Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
73/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
13/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về đối tượng và mức thu nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các chủ đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An xin cấp giấy phép xây dựng theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 30/01/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về Ba...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đối tượng nộp lệ phí:
- Các chủ đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An xin cấp giấy phép xây dựng theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 30/01/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về Ban hà...
- 2. Mức thu lệ phí:
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành quy định về đối tượng và mức thu nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thu và quản lý lệ phí: 1. Giao các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 30/01/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm tổ chức thu, quản lý sử dụng và quyết toá...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Tổ chức thu và quản lý lệ phí:
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.
- Lệ phí cấp giấy phép xây dựng được trích một phần cho cơ quan thu lệ phí để chi phí cho hoạt động cấp giấy phép và tổ chức thu lệ phí, số còn lại nộp ngân sách Nhà nước.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh do... Right: 1. Giao các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 30/01/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy định cấp giấy phép xây d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính
- Cục trưởng Cục thuế Nghệ An
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò
- Left: Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân người Việt Nam; tổ chức cá nhân người nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Giống gia súc trong quy định này bao gồm các giống trâu, bò, lợn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về quản lý, sản xuất và kinh doanh tinh dịch lợn giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống để thụ tinh nhân tạo phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất, kinh doanh tinh dịch lợn đực giống do Sở Nông ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về quản lý, kinh doanh lợn đực giống để phối giống trực tiếp 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Lợn đực giống phải có nguồn gốc từ cơ sở giống đáp ứng các điều kiện theo quy định tại điều 3 của quy định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, kinh doanh trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp 1. Cơ sở nuôi trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Người nuôi trâu, bò đực giống phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Trâu, bò đực nuôi để phối giống trực tiếp phải có lý lịch rõ ràng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về công bố chất lượng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7 năm 2002 về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; Quyết định số 66/2002/Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 1 lần/năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000 - 2000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 2 lần/năm đối với các cơ sở còn lại. Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm: a) Kiểm tra về điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn toàn tỉnh; b) Hằng năm xây dựng kế hoạch giám định, bình tuyể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.