Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
105/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình
3181/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: Quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3181/QĐ.UBND ngày 5/8/1997 của UBND tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định 1614 ngày 24/07/1993 có hiệu lực kể từ ngày ký. Quy định trước đây về chính sách Dân số - KHHGĐ trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3181/QĐ.UBND ngày 5/8/1997 của UBND tỉnh Nghệ An.
- Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định 1614 ngày 24/07/1993 có hiệu lực kể từ ngày ký. Quy định trước đây về chính sách Dân số - KHHGĐ trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3181/QĐ.UBND ngày 5/8/1997 của UBND tỉnh Nghệ An.
Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định 1614 ngày 24/07/1993 có hiệu lực kể từ ngày ký. Quy định trước đây về chính sách Dân số - KHHGĐ trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I.
CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: 1. Bản quy định này cụ thể hóa một số qui định của pháp luật về dân số và kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Bản qui định này được áp dụng đối với mọi cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác dân số – KHHGĐ: Cơ quan và tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ về quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện các qui định của pháp luật về dân số. a) Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức phù hợp với quy định của pháp luật về dân số - KHHGĐ. b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 1. Thực hiện mục tiêu chính sách dân số trên cơ sở chuẩn mực gia đình ít con (có 1 hoặc 2 con), no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và phát triển bền vững. 2. Tạo điều kiện giúp đỡ cá nhân thực hiện mục tiêu chính sách dân số phù hợp với lứa tuổi, tình trạng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II.
CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những người trong độ tuổi sinh đẻ phải thực hiện các quy định sau đây: 1. Mỗi cặp vợ chồng chỉ sinh 1 hoặc 2 con. 2. Khoảng cách giữa 2 lần sinh nên từ 3 năm trở lên. 3. Tuổi sinh con đầu lòng: Nữ nên từ 22 tuổi, nam từ 24 tuổi trở lên. 4. Những cặp vợ chồng tái hôn mà một trong hai người hoặc cả hai người đã có con riêng thì c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ đối với người thực hiện kế hoạch hoá gia đình. Những người có nhu cầu thực hiện các biện pháp tránh thai, tránh đẻ đều được các cơ sở Y tế tạo điều kiện thuận lợi và được hưởng các chế độ ưu tiên như sau: 1. Người sử dụng các biện pháp đặt dụng cụ tử cung (đặt vòng) được khám phụ khoa, cấp dụng cụ tử cung và một cơ số th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc ký cam kết thực hiện kế hoạch hoá gia đình: 1. Các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ có trách nhiệm ký cam kết thực hiện các qui định về dân số - KHHGĐ với chính quyền địa phương nơi cư trú hoặc nơi cơ quan mình đang công tác. Mẫu giấy cam kết do Uỷ ban Dân số, Gia đình & Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Khen thưởng và xử lý các vi phạm. 1. Khen thưởng: a) Những người thực hiện tốt các qui định về dân số - KHHGĐ, và trong 1 năm vận động được 30 cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp triệt sản, đặt vòng (có xác nhận của Ban dân số xã và chính quyền địa phương) thì được khen và thưởng 200.000, đồng, nếu trên 30 cặp cứ thêm 10 cặp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Nguồn kinh phí đầu tư cho chương trình Dân số. 1. Hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí một khoản ngân sách cần thiết cho các hoạt động dân số, gia đình & trẻ em để đạt được mục tiêu Chiến lược dân số, gia đình & trẻ em trong giai đoạn 2005 - 2010 (Ghi thành mục riêng trong nguồn ngân sách bảo đảm xã hội kế hoạch hàng năm). 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III:
CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm các cấp, các ngành: 1. Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em tỉnh chủ trì phối hợp với Cục Thống kê, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước Nghệ An có trách nhiệm tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc xây dựng và giao chỉ tiêu kế hoạch về công tác dân số - KHHGĐ; Tổ chức các hoạt động giám sát, đán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections