở làm việc của cơ quan Bộ để trình lãnh đạo Bộ quyết định. 2. Các đơn vị được giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc và các Cục được giao quản lý sử dụng trụ sở riêng có trách nhiệm rà soát, sắp xếp lại công...
Điều 13. Điều 13. Điều chuyển và thu hồi công sở 1. Việc điều chuyển và thu hồi trụ sở làm việc của các đơn vị hành chính Nhà nước thuộc cơ quan Bộ do Lãnh đạo Bộ quyết định. 2. Các đơn vị được giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc các Cục được giao quản lý sử dụng trụ sở làm việc riêng nếu sử dụng sai mục đích, không đúng công năng, diện tíc...