Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010 - 2015

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2010 - 2015 kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2010 - 2015 kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan, UBND các huyện, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh xây dựng kế hoạch cụ thể để triển khai thực hiện Đề án đạt mục tiêu đề ra.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan, UBND các huyện, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh xây dựng kế hoạch cụ thể để triển khai thự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/04/2005 của Thủ tướng Chính phủ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
  • của Thủ tướng Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan ch...
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 27 /2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Quảng Nam ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/04/2005
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần I

Phần I SỰ CẦN THIẾT VÀ PHẠM VI CỦA ĐỀ ÁN I. SỰ CẦN THIẾT PHẢI XÂY DỰNG ĐỀ ÁN: Giao thông nông thôn (GTNT) là kết cấu quan trọng của mạng lưới giao thông đường bộ, là hệ thống các mao mạch kết nối cộng đồng dân cư khu vực nông thôn với nhau và nông thôn với đô thị; phục vụ đời sống, sản xuất, sinh hoạt và đảm bảo an ninh trật tự của cư...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng
Removed / left-side focus
  • SỰ CẦN THIẾT VÀ PHẠM VI CỦA ĐỀ ÁN
  • I. SỰ CẦN THIẾT PHẢI XÂY DỰNG ĐỀ ÁN:
  • Giao thông nông thôn (GTNT) là kết cấu quan trọng của mạng lưới giao thông đường bộ, là hệ thống các mao mạch kết nối cộng đồng dân cư khu vực nông thôn với nhau và nông thôn với đô thị
left-only unmatched

Mục tiêu chính của đề án phát triển GTNT đến năm 2015 là kiên cố hoá GTNT, thực hiện theo phương châm nhân dân làm Nhà nước hỗ trợ; do vậy chỉ phù hợp với khu vực đồng bằng và miền núi thấp, là nơi nhân dân có thể tự thực hiện kiên cố hoá mặt đường, có các điều kiện để huy động đóng góp trong dân, mạng lưới GTNT đã hình thành được nền đường. Không phù hợp với khu vực miền núi cao không thể huy động đóng góp của nhân dân, mạng lưới GTNT chưa hình thành.

Mục tiêu chính của đề án phát triển GTNT đến năm 2015 là kiên cố hoá GTNT, thực hiện theo phương châm nhân dân làm Nhà nước hỗ trợ; do vậy chỉ phù hợp với khu vực đồng bằng và miền núi thấp, là nơi nhân dân có thể tự thực hiện kiên cố hoá mặt đường, có các điều kiện để huy động đóng góp trong dân, mạng lưới GTNT đã hình thành được nền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II HIỆN TRẠNG, MỤC TIÊU VÀ KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 I. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN 1. Hiện trạng cơ sở hạ tầng giao thông đường bộ Quảng Nam có đủ các loại hình giao thông đường biển, hàng không, đường sắt, đường bộ và đường thuỷ nội địa, trong đó giao thông đường bộ là loại hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đến năm 2013: Hoàn thành chương trình kiên cố hoá mặt đường GTNT.

Mục tiêu đến năm 2013: Hoàn thành chương trình kiên cố hoá mặt đường GTNT. Gồm có các thành phố: Tam Kỳ, Hội An và huyện Điện Bàn. b. Nhóm 2: Các huyện, thành phố có nhu cầu kiên cố hoá mặt đường GTNT khá cao, kinh tế phát triển khá, các huyện được lựa chọn xây dựng mô hình thí điểm nông thôn mới (Phú Ninh).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đến năm 2015: 70-80% đường GTNT được kiên cố hoá, nếu điều kiện cho phép, phấn đấu đạt 100% đường GTNT đựoc kiên cố hoá.

Mục tiêu đến năm 2015: 70-80% đường GTNT được kiên cố hoá, nếu điều kiện cho phép, phấn đấu đạt 100% đường GTNT đựoc kiên cố hoá. Gồm có các huyện: Duy Xuyên, Đại Lộc, Nông Sơn, Núi Thành và Phú Ninh . c. Nhóm 3. Các huyện có khối lượng đường GTNT cần kiên cố hoá rất lớn, điều kiện kinh tế khó khăn; các huyện miền núi cao, kinh tế khó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Sở Giao thông Vận tải: Là cơ quan chủ trì, tham mưu UBND tỉnh xây dựng chương trình, danh mục công trình và kế hoạch đầu tư xây dựng cho từng năm; theo dõi và giải quyết những vấn đề phát sinh, tổng hợp tình hình, báo cáo định kỳ cho UBND tỉnh và gửi các ngành liên quan theo dõi. Tham mưu UBND tỉnh điều ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giám sát đầu tư của cộng đồng Giám sát đầu tư của cộng đồng là hoạt động tự nguyện của dân cư sinh sống trên địa bàn xã, phường, hoặc thị trấn (sau đây gọi chung là xã) theo quy định của Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liên quan, nhằm theo dõi, đánh giá việc chấp hành các quy định về quản lý đầu tư của cơ quan có...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Góp phần đảm bảo hoạt động đầu tư phù hợp với các quy hoạch được duyệt, phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và có hiệu quả kinh tế - xã hội cao. 2. Phát hiện, ngăn chặn để xử lý kịp thời các hoạt động đầu tư không đúng quy hoạch, sai quy định; các việc làm, gây lãng phí, th...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Đối tượng giám sát đầu tư của cộng đồng là: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư; b) Chủ đầu tư; c) Các nhà thầu tư vấn, nhà thầu giám sát thi công, nhà thầu xây lắp, nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu,... của dự án (sau đây gọi chung là các nhà...
Điều 4. Điều 4. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Đối với các dự án đầu tư được quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 của Quy chế này thì nội dung giám sát đầu tư gồm: a) Đánh giá sự phù hợp của quyết định đầu tư với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển các ngành, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triể...
Điều 5. Điều 5. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Công dân sinh sống trên địa bàn xã giám sát các dự án đầu tư trên địa bàn xã thông qua Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng; Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập và hoạt động theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này. 2. Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng được quyền: a) Yêu cầu các...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu đối với giám sát đầu tư của cộng đồng Việc giám sát đầu tư phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: 1. Đúng đối tượng, phạm vi và nội dung giám sát đầu tư theo quy định. 2. Không gây cản trở công việc của các đối tượng chịu sự giám sát đầu tư của cộng đồng.
Chương II Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG