Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, giết mổ, tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, giết mổ, tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm Right: Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điểu 2. Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục thú y, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, tổ chức triển khai thự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điểu 2. Giao cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục thú y, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH P. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Bảo QUY ĐỊNH Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng QUY ĐỊNH Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan c...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Quốc Bảo
Rewritten clauses
  • Left: Về việc chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, giết mổ, tiêu thụ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 623/2006/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3065/BNN-NN ngày 07 tháng 11 năm 2005
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Left: Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm. Right: 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng - Tổ chức, cá nhân có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. - Gia cầm: bao gồm: gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • - Tổ chức, cá nhân có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, mua bán, tiêu thụ, giết mổ gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • - Gia cầm: bao gồm: gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về chăn nuôi gia cầm 1. Nghiêm cấm chăn nuôi gia cầm trong thị xã, thị trấn, các khu đô thị mới, khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. Cấm chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm (vịt, ngan, ngỗng) chạy đồng. 2. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y; khi được xá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Chăn nuô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
  • 4. Giống gia cầm nuôi phải nằm trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh quy định tại Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • 1. Nghiêm cấm chăn nuôi gia cầm trong thị xã, thị trấn, các khu đô thị mới, khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. Cấm chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm (vịt, ngan, ngỗng) chạy...
  • 3. Điều kiện vệ sinh thú y đối với chăn nuôi gia cầm như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Về chăn nuôi gia cầm Right: Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh
  • Left: 2. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y; khi được xác nhận có đủ điều kiện vệ sinh thú y mới được sản xuất, kinh doanh. Right: Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
  • Left: b) Khu vực chăn nuôi phải có hàng rào bao quanh, chuồng trại chăn nuôi phải xây dựng cho từng loại gia cầm Right: 3. Khu vực chăn nuôi phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, chuồng trại chăn nuôi phải xây dựng phù hợp cho từng loại gia cầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về ấp trứng gia cầm 1. Cấm ấp trứng gia cầm trong Thị xã, Thị trấn; trong các khu dân cư tập trung (các thị tứ, trung tâm, chợ xã phường…), cấm ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký. 2. Tổ chức cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký để được...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội thành (thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh), nội thị (thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện), khu đô thị mới, các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm chạy đồng. 3. Gây ô nhiễm môi trường hệ sinh thái...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị cấm
  • 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội thành (thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh), nội thị (thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện), khu đô thị mới, các khu công nghiệp, các khu vực gần...
  • 3. Gây ô nhiễm môi trường hệ sinh thái và không bảo đảm vệ sinh thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về ấp trứng gia cầm
  • trong các khu dân cư tập trung (các thị tứ, trung tâm, chợ xã phường…), cấm ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký.
  • 2. Tổ chức cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y, khi được xác định điều kiện vệ sinh thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cấm ấp trứng gia cầm trong Thị xã, Thị trấn Right: 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm chạy đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm 1. Sản phẩm gia cầm gồm: thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế. 2. Cấm vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách; cấm vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y; cấm vận chuyển và phát tán gia cầm bị bệnh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện ấp trứng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Trứng p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện ấp trứng
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
  • Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Về vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm
  • 1. Sản phẩm gia cầm gồm: thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế.
  • 2. Cấm vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Về buôn bán và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm 1. Cấm buôn bán gia cầm sống, chim cảnh, chim hoang dã trong khu vực Thị xã, Thị trấn; cấm buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch hoặc không đúng nơi quy định; cấm buôn bán tiết canh gia cầm. 2. Tổ chức buôn bán và tiêu thụ thịt, trứng gia cầm trong Thị xã, Thị t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vận chuyển gia cầm sống Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố theo quy định. 3. Đối với gia cầm thuộc diện tiêm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
  • 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch.
  • 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Cấm buôn bán gia cầm sống, chim cảnh, chim hoang dã trong khu vực Thị xã, Thị trấn; cấm buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch hoặc không đúng nơi quy định; cấm buôn bán tiết can...
  • 2. Tổ chức buôn bán và tiêu thụ thịt, trứng gia cầm trong Thị xã, Thị trấn:
  • - Ủy ban nhân dân huyện, thị quy định địa điểm buôn bán thịt trứng gia cầm trong khu vực Thị xã, Thị trấn đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Về buôn bán và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm Right: Điều 7. Vận chuyển gia cầm sống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Về chế biến, tiêu thụ thịt, trứng gia cầm 1.Tất cả các nhà hàng, quán ăn có sử dụng thịt, trứng gia cầm phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc gia cầm đưa vào chế biến và đảm bảo thịt trứng gia cầm đã qua kiểm dịch. 2. Nghiêm cấm việc tiêu thụ, chế biến gia cầm, sản phẩm gia cầm không rõ nguồn gốc và chưa qua kiểm dịch thú y.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vận chuyển thịt gia cầm Thịt gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y. 2. Được giết mổ tại cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền. 3. Phải có dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thịt gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y.
  • 2. Được giết mổ tại cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • 1.Tất cả các nhà hàng, quán ăn có sử dụng thịt, trứng gia cầm phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc gia cầm đưa vào chế biến và đảm bảo thịt trứng gia cầm đã qua kiểm dịch.
  • 2. Nghiêm cấm việc tiêu thụ, chế biến gia cầm, sản phẩm gia cầm không rõ nguồn gốc và chưa qua kiểm dịch thú y.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Về chế biến, tiêu thụ thịt, trứng gia cầm Right: Điều 8. Vận chuyển thịt gia cầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị: 1. Qui hoạch lại các khu vực chăn nuôi gia cầm: di dời các cơ sở chăn nuôi gia cầm ra khỏi khu vực thị xã, thị trấn; quy hoạch các khu vực chăn nuôi gia cầm tập trung, cấm nuôi thả rông, chạy đồng. 2. Chỉ đạo các ban ngành địa phương tổ chức đăng ký, thẩm định và xác nhận điều kiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vận chuyển trứng gia cầm Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Phải được đựng trong dụng cụ đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước và sau khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Vận chuyển trứng gia cầm
  • Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị:
  • 1. Qui hoạch lại các khu vực chăn nuôi gia cầm: di dời các cơ sở chăn nuôi gia cầm ra khỏi khu vực thị xã, thị trấn; quy hoạch các khu vực chăn nuôi gia cầm tập trung, cấm nuôi thả rông, chạy đồng.
  • 2. Chỉ đạo các ban ngành địa phương tổ chức đăng ký, thẩm định và xác nhận điều kiện đối với các cơ sở chăn nuôi gia cầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT: 1. Chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức triển khai, việc hướng dẫn thực hiện quy định trong toàn tỉnh. Chỉ đạo Chi cục thú y hướng dẫn các trình tư đăng ký trong chăn nuôi, các điều kiện để thẩm định trong vận chuyển, mua bán, giết mổ và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm. 2. Phối hợ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Vận chuyển lông vũ Lông vũ chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Lông vũ được lấy từ gia cầm theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 7. 2. Được bao gói và khử trùng tiêu độc trước khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Vận chuyển lông vũ
  • Lông vũ chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
  • 1. Lông vũ được lấy từ gia cầm theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 7.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT:
  • 1. Chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức triển khai, việc hướng dẫn thực hiện quy định trong toàn tỉnh.
  • Chỉ đạo Chi cục thú y hướng dẫn các trình tư đăng ký trong chăn nuôi, các điều kiện để thẩm định trong vận chuyển, mua bán, giết mổ và tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Thủ tướng chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y và các quy định khác của pháp luật.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách. 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y. 3. Vận chuyển và phát tán gia cầm bị bệnh, chết; lông, phân gia cầm chưa được xử lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách.
  • 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y.
  • 3. Vận chuyển và phát tán gia cầm bị bệnh, chết; lông, phân gia cầm chưa được xử lý.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Xử lý vi phạm Right: Điều 12. Các hành vi bị cấm

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh. 2. Sản phẩm gia cầm gồm thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế. 3. Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình là chăn nuôi tận dụng, phân tán với số lượng gia cầm có mặt thường xuyê...
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Ấp trứng trong nội thành, nội thị. 2. Ấp trứng sản xuất con giống trong thời gian bị cấm. 3. Ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký. 4. Xuất bán gia cầm giống chưa được kiểm dịch thú y.
Chương IV Chương IV VẬN CHUYỂN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 11. Điều 11. Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm phải: 1. Bảo đảm yêu cầu vệ sinh, không để phát tán gia cầm chết, phân, lông, chất thải của gia cầm sống, nước dịch của gia cầm đã giết thịt và sản phẩm gia cầm ra môi trường bên ngoài. 2. Phương tiện, các dụng cụ, vật tư liên...
Chương V Chương V GIẾT MỔ GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 13. Điều 13. Yêu cầu đối với gia cầm giết mổ 1. Gia cầm khỏe mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y theo quy định. 2. Sau khi tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm ít nhất 28 ngày.
Điều 14. Điều 14. Điều kiện đối với cơ sở giết mổ gia cầm 1. Cơ sở giết mổ gia cầm tập trung phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Vị trí cơ sở giết mổ theo quy hoạch của chính quyền địa phương bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường; b) Lối ra, vào cơ sở giết mổ phải có hố khử trùng tiêu độc; có hệ thống khử trùng tiêu độc đảm bảo vệ...
Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tập trung chỉ đạo công tác phòng chống dịch cúm gia cầm trên địa bàn. 2. Tổ chức thực hiện quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn. 3. Chỉ đạo Chi cục Thú y, các trạm Thú y. a) Kiểm soát chặt c...