Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 06/11/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Nam ( sau đây gọi tắt là Quy định sửa đổi ) như sau: 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi, bổ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ. - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức thực...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ng...
  • 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Các đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ (bao gồm cả các nhiệm vụ điều tra cơ bản, các dự án sản xuất thử nghiệm và các nhiệm vụ hợp tác quốc tế) cấp tỉnh và cấp cơ sở được triển khai...
Added / right-side focus
  • Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giúp đỡ UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trỉnh tổ chức...
  • yêu cầu báo cáo kịp thời về UBND tỉnh để được xem xét, giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ng...
  • 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Các đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ (bao gồm cả các nhiệm vụ điều tra cơ bản, các dự án sản xuất thử nghiệm và các nhiệm vụ hợp tác quốc tế) cấp tỉnh và cấp cơ sở được triển khai...
Target excerpt

Điều 2. - Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ. - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm v...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Các mục, khoản, điều khác của Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 06/11/2008 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung của Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ (áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý)
Điều 1. Điều 1. Quy định tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật và quy trình giao vốn hỗ trợ “áp dụng đối với các công trình xây dựng thực hiện theo Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với công trình cấp huyện quản lý”; với các nội dung chính như sau: I. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN KINH TẾ - KỸ...
Phần xây lắp: Phần xây lắp: + Nhà bao che bể ương, bể đẻ: Cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây gạch đặc, mái lợp tôn, bố trí các cửa sổ lấy ánh sáng. Xung quanh tường và nền nhà phải làm láng bóng, dễ thoát nước, dễ vệ sinh và khử trùng ( xây dựng bể khử trùng ủng cho người vào làm việc ). + Bể ương: Phải xây dựng cách ly với bể đẻ và có...
Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác. Phần thiết bị gồm: Nồi hơi; đường ống dẫn nhiệt + van; đường ống cấp ôxy + van; máy cấp ôxy; máy bơm nước biển; máy bơm nước ngọt; máy đo độ mặn; kính hiển vi; máy phát điện dự phòng và thiết bị khác. 3.2. Trại sản xuất giống cá rô phi đơn tính: - Quy mô : Công suất thiết kế < 10 triệu con/năm. - Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật:
Phần xây dựng: Phần xây dựng: + Bể chứa nước ( Satodo ), bể ấp trứng, bể ương cá bột có đáy bể đổ BTCT, 1/3 đáy bể lát gạch men trắng, tường bên xây bằng gạch đặc trát vữa xi măng và đánh bóng. Riêng bể chứa nước, đáy không lát gạch men. + Ống dẫn nước + van nước; + Nhà bao che khu sản xuất giống: Nhà cấp 4, móng xây đá, kèo sắt, cột BTCT, tường xây...
Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác. Phần thiết bị gồm: Hệ thống khay ấp trứng; hệ thống giai cá con; máy bơm nước ( 2 KW ); máy phát điện dự phòng; kính hiển vi; máy đo độ pH; cân tiểu ly; máy đo xác định chất độc; lưới kéo cá; bộ giải phẫu và dụng cụ phục vụ sản xuất khác. 4. Nhà hội trường. - Quy mô: 300 chỗ ngồi. - Tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật: + Phần xây dựng: Công...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.