Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre
264/2006/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre.
3634/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre.
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre
- Về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre
Về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh (kèm theo nội dung điều chỉnh, bổ sung). Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Nay điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy b...
- Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre.
- Nay điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy b...
- Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 3634/2002/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy tại tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức kinh tế - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bến Tre và mọi cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Cao Tấn Khổng NỘI DUNG ĐIỀU...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức kinh tế - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bến Tre và mọi công dân cư trú trên địa bàn tỉnh Bến Tre có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- các tổ chức kinh tế
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức kinh tế
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- các tổ chức kinh tế
- Left: Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bến Tre và mọi cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bến Tre và mọi công dân cư trú trên địa bàn tỉnh Bến Tre có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức kinh tế - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Cấp tho...
Left
CHƯƠNG II: Quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy.
CHƯƠNG II: Quản lý hệ thống cung cấp và sử dụng nước máy. - Tại Điều 6: Bổ sung “Ngoài ra, trong khả năng nguồn vốn của đơn vị cấp nước có thể thực hiện hợp đồng cho thuê bao đồng hồ nước và sẽ thu hồi tiền thuê bao đồng hồ cùng với tiền sử dụng nước hàng tháng; hoặc bên cấp nước chịu chi phí đầu tư đồng hồ nước bao gồm vô nước mới và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V: Khen thưởng và xử phạt
CHƯƠNG V: Khen thưởng và xử phạt Tại mục 2 Khoản 1 Điều 16: Quy định “Thẩm quyền và thủ tục xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 48/CP ngày 05/5/1997 về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị”. Điều chỉnh lại: “Thẩm quyền và thủ tục xử phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections