Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 38
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND ngày 25/11/2005 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Thủ trưởng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định nội dung liên quan đến việc quản lý các hoạt động khai thác thủy sản, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên các vùng nước tự nhiên thuộc tỉnh Quảng Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản và các hoạt động khác có liên quan đến thủy sản phải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật trong các vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thủy sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi. 2. Khai thác thủy sản là việc khai thác nguồn lợi thủy sản trên biển, sông, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về phân vùng khai thác 1. Vùng biển ven bờ là vùng biển được giới hạn bởi mực nước thủy triều thấp nhất và tuyến bờ. Đối với vùng biển thuộc phạm vi Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm thì việc phân vùng khai thác thực hiện theo Quy chế Quản lý Khu Bảo tồn biển Cù Lao Chàm. 2. Vùng lộng là vùng biển được giới hạn bởi tuyến bờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý hoạt động khai thác 1. Quy định đối với tàu cá hoạt động tại các vùng khai thác a) Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90CV trở lên khai thác thủy sản tại vùng khơi và vùng biển cả, không được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng lộng. b) Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 20CV đến dưới 9...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quy định về cấp giấy phép khai thác thủy sản ( Sau đây gọi tắt là Giấy phép) Thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản trên vùng biển và trên các vùng nước tự nhiên khác phải có Giấy phé...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giấy phép khai thác thuỷ sản 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp giấy phép khai thác thuỷ sản (sau đây gọi tắt là giấy phép) cho nhiều tàu cá, nhưng mỗi giấy phép chỉ ghi tên một tàu cá và chỉ có giá trị sử dụng cho tàu cá đó. 2. Thời hạn của giấy phép không quá 12 tháng. 3. Bộ Thuỷ sản quy định mẫu giấy phép theo nộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định về cấp giấy phép khai thác thủy sản
  • ( Sau đây gọi tắt là Giấy phép)
  • Thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể:
Added / right-side focus
  • 2. Thời hạn của giấy phép không quá 12 tháng.
  • 3. Bộ Thuỷ sản quy định mẫu giấy phép theo nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 16 Luật Thuỷ sản để sử dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • ( Sau đây gọi tắt là Giấy phép)
  • Thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể:
  • 1. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản trên vùng biển và trên các vùng nước tự nhiên khác phải có Giấy phép, trừ trường hợp khai thác thủy sản bằng tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn hoặc không sử dụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy định về cấp giấy phép khai thác thủy sản Right: Điều 4. Giấy phép khai thác thuỷ sản
  • Left: 2. Một tổ chức, cá nhân có thể xin cấp Giấy phép cho nhiều tàu cá nhưng mỗi Giấy phép chỉ ghi tên một tàu cá và chỉ có giá trị sử dụng cho tàu cá đó. Right: 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp giấy phép khai thác thuỷ sản (sau đây gọi tắt là giấy phép) cho nhiều tàu cá, nhưng mỗi giấy phép chỉ ghi tên một tàu cá và chỉ có giá trị sử dụng cho...
Target excerpt

Điều 4. Giấy phép khai thác thuỷ sản 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp giấy phép khai thác thuỷ sản (sau đây gọi tắt là giấy phép) cho nhiều tàu cá, nhưng mỗi giấy phép chỉ ghi tên một tàu cá và chỉ có gi...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện theo Điều 5 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể như sau: 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá do cơ quan Đăng ký tàu cá có thẩm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải có đủ điều kiện sau đây: a. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; b. Có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá, đối với loại tàu cá theo quy định của Bộ Thuỷ sản c. Có Sổ danh bạ thuyền viên, đối với loại tàu cá theo quy định của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép
  • Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện theo Điều 5 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể như sau:
  • 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá do cơ quan Đăng ký tàu cá có thẩm quyền cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải có đủ điều kiện sau đây:
  • a. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép
  • Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện theo Điều 5 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản, cụ thể như sau:
  • 2. Có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá đối với loại tàu cá theo quy định phải kiểm tra an toàn kỹ thuật, hoặc Biên bản kiểm tra an toàn tàu cá đối với loại tàu cá không quy định kiểm tra an...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá do cơ quan Đăng ký tàu cá có thẩm quyền cấp. Right: b. Có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá, đối với loại tàu cá theo quy định của Bộ Thuỷ sản
  • Left: 4. Có Sổ danh bạ thuyền viên theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: c. Có Sổ danh bạ thuyền viên, đối với loại tàu cá theo quy định của Bộ Thuỷ sản;
  • Left: 5. Thuyền trưởng, máy trưởng phải có văn bằng, chứng chỉ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: d. Thuyền trưởng, máy trưởng đối với loại tàu theo quy định của Bộ Thuỷ sản phải có bằng thuyền trưởng, máy trưởng;
Target excerpt

Điều 5. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải có đủ điều kiện sau đây: a. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; b. Có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu c...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục và trình tự cấp mới, gia hạn, đổi, cấp lại Giấy phép Các trường hợp cấp mới, gia hạn, đổi, cấp lại Giấy phép được thực hiện theo quy định tại Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố (đối với tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi Giấy phép Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản bị thu hồi Giấy phép theo Điều 18 của Luật thủy sản năm 2003, cụ thể như sau: 1. Không còn đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy chế này. 2. Tẩy xóa, sửa chữa nội dung Giấy phép hoặc Giấy phép được cấp không đúng thẩm quyền. 3. Vi phạm nghiêm trọng các quy định của Luật t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đối với quyết định của người có thẩm quyền trong việc thực hiện các quy định của Nghị định này theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Cá nhân có quyền tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thu hồi Giấy phép
  • Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản bị thu hồi Giấy phép theo Điều 18 của Luật thủy sản năm 2003, cụ thể như sau:
  • 1. Không còn đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Khiếu nại, tố cáo
  • 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đối với quyết định của người có thẩm quyền trong việc thực hiện các quy định của Nghị định này theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
  • 2. Cá nhân có quyền tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này của các tổ chức, cá nhân khác
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu hồi Giấy phép
  • Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản bị thu hồi Giấy phép theo Điều 18 của Luật thủy sản năm 2003, cụ thể như sau:
  • 1. Không còn đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 18. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đối với quyết định của người có thẩm quyền trong việc thực hiện các quy định của Nghị định này theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Cá...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan cấp Giấy phép Thực hiện theo Điều 7, Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản: 1. Chi Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam tổ chức cấp Giấy phép đối với các tổ chức, cá nhân có tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan cấp giấy phép 1. Cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp giấy phép đối với các tổ chức sau đây: a. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thuộc Bộ Thuỷ sản b. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thuộc các Bộ, ngành Trung ương khác; c. Các doanh nghiệp, tổ chức làm kinh tế thuộc lực lượng vũ trang. 2. Chi cục Thuỷ sản...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cơ quan cấp Giấy phép
  • Thực hiện theo Điều 7, Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản:
  • Chi Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam tổ chức cấp Giấy phép đối với các tổ chức, cá nhân có tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của Ủy ban nhân dân tỉnh, ngoại trừ tàu cá ph...
Added / right-side focus
  • 1. Cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp giấy phép đối với các tổ chức sau đây:
  • a. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thuộc Bộ Thuỷ sản
  • b. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thuộc các Bộ, ngành Trung ương khác;
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 7, Nghị định 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản:
  • 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức cấp Giấy phép đối với tổ chức, cá nhân có tàu cá thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý, đăng ký cho Ủy ban nhân dân cấp huyện (được quy định tại Điề...
Rewritten clauses
  • Left: Chi Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam tổ chức cấp Giấy phép đối với các tổ chức, cá nhân có tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của Ủy ban nhân dân tỉnh, ngoại trừ tàu cá ph... Right: Chi cục Thuỷ sản hoặc Chi cục Khai thác và Bảo về nguồn lợi thuỷ sản của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp, thu hồi giấy phép đối với các tổ chức, cá nhân có tàu cá đăng ký tại tỉnh, tr...
  • Left: 3. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép đồng thời là cơ quan có thẩm quyền thu hồi, gia hạn, đổi, cấp lại Giấy phép. Right: 3. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đồng thời là cơ quan có thẩm quyền thu hồi, gia hạn giấy phép đã cấp.
Target excerpt

Điều 7. Cơ quan cấp giấy phép 1. Cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp giấy phép đối với các tổ chức sau đây: a. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thuộc Bộ Thuỷ sản b. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thu...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép, xét cấp, cấp lại Giấy phép trong thời hạn theo quy định tại Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hoặc Quy trình thủ tục giải quyết các loại hồ sơ do Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ tàu khi được cấp Giấy phép 1. Quản lý phương tiện hoạt động theo đúng nội dung ghi trong Giấy phép, bất cứ sự thay đổi nào so với nội dung ghi trong Giấy phép chỉ được thực hiện khi đã được cơ quan cấp Giấy phép chấp thuận. 2. Chủ tàu phải nộp lệ phí cấp Giấy phép theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định về đăng ký thuyền viên và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá 1. Tàu cá được đăng ký ở cơ quan đăng ký tàu cá nào thì cơ quan đăng ký tàu cá đó cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá đồng thời thực hiện việc đăng ký thuyền viên và cấp Sổ danh bạ thuyền viên cho tàu cá. 2. Sổ danh bạ thuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản cho tàu cá 1. Tàu cá phải thường xuyên thực hiện vệ sinh, khử trùng thiết bị, sàn tàu, hầm chứa và các bề mặt khác tiếp xúc với thủy sản trước và sau mỗi chuyến đi biển. 2. Trên tàu cá phải có người chịu trách nhiệm chính về an toàn vệ sinh và chất lượng thủy sản. Mỗi thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về nghề khai thác thủy sản không cấp Giấy phép 1. Các nghề khai thác với ngư cụ cố định như đăng, đáy, rớ không cấp Giấy phép; giao Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, quy hoạch vị trí cắm đặt để đảm bảo không cản trở giao thông và tuân thủ quy định về dành luồng, tuyến di chuyển của các loài thủy sản. 2. Các nghề cào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định về bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản 1. Mọi tổ chức, cá nhân kể cả người nước ngoài có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động thủy sản hoặc có các hoạt động khác ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường sống, di cư, sinh sản của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về các nghề cấm trong khai thác thủy sản 1. Nghiêm cấm khai thác thủy sản bằng các phương pháp sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hóa chất độc trên tất cả các vùng nước biển, sông, suối, ao, hồ, đồng ruộng và các vùng nước tự nhiên khác. 2. Cấm sử dụng các loại nghề hoặc công cụ chuyên khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định về các nghề cấm khai thác tại các vùng nước 1. Tại vùng biển ven bờ a) Cấm các nghề lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc ở tầng nước mặt), nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề rớ có tổng công suất nguồn sáng không vượt quá 200W, câu tay mực có tổng công suất nguồn sáng không vượt quá 500W). b) Cấm các nghề khai thác thủy sản sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định về cấm phát triển thêm tàu cá làm một số nghề khai thác ảnh hưởng đến nguồn lợi thủy sản, môi trường 1. Cấm phát triển thêm tàu cá làm các nghề khai thác nhiều tôm con, cá con ở vùng cửa sông, vùng biển ven bờ như te, xiệp, xịch, lờ dây, đáy trong sông, đáy biển. 2. Cấm đóng mới, cải hoán hoặc mua từ tỉnh khác về loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định về các đối tượng cấm khai thác, cấm khai thác có thời hạn 1. Những đối tượng bị cấm khai thác: Bao gồm những đối tượng được ghi trong Phụ lục 3 của Quy chế này. 2. Những đối tượng bị cấm khai thác có thời hạn trong năm được ghi trong Phụ lục 4 của Quy chế này. Đồng thời hạn chế khai thác và từng bước đi đến cấm khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định về tái tạo nguồn lợi 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch, bố trí kinh phí thực hiện việc tái tạo nguồn lợi các loài thủy sản có giá trị kinh tế như tôm Sú, tôm Hùm, cá Mú, cá Hồng, cá Chình hoa đang có nguy cơ bị cạn kiệt, tuyệt chủng sống trong vùng biển ven bờ, v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định về quản lý san hô, rong mơ 1. Đối với hệ sinh thái rạn san hô Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm được thực hiện theo Quy chế Quản lý Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm. 2. Đối với hệ sinh thái rạn san hô khu vực Bàn Than - Mũi An Hòa thuộc vùng biển ven bờ huyện Núi Thành, giao Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành tổ chức thực hiện qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, ĐĂNG KÝ TÀU CÁ CÓ CHIỀU DÀI ĐƯỜNG NƯỚC THIẾT KẾ DƯỚI 15 MÉT MÀ KHÔNG LẮP MÁY HOẶC CÓ LẮP MÁY MÀ TỔNG CÔNG SUẤT DƯỚI 20CV

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy định về phân cấp quản lý, đăng ký tàu cá Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm quản lý, đăng ký đối với tàu cá chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất dưới 20CV của các cá nhân, tổ chức tại địa phương mình ngoại trừ các tàu cá thuộc các bộ, ban, ngành Trung ương hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định về công tác quản lý tàu cá được phân cấp 1. Không để phát triển thêm các tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 20CV hoạt động khai thác thủy sản. 2. Tổ chức đăng ký tàu cá, cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép (trừ tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn), Biên bản kiểm tra an toàn tàu cá, Sổ danh bạ thuyền viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy định về công tác đăng ký tàu cá được phân cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ thực hiện công tác đăng ký tàu cá đối với tàu cá đủ các điều kiện sau: a) Tàu cá thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân huyện, thành phố mình quản lý. b) Đủ năng lực hoạt động nghề cá, phù hợp với chủ trương phát triển của địa phương, của ngành. c) Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép, Sổ danh bạ thuyền viên đối với tàu cá thuộc thẩm quyền quản lý, đăng ký của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá, Giấy phép, Sổ danh bạ thuyền viên phải được thực hiện theo quy định của quy trình, thủ tục giải quyết các lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy định về công tác báo cáo quản lý tàu cá được phân cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp, thống kê số liệu, tình hình đăng ký tàu cá và thuyền viên, tình hình cấp Giấy phép, tình hình biến động, thay đổi của tàu cá báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Việc báo cáo ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V.

Chương V. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chức năng quản lý 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy hoạch, kế hoạch thống nhất quản lý nguồn lợi thủy sản vùng biển, vù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với người và tàu cá hoạt động khai thác thủy sản; phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch phát triển cơ cấu ngành nghề và tổ chức hoạt động khai thác theo nguyên tắc không làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan liên quan 1. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam a) Chỉ đạo các Đồn Biên phòng tuyến biển kiểm tra hành chính đối với tàu cá, ngăn chặn kịp thời việc sử dụng công cụ cấm để khai thác thủy sản như chất nổ, xung điện, hóa chất độc. b) Chỉ đạo các Đồn Biên phòng tuyến biển phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Xây dựng kế hoạch phát triển và tổ chức hoạt động khai thác thủy sản của địa phương mình gắn với việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi, bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản. Không để phát triển thêm, đồng thời từng bước giảm dần số lượng tàu thuyền hoạt động khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có gì vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương, các chủ phương tiện, các cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản phải có giấy phép, thủ tục, trình tự cấp giấy phép; quy định điều kiện đối với một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cần giấy phép. 2. Điều kiện hành nghề thú y thuỷ sản thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Thú y và Nghị định của Chính...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh các ngành, nghề thủy sản phải tuân theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có qu...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NGÀNH NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN PHẢI CÓ GIẤY PHÉP
Điều 3. Điều 3. Khai thác thuỷ sản là ngành nghề phải có giấy phép Tổ chức, cá nhân khai thác thuỷ sản trên các vùng biển và các vùng nước tự nhiên khác của Việt Nam phải có giấy phép khai thác thuỷ sản do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp.
Điều 6. Điều 6. Thủ tục và trình tự cấp giấy phép 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép bao gồm: a. Đơn xin cấp giấy phép; b. Các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Nghị định này (bản sao có công chứng). 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép: a. Đơn xin gia hạn giấy phép; b. Giấy chứng nhận an toàn của tàu cá (bản sao có công chứng); c. Giấy phép đã đ...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III NGÀNH NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN