Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010 - 2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2010 - 2015 kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2010 - 2015 kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan, UBND các huyện, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh xây dựng kế hoạch cụ thể để triển khai thực hiện Đề án đạt mục tiêu đề ra.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan, UBND các huyện, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh xây dựng kế hoạch cụ thể để triển khai thự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VP Chính phủ, Bộ GTVT (b/c); - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - VP Chính phủ, Bộ GTVT (b/c);
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan ch...
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh quảng nam, giai đoạn 2010 - 2015 Right: Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần I

Phần I SỰ CẦN THIẾT VÀ PHẠM VI CỦA ĐỀ ÁN I. SỰ CẦN THIẾT PHẢI XÂY DỰNG ĐỀ ÁN: Giao thông nông thôn (GTNT) là kết cấu quan trọng của mạng lưới giao thông đường bộ, là hệ thống các mao mạch kết nối cộng đồng dân cư khu vực nông thôn với nhau và nông thôn với đô thị; phục vụ đời sống, sản xuất, sinh hoạt và đảm bảo an ninh trật tự của cư...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • SỰ CẦN THIẾT VÀ PHẠM VI CỦA ĐỀ ÁN
  • I. SỰ CẦN THIẾT PHẢI XÂY DỰNG ĐỀ ÁN:
  • Giao thông nông thôn (GTNT) là kết cấu quan trọng của mạng lưới giao thông đường bộ, là hệ thống các mao mạch kết nối cộng đồng dân cư khu vực nông thôn với nhau và nông thôn với đô thị
left-only unmatched

Mục tiêu chính của đề án phát triển GTNT đến năm 2015 là kiên cố hoá GTNT, thực hiện theo phương châm nhân dân làm Nhà nước hỗ trợ; do vậy chỉ phù hợp với khu vực đồng bằng và miền núi thấp, là nơi nhân dân có thể tự thực hiện kiên cố hoá mặt đường, có các điều kiện để huy động đóng góp trong dân, mạng lưới GTNT đã hình thành được nền đường. Không phù hợp với khu vực miền núi cao không thể huy động đóng góp của nhân dân, mạng lưới GTNT chưa hình thành.

Mục tiêu chính của đề án phát triển GTNT đến năm 2015 là kiên cố hoá GTNT, thực hiện theo phương châm nhân dân làm Nhà nước hỗ trợ; do vậy chỉ phù hợp với khu vực đồng bằng và miền núi thấp, là nơi nhân dân có thể tự thực hiện kiên cố hoá mặt đường, có các điều kiện để huy động đóng góp trong dân, mạng lưới GTNT đã hình thành được nền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II HIỆN TRẠNG, MỤC TIÊU VÀ KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 I. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN 1. Hiện trạng cơ sở hạ tầng giao thông đường bộ Quảng Nam có đủ các loại hình giao thông đường biển, hàng không, đường sắt, đường bộ và đường thuỷ nội địa, trong đó giao thông đường bộ là loại hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đến năm 2013: Hoàn thành chương trình kiên cố hoá mặt đường GTNT.

Mục tiêu đến năm 2013: Hoàn thành chương trình kiên cố hoá mặt đường GTNT. Gồm có các thành phố: Tam Kỳ, Hội An và huyện Điện Bàn. b. Nhóm 2: Các huyện, thành phố có nhu cầu kiên cố hoá mặt đường GTNT khá cao, kinh tế phát triển khá, các huyện được lựa chọn xây dựng mô hình thí điểm nông thôn mới (Phú Ninh).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu đến năm 2015: 70-80% đường GTNT được kiên cố hoá, nếu điều kiện cho phép, phấn đấu đạt 100% đường GTNT đựoc kiên cố hoá.

Mục tiêu đến năm 2015: 70-80% đường GTNT được kiên cố hoá, nếu điều kiện cho phép, phấn đấu đạt 100% đường GTNT đựoc kiên cố hoá. Gồm có các huyện: Duy Xuyên, Đại Lộc, Nông Sơn, Núi Thành và Phú Ninh . c. Nhóm 3. Các huyện có khối lượng đường GTNT cần kiên cố hoá rất lớn, điều kiện kinh tế khó khăn; các huyện miền núi cao, kinh tế khó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Sở Giao thông Vận tải: Là cơ quan chủ trì, tham mưu UBND tỉnh xây dựng chương trình, danh mục công trình và kế hoạch đầu tư xây dựng cho từng năm; theo dõi và giải quyết những vấn đề phát sinh, tổng hợp tình hình, báo cáo định kỳ cho UBND tỉnh và gửi các ngành liên quan theo dõi. Tham mưu UBND tỉnh điều ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định việc tổ chức quản lý và phân công trách nhiệm quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Điều 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác các tuyến giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam phải tuân thủ quy định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Các hệ thống giao thông đường bộ trong tỉnh là một phần trong mạng lưới giao thông liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Điều 4. Điều 4. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Điều 5. Điều 5. Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ là tổ chức được cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm quản lý nhà nước về đường bộ trên địa bàn; Đơn vị trực tiếp quản lý khai thác và bảo trì đường bộ là các tổ chức kinh tế, xã hội được Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ giao nhiệm vụ thực hiện các công việc cụ thể để quản lý, bảo trì đường...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU ĐƯỜNG BỘ
Điều 6. Điều 6. 1. Mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh, ngoài hệ thống quốc lộ do Trung ương quản lý, còn lại được chia thành 6 hệ thống đường sau: a. Hệ thống đường tỉnh (ĐT); b. Hệ thống đường huyện (ĐH); c. Hệ thống đường xã (ĐX); d. Hệ thống đường đô thị; e. Hệ thống đường chuyên dùng; Việc phân loại 5 hệ thống đường nêu trên được quy địn...