Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

"Về cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • "Về cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa"
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: Quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Điều 1

Điều 1: 1. Quyết định này quy định cụ thể một số cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp đầu tư đổi mới, cải tiến công nghệ, ứng dụng các tiến bộ KH-CN để nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa, tạo sản phẩm mới có khả năng cạnh tranh thị trường trong và ngoài nước, tạo ra hiệu quả sản xuất cao. 2. Đối tượng: Các doanh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định cụ thể một số cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp đầu tư đổi mới, cải tiến công nghệ, ứng dụng các tiến bộ KH-CN để nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa...
  • Các doanh nghiệp, các HTX (gọi chung là doanh nghiệp) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Ưu tiên đối với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuộc 10 nhóm chủ yếu của tỉnh, sản phẩm xuất khẩu, sản phẩm thu hút được nhiều lao động, sản phẩm áp dụng công nghệ mới thu được lợi nhuận và hiệu qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: Quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3181/QĐ.UBND ngày 5/8/1997 của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2

Điều 2: Trích kinh phí từ Quỹ phát triển Khoa học và công nghệ : 1. Hỗ trợ 30 triệu đồng cho doanh nghiệp có đăng ký và được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (ISO 9000, ISO 14000, HACCP, TQM, v.v...); hỗ trợ 07 triệu đồng sau mỗi lần được tổ chức có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Trích kinh phí từ Quỹ phát triển Khoa học và công nghệ :
  • 1. Hỗ trợ 30 triệu đồng cho doanh nghiệp có đăng ký và được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (ISO 9000, ISO 14...
  • hỗ trợ 07 triệu đồng sau mỗi lần được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp lại chứng nhận, tối đa không quá 3 lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3181/QĐ.UBND ngày 5/8/1997 của UBND tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM...

Open section

Điều 3

Điều 3: Tổ chức thực hiện: 1. Sở Tài chính, Sở kế hoạch - đầu tư, Sở Khoa học và công nghệ cân đối bổ sung phần ngân sách sự nghiệp KH-CN hàng năm và Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh trong đó dành một khoản thích đáng để đảm bảo nguồn tài chính cho việc thực hiện chính sách khuyến khích hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu phát triển công nghệ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Tổ chức thực hiện:
  • 1. Sở Tài chính, Sở kế hoạch
  • đầu tư, Sở Khoa học và công nghệ cân đối bổ sung phần ngân sách sự nghiệp KH-CN hàng năm và Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh trong đó dành một khoản thích đáng để đảm bảo nguồn tài chính cho việc thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số
  • Gia đình & Trẻ em tỉnh
left-only unmatched

CHƯƠNG I.

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: 1. Bản quy định này cụ thể hóa một số qui định của pháp luật về dân số và kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Bản qui định này được áp dụng đối với mọi cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội -...

Open section

Điều 4

Điều 4: Quy định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các Sở ban ngành cấp tỉnh; các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cấp ngành, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Quy định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các Sở ban ngành cấp tỉnh; các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cấp ngành, các doanh nghiệp kịp thời phản ánh cho Ủy ban nhân dân Tỉnh (qua Sở Khoa học và công nghệ) để bổ sung điều chỉnh hợp lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
  • 1. Bản quy định này cụ thể hóa một số qui định của pháp luật về dân số và kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • 2. Bản qui định này được áp dụng đối với mọi cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác dân số – KHHGĐ: Cơ quan và tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ về quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện các qui định của pháp luật về dân số. a) Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức phù hợp với quy định của pháp luật về dân số - KHHGĐ. b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 1. Thực hiện mục tiêu chính sách dân số trên cơ sở chuẩn mực gia đình ít con (có 1 hoặc 2 con), no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và phát triển bền vững. 2. Tạo điều kiện giúp đỡ cá nhân thực hiện mục tiêu chính sách dân số phù hợp với lứa tuổi, tình trạng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II.

CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Những người trong độ tuổi sinh đẻ phải thực hiện các quy định sau đây: 1. Mỗi cặp vợ chồng chỉ sinh 1 hoặc 2 con. 2. Khoảng cách giữa 2 lần sinh nên từ 3 năm trở lên. 3. Tuổi sinh con đầu lòng: Nữ nên từ 22 tuổi, nam từ 24 tuổi trở lên. 4. Những cặp vợ chồng tái hôn mà một trong hai người hoặc cả hai người đã có con riêng thì c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ đối với người thực hiện kế hoạch hoá gia đình. Những người có nhu cầu thực hiện các biện pháp tránh thai, tránh đẻ đều được các cơ sở Y tế tạo điều kiện thuận lợi và được hưởng các chế độ ưu tiên như sau: 1. Người sử dụng các biện pháp đặt dụng cụ tử cung (đặt vòng) được khám phụ khoa, cấp dụng cụ tử cung và một cơ số th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc ký cam kết thực hiện kế hoạch hoá gia đình: 1. Các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ có trách nhiệm ký cam kết thực hiện các qui định về dân số - KHHGĐ với chính quyền địa phương nơi cư trú hoặc nơi cơ quan mình đang công tác. Mẫu giấy cam kết do Uỷ ban Dân số, Gia đình & Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Khen thưởng và xử lý các vi phạm. 1. Khen thưởng: a) Những người thực hiện tốt các qui định về dân số - KHHGĐ, và trong 1 năm vận động được 30 cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp triệt sản, đặt vòng (có xác nhận của Ban dân số xã và chính quyền địa phương) thì được khen và thưởng 200.000, đồng, nếu trên 30 cặp cứ thêm 10 cặp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Nguồn kinh phí đầu tư cho chương trình Dân số. 1. Hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí một khoản ngân sách cần thiết cho các hoạt động dân số, gia đình & trẻ em để đạt được mục tiêu Chiến lược dân số, gia đình & trẻ em trong giai đoạn 2005 - 2010 (Ghi thành mục riêng trong nguồn ngân sách bảo đảm xã hội kế hoạch hàng năm). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III:

CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm các cấp, các ngành: 1. Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em tỉnh chủ trì phối hợp với Cục Thống kê, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước Nghệ An có trách nhiệm tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc xây dựng và giao chỉ tiêu kế hoạch về công tác dân số - KHHGĐ; Tổ chức các hoạt động giám sát, đán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.