Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre kể từ năm 2007

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre kể từ năm 2007
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn (có Quy định kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng, mức trợ cấp, thời gian thực hiện, nguồn kinh phí thực hiện ngày công lao động đối với dân quân 1. Đối tượng và mức trợ cấp ngày công lao động: a) Đối với dân quân biển: Mức trợ cấp ngày công lao động bằng hệ số 0,12 mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định. b) Đối với dân quân còn lại: Mức trợ cấp ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định đối tượng, mức trợ cấp, thời gian thực hiện, nguồn kinh phí thực hiện ngày công lao động đối với dân quân
  • 1. Đối tượng và mức trợ cấp ngày công lao động:
  • a) Đối với dân quân biển: Mức trợ cấp ngày công lao động bằng hệ số 0,12 mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn (có Quy định kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn kể từ năm 2007 và suốt thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này được áp dụng cho ngân sách xã, phường, thị trấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn thu của ngân sách xã, thị trấn bao gồm. 1. Các khoản thu ngân sách xã, thị trấn hưởng 100%: a) Thuế môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; b) Thuế nhà đất; c) Thuế sử dụng đất nông nghiệp; d) Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước không kể của các doanh nghiệp Nhà nước, phân cấp cho huyện, thị xã quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn thu của ngân sách phường bao gồm. 1. Các khoản thu ngân sách phường hưởng 100% : a) Thuế nhà đất; b) Thuế sử dụng đất nông nghiệp; c) Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước không kể của các doanh nghiệp Nhà nước phân cấp cho huyện, thị xã quản lý thu; d) Thuế tài nguyên (trừ các khoản thu thuế tài nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn. 1. Chi đầu tư phát triển: a) Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn theo phân cấp của tỉnh; b) Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của xã như: giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng trong nội ô xã, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện. 1. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi Cục Thuế các huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan có liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.