Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số điều quy định về thu thủy lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thủy lợi trong tỉnh Bến Tre – Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24/3/2005

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi một số điều quy định về thu thủy lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thủy lợi trong tỉnh Bến Tre – Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24/3/2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay, sửa đổi Điều 6, Điều 7 của chương IV trong bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về thu thủy lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thủy lợi trong tỉnh Bến Tre” như sau : “Điều 6. Lập kế hoạch thu và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước : Hàng năm vào đầ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015 (có Quy định kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015 (có Quy định kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Nay, sửa đổi Điều 6, Điều 7 của chương IV trong bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về thu thủy lợi phí, tiền nước và bảo...
  • “Điều 6. Lập kế hoạch thu và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước :
  • Hàng năm vào đầu quí 4, Công ty Xây dựng và Khai thác công trình thủy nông căn cứ vào kết quả phục vụ sản xuất, tưới tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện thị, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của HĐND tỉnh Quy định về “Một số chính sách khuyến khích đầu tư phát triển trồng rừng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông” và Nghị quyết số 13/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của HĐND tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của HĐND tỉnh Quy định về “Một số ch...
  • Các chính sách khác về khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn mà không nêu trong Nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện thị, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2010. CHỦ TỊCH (Đã ký) K’ Beo QUY ĐỊNH Về một số chính sách khuyến khích đầu tư v...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Mục đích: Quy định này nhằm khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là nhà đầu tư) thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, chế biến nông, lâm nghiệp, thủy sản có chất lượng cao trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các nhà đầu tư trong nước và...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Nhà đầu tư là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bao gồm: a) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành (01/7/2006). b) Hợp...
Điều 3. Điều 3. Các hình thức đầu tư - Đầu tư trực tiếp; - Hợp đồng hợp tác kinh doanh; - Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần và liên doanh, liên kết; - Các hình thức đầu tư gián tiếp khác theo quy định của Luật Đầu tư.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 4. Điều 4. Chính sách đất đai 1. Thực hiện giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các nhà đầu tư có đủ năng lực thực hiện dự án. Diện tích đất, mặt nước và thời hạn giao, cho thuê tùy theo mục đích sử dụng đất của từng dự án; trình tự thủ tục, thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, mặt nước theo quy định của Luật Đất đai và các Nghị đị...
Điều 5. Điều 5. Chính sách tài chính, tín dụng 1. Nhà đầu tư được vay vốn từ các Quỹ cho vay ưu đãi đầu tư của Nhà nước và Quỹ hỗ trợ đầu tư của tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Trường hợp nhà đầu tư không vay được vốn từ các Quỹ nêu tại khoản 1 Điều này mà vay vốn tại các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại khác để thực hiện dự án đầu tư t...