Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số điều quy định về thu thủy lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thủy lợi trong tỉnh Bến Tre – Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24/3/2005

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi một số điều quy định về thu thủy lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thủy lợi trong tỉnh Bến Tre – Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24/3/2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay, sửa đổi Điều 6, Điều 7 của chương IV trong bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về thu thủy lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thủy lợi trong tỉnh Bến Tre” như sau : “Điều 6. Lập kế hoạch thu và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước : Hàng năm vào đầ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Nay, sửa đổi Điều 6, Điều 7 của chương IV trong bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về thu thủy lợi phí, tiền nước và bảo...
  • “Điều 6. Lập kế hoạch thu và sử dụng thủy lợi phí, tiền nước :
  • Hàng năm vào đầu quí 4, Công ty Xây dựng và Khai thác công trình thủy nông căn cứ vào kết quả phục vụ sản xuất, tưới tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện thị, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre, Quyết định số 2100/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2006 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về...
  • Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện thị, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thông tin, phổ biến Quyết định và Quy định kèm theo Quyết định này đến các cơ quan có liên quan và nhân dân biết để thực hiện. Chủ trì giám sát, kiểm tra việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi và đê điều, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Th...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều đã xây dựng, được đưa vào khai thác và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy hoạch thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Đường bao công trình” là ranh giới giữa công trình hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên phía ngoài. 2. “Vùng phụ cận” là khoảng cách theo phương ngang và khoảng không gian theo phương thẳng đứng (liền kề) phía ngoài đường bao công trình đượ...
Điều 4 Điều 4 . Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi được quy định như sau: 1. Đối với đập, phạm vi vùng phụ cận bảo vệ đập từ chân đập trở ra: a) Đập cấp I tối thiểu là 300m, phạm vi không được xâm phạm là 100m sát chân đập, phạm...
Điều 5. Điều 5. Phạm vi bảo vệ đê điều Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, cống qua đê và hành lang bảo vệ đê, cống qua đê. 1. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau: a) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và cấp III thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Đê điều; b) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp...