Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, giết mổ, tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
623/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
3065/QĐ-BNN-NN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, giết mổ, tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Left: Về việc ban hành quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, giết mổ, tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm Right: Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điểu 2. Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục thú y, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, tổ chức triển khai thự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điểu 2. Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục thú y, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH P. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Bảo QUY ĐỊNH Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng QUY ĐỊNH Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan c...
- KT. BỘ TRƯỞNG
- của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
- Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Quốc Bảo
- Left: Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, giết mổ, tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 623/2006/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3065/BNN-NN ngày 07 tháng 11 năm 2005
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Left: Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm. Right: 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng - Tổ chức, cá nhân có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. - Gia cầm: bao gồm: gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- - Tổ chức, cá nhân có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- - Gia cầm: bao gồm: gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Về chăn nuôi gia cầm 1. Nghiêm cấm chăn nuôi gia cầm trong thị xã, thị trấn, các khu đô thị mới, khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. Cấm chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm (vịt, ngan, ngỗng) chạy đồng. 2. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y; khi được xá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Chăn nuô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
- 4. Giống gia cầm nuôi phải nằm trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh quy định tại Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Nghiêm cấm chăn nuôi gia cầm trong thị xã, thị trấn, các khu đô thị mới, khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. Cấm chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm (vịt, ngan, ngỗng) chạy...
- 3. Điều kiện vệ sinh thú y đối với chăn nuôi gia cầm như sau:
- Left: Điều 3. Về chăn nuôi gia cầm Right: Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh
- Left: 2. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y; khi được xác nhận có đủ điều kiện vệ sinh thú y mới được sản xuất, kinh doanh. Right: Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
- Left: b) Khu vực chăn nuôi phải có hàng rào bao quanh, chuồng trại chăn nuôi phải xây dựng cho từng loại gia cầm Right: 3. Khu vực chăn nuôi phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, chuồng trại chăn nuôi phải xây dựng phù hợp cho từng loại gia cầm
Left
Điều 4.
Điều 4. Về ấp trứng gia cầm 1. Cấm ấp trứng gia cầm trong Thị xã, Thị trấn; trong các khu dân cư tập trung (các thị tứ, trung tâm, chợ xã phường…), cấm ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký. 2. Tổ chức cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký để được...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội thành (thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh), nội thị (thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện), khu đô thị mới, các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm chạy đồng. 3. Gây ô nhiễm môi trường hệ sinh thái...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hành vi bị cấm
- 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội thành (thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh), nội thị (thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện), khu đô thị mới, các khu công nghiệp, các khu vực gần...
- 3. Gây ô nhiễm môi trường hệ sinh thái và không bảo đảm vệ sinh thú y.
- Điều 4. Về ấp trứng gia cầm
- trong các khu dân cư tập trung (các thị tứ, trung tâm, chợ xã phường…), cấm ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký.
- 2. Tổ chức cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y, khi được xác định điều kiện vệ sinh thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
- Left: 1. Cấm ấp trứng gia cầm trong Thị xã, Thị trấn Right: 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm chạy đồng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm 1. Sản phẩm gia cầm gồm: thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế. 2. Cấm vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách; cấm vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y; cấm vận chuyển và phát tán gia cầm bị bệnh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện ấp trứng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Trứng p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện ấp trứng
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
- Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
- Điều 5. Về vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm
- 1. Sản phẩm gia cầm gồm: thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế.
- 2. Cấm vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách
Left
Điều 7.
Điều 7. Về buôn bán và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm 1. Cấm buôn bán gia cầm sống, chim cảnh, chim hoang dã trong khu vực Thị xã, Thị trấn; cấm buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch hoặc không đúng nơi quy định; cấm buôn bán tiết canh gia cầm. 2. Tổ chức buôn bán và tiêu thụ thịt, trứng gia cầm trong Thị xã, Thị t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vận chuyển gia cầm sống Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố theo quy định. 3. Đối với gia cầm thuộc diện tiêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
- 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch.
- 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố theo quy định.
- 1. Cấm buôn bán gia cầm sống, chim cảnh, chim hoang dã trong khu vực Thị xã, Thị trấn; cấm buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch hoặc không đúng nơi quy định; cấm buôn bán tiết can...
- 2. Tổ chức buôn bán và tiêu thụ thịt, trứng gia cầm trong Thị xã, Thị trấn:
- - Ủy ban nhân dân huyện, thị quy định địa điểm buôn bán thịt trứng gia cầm trong khu vực Thị xã, Thị trấn đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y.
- Left: Điều 7. Về buôn bán và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm Right: Điều 7. Vận chuyển gia cầm sống
Left
Điều 8.
Điều 8. Về chế biến, tiêu thụ thịt, trứng gia cầm 1.Tất cả các nhà hàng, quán ăn có sử dụng thịt, trứng gia cầm phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc gia cầm đưa vào chế biến và đảm bảo thịt trứng gia cầm đã qua kiểm dịch. 2. Nghiêm cấm việc tiêu thụ, chế biến gia cầm, sản phẩm gia cầm không rõ nguồn gốc và chưa qua kiểm dịch thú y.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vận chuyển thịt gia cầm Thịt gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y. 2. Được giết mổ tại cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền. 3. Phải có dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thịt gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
- 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y.
- 2. Được giết mổ tại cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền.
- 1.Tất cả các nhà hàng, quán ăn có sử dụng thịt, trứng gia cầm phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc gia cầm đưa vào chế biến và đảm bảo thịt trứng gia cầm đã qua kiểm dịch.
- 2. Nghiêm cấm việc tiêu thụ, chế biến gia cầm, sản phẩm gia cầm không rõ nguồn gốc và chưa qua kiểm dịch thú y.
- Left: Điều 8. Về chế biến, tiêu thụ thịt, trứng gia cầm Right: Điều 8. Vận chuyển thịt gia cầm
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị: 1. Qui hoạch lại các khu vực chăn nuôi gia cầm: di dời các cơ sở chăn nuôi gia cầm ra khỏi khu vực thị xã, thị trấn; quy hoạch các khu vực chăn nuôi gia cầm tập trung, cấm nuôi thả rông, chạy đồng. 2. Chỉ đạo các ban ngành địa phương tổ chức đăng ký, thẩm định và xác nhận điều kiệ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Vận chuyển trứng gia cầm Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Phải được đựng trong dụng cụ đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước và sau khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Vận chuyển trứng gia cầm
- Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
- 1. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch.
- Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị:
- 1. Qui hoạch lại các khu vực chăn nuôi gia cầm: di dời các cơ sở chăn nuôi gia cầm ra khỏi khu vực thị xã, thị trấn; quy hoạch các khu vực chăn nuôi gia cầm tập trung, cấm nuôi thả rông, chạy đồng.
- 2. Chỉ đạo các ban ngành địa phương tổ chức đăng ký, thẩm định và xác nhận điều kiện đối với các cơ sở chăn nuôi gia cầm
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT: 1. Chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức triển khai, việc hướng dẫn thực hiện quy định trong toàn tỉnh. Chỉ đạo Chi cục thú y hướng dẫn các trình tư đăng ký trong chăn nuôi, các điều kiện để thẩm định trong vận chuyển, mua bán, giết mổ và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm. 2. Phối hợ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Vận chuyển lông vũ Lông vũ chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Lông vũ được lấy từ gia cầm theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 7. 2. Được bao gói và khử trùng tiêu độc trước khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Vận chuyển lông vũ
- Lông vũ chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
- 1. Lông vũ được lấy từ gia cầm theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 7.
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT:
- 1. Chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức triển khai, việc hướng dẫn thực hiện quy định trong toàn tỉnh.
- Chỉ đạo Chi cục thú y hướng dẫn các trình tư đăng ký trong chăn nuôi, các điều kiện để thẩm định trong vận chuyển, mua bán, giết mổ và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Thủ tướng chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách. 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y. 3. Vận chuyển và phát tán gia cầm bị bệnh, chết; lông, phân gia cầm chưa được xử lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách.
- 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y.
- 3. Vận chuyển và phát tán gia cầm bị bệnh, chết; lông, phân gia cầm chưa được xử lý.
- Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005...
- Left: Điều 12. Xử lý vi phạm Right: Điều 12. Các hành vi bị cấm
Unmatched right-side sections