Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan các công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 33/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Văn hóa, Thể theo và Du lịch, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY ĐỊ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Các quy định chung 1. Phí tham quan công trình văn hoá là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước đối với khách tham quan nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí về bảo quản, duy tu, bảo dưỡng, trùng tu và quản lý đối với các công trình văn hoá. 2. Đối tượng thu phí: Các du khách đến tham quan các công trình văn hóa trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những đối tượng được miễn 100% phí tham quan: 1. Người dưới 16 tuổi. 2. Nhà báo, nhà nghiên cứu và Hội viên Hội di sản Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những đối tượng được giảm 50% phí tham quan: 1. Nhân dân ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Người có công với cách mạng: - Cán bộ lão thành cách mạng; cán bộ ''tiền khởi nghĩa''. - Thân nhân liệt sĩ. - Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động, Bà mẹ Việt Nam anh hùng. - T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các đối tượng được miễn, giảm phí tham quan quy định tại Điều 2 và Điều 3 của quyết định này để được miễn, giảm phí tham quan phải xuất trình những giấy tờ hợp lệ như: Chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ khác chứng minh người thuộc đối tượng được miễn, giảm. Trường hợp, một người thuộc nhiều đối tượng miễn, giảm thì chỉ được hưởng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các đối tượng được miễn, giảm phí tham quan quy định tại Điều 2 và Điều 3 của quyết định này để được miễn, giảm phí tham quan phải xuất trình những giấy tờ hợp lệ như:
  • Chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ khác chứng minh người thuộc đối tượng được miễn, giảm.
  • Trường hợp, một người thuộc nhiều đối tượng miễn, giảm thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với:
  • 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại.
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng được miễn, giảm phí tham quan quy định tại Điều 2 và Điều 3 của quyết định này để được miễn, giảm phí tham quan phải xuất trình những giấy tờ hợp lệ như:
  • Chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ khác chứng minh người thuộc đối tượng được miễn, giảm.
  • Trường hợp, một người thuộc nhiều đối tượng miễn, giảm thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử t...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu TT Địa điểm tham quan Mức thu 1 Tháp cổ Mỹ Sơn 40.000 đ/người/lượt 2 Đô thị cổ Hội An 20.000 đ/người/công trình và mỗi vé tham quan tối đa được lựa chọn tham quan 06 công trình văn hóa 3 Tháp cổ Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ 10.000 đ/người/lượt 4 Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa (huyện Duy Xuyên) 20.000 đ/người/lượt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng 1. Tổ chức thu, nộp: Phí tham quan công trình văn hoá là phí thuộc ngân sách Nhà nước, cơ quan thu có trách nhiệm: - Tổ chức thu, nộp phí theo đúng quy định tại quyết định này; niêm yết công khai tại nơi thu phí về đối tượng thu phí, các trường hợp được miễn, giảm phí tham quan để mọi người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương, đơn vị 1. Các cơ quan thu: Căn cứ các quy định tại quyết định này, chịu trách nhiệm thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo đúng quy định. 2. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, giám sát các đơn vị triển khai thực hiện quyết định này tại địa phương. Trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thương mại điện tử
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại thực hiện ngoài lãnh thổ nư...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng. 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu. 3. "Thông điệp dữ liệu" là thông ti...
Điều 4. Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này. 2. Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật...
Điều 5. Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm: 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử. 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thương mại điện tử. 3. Ban hành các tiêu chuẩn...
Điều 6. Điều 6. Quản lý nhà nước về thương mại điện tử 1. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về thương mại điện tử. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với B...
Chương II Chương II GIÁ TRỊ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ