Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
73/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
66/2005/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh do...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG (Ban hành kèm theo Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và...
- VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG
- của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2012/QĐ - UBND ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân người Việt Nam; tổ chức cá nhân người nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Giống gia súc trong quy định này bao gồm các giống trâu, bò, lợn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài nuôi bò đực giống tại Việt Nam để sản xuất tinh đông lạnh, tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây gọi là cơ sở nuôi bò đực giống).
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1: Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
- 2. Giống gia súc trong quy định này bao gồm các giống trâu, bò, lợn và các sản phẩm giống của chúng như tinh, phôi và vật liệu di truyền giống.
- Left: 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân người Việt Nam; tổ chức cá nhân người nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giống gia súc trê... Right: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài nuôi bò đực giống tại Việt Nam để sản xuất tinh đông lạnh, tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG
- ĐỂ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về quản lý, sản xuất và kinh doanh tinh dịch lợn giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống để thụ tinh nhân tạo phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống do Sở Nông ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
- Điều 2. Quy định về quản lý, sản xuất và kinh doanh tinh dịch lợn giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo
- 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống để thụ tinh nhân tạo phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- a) Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống do Sở Nông nghiệp và PTNT cấp;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về quản lý, kinh doanh lợn đực giống để phối giống trực tiếp 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Lợn đực giống phải có nguồn gốc từ cơ sở giống đáp ứng các điều kiện theo quy định tại điều 3 của quy định này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi bò đực giống là nơi nuôi bò đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp, bao gồm: a) Các doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu và trang trại chăn nuôi; b) Trạm thụ tinh nhân tạo bò; c) Hộ chăn nuôi gia đình. 2. Chứng chỉ chất lượng g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở nuôi bò đực giống là nơi nuôi bò đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp, bao gồm:
- a) Các doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu và trang trại chăn nuôi;
- Điều 3. Quy định về quản lý, kinh doanh lợn đực giống để phối giống trực tiếp
- 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau:
- a) Đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, kinh doanh trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp 1. Cơ sở nuôi trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Người nuôi trâu, bò đực giống phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Trâu, bò đực nuôi để phối giống trực tiếp phải có lý lịch rõ ràng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá chuyên ngành nông nghiệp; theo Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về quản lý giống vật nuôi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá chuyên ngành nông nghiệp
- theo Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về quản lý giống vật nuôi.
- Điều 4. Quy định về quản lý, kinh doanh trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp
- 1. Cơ sở nuôi trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau:
- a) Người nuôi trâu, bò đực giống phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi;
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về công bố chất lượng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7 năm 2002 về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; Quyết định số 66/2002/Q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở nuôi bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 19 và khoản 1, Điều 20 của Pháp lệnh giống vật nuôi, đồng thời phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Bò đực nuôi để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ sở nuôi bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 19 và khoản 1, Điều 20 của Pháp lệnh giống...
- 1. Bò đực nuôi để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo là bò đực đã được kiểm tra năng suất cá thể. Bò đực giống phải có lý lịch ba đời, kèm theo phiếu kiểm dịch thú y, chứng chỉ...
- Bộ Nông nghiệp & PTNT). Mỗi đực giống đều được đánh số và vào sổ theo dõi theo quy định hiện hành.
- Điều 5. Quy định về công bố chất lượng
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7 năm 2002 về việc...
- Quyết định số 66/2002/QĐ
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 1 lần/năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000 - 2000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 2 lần/năm đối với các cơ sở còn lại. Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm: a) Kiểm tra về điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với từ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trong thời gian sản xuất tinh, bò đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ mỗi tháng một lần về chỉ tiêu tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K). Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu: màu sắc, mùi, lượng xuất tinh (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C). Kết quả kiểm tra chất lượng tinh phải được ghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời gian sản xuất tinh, bò đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ mỗi tháng một lần về chỉ tiêu tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K).
- Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu:
- màu sắc, mùi, lượng xuất tinh (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C).
- Điều 6. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm
- 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 1 lần/năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000 - 2000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 2 lần/năm đối với các cơ sở còn lại.
- Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH LỎNG SỬ DỤNG CHO THỤ TINH NHÂN TẠO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ SẢN XUẤT
- TINH LỎNG SỬ DỤNG CHO THỤ TINH NHÂN TẠO
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn toàn tỉnh; b) Hằng năm xây dựng kế hoạch giám định, bình tuyể...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển tinh bò phải thực hiện theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo bò do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển tinh bò phải thực hiện theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo bò do Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
- Điều 7. Trách nhiệm của các cấp, các ngành
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT:
- a) Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên...
Unmatched right-side sections