Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành
43/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
28/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan các công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan các công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 33/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 33/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục thuỷ lợi; Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh; UBND huyện Núi Thành, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Văn hóa, Thể theo và Du lịch, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phước Thanh QUY ĐỊ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
- Tài chính, Tư pháp, Văn hóa, Thể theo và Du lịch, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Lê Phước Thanh
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục thuỷ lợi
- Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh
- UBND huyện Núi Thành, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2006/QĐ-ubnd ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam. Right: (Kèm theo Quyết định số 28 /2012/QĐ-UBNDngày 18/9/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Left
Chương I
Chương I những Qui định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Mọi hoạt động có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo vệ an toàn công trình cầu máng Tam Tiến đều phải tuân thủ: 1. Luật tài nguyên nước số 08/1998/QH10, Nghị định số 197/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ qui định việc thi hành Luật Tài nguyên nước. 2. Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi số 32/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các quy định chung 1. Phí tham quan công trình văn hoá là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước đối với khách tham quan nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí về bảo quản, duy tu, bảo dưỡng, trùng tu và quản lý đối với các công trình văn hoá. 2. Đối tượng thu phí: Các du khách đến tham quan các công trình văn hóa trên địa bàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Các quy định chung
- Phí tham quan công trình văn hoá là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước đối với khách tham quan nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí về bảo quản, duy tu, bảo dưỡng, trùng tu và quản lý đối với...
- 2. Đối tượng thu phí: Các du khách đến tham quan các công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, không phân biệt người Việt Nam và người nước ngoài.
- Điều 1 . Mọi hoạt động có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo vệ an toàn công trình cầu máng Tam Tiến đều phải tuân thủ:
- 1. Luật tài nguyên nước số 08/1998/QH10, Nghị định số 197/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ qui định việc thi hành Luật Tài nguyên nước.
- Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001 và Nghị đinh số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp...
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đảm bảo an toàn công trình trong mọi trường hợp, đặc biệt là an toàn trong sử dụng điện và phòng chống cháy nỗ. 2. Khai thác hết công suất và năng lực thiết kế của công trình. 3. Chỉ được phép sử dụng công trình thuỷ nông và các thiết bị cơ điện...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Những đối tượng được miễn 100% phí tham quan: 1. Người dưới 16 tuổi. 2. Nhà báo, nhà nghiên cứu và Hội viên Hội di sản Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Những đối tượng được miễn 100% phí tham quan:
- 1. Người dưới 16 tuổi.
- 2. Nhà báo, nhà nghiên cứu và Hội viên Hội di sản Việt Nam.
- Điều 2. Việc vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- 1. Đảm bảo an toàn công trình trong mọi trường hợp, đặc biệt là an toàn trong sử dụng điện và phòng chống cháy nỗ.
- 2. Khai thác hết công suất và năng lực thiết kế của công trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thiết bị máy móc cơ, điện chỉ được phép vận hành theo đúng các điều kiện kỹ thuật qui định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những đối tượng được giảm 50% phí tham quan: 1. Nhân dân ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Người có công với cách mạng: - Cán bộ lão thành cách mạng; cán bộ ''tiền khởi nghĩa''. - Thân nhân liệt sĩ. - Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động, Bà mẹ Việt Nam anh hùng. - T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những đối tượng được giảm 50% phí tham quan:
- 1. Nhân dân ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Người có công với cách mạng:
- Điều 3. Các thiết bị máy móc cơ, điện chỉ được phép vận hành theo đúng các điều kiện kỹ thuật qui định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nhân viên vận hành chịu trách nhiệm bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ các thiết bị cơ, điện và các hạng mục công trình thuộc phạm vi mình quản lý.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các đối tượng được miễn, giảm phí tham quan quy định tại Điều 2 và Điều 3 của quyết định này để được miễn, giảm phí tham quan phải xuất trình những giấy tờ hợp lệ như: Chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ khác chứng minh người thuộc đối tượng được miễn, giảm. Trường hợp, một người thuộc nhiều đối tượng miễn, giảm thì chỉ được hưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đối tượng được miễn, giảm phí tham quan quy định tại Điều 2 và Điều 3 của quyết định này để được miễn, giảm phí tham quan phải xuất trình những giấy tờ hợp lệ như:
- Chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ khác chứng minh người thuộc đối tượng được miễn, giảm.
- Trường hợp, một người thuộc nhiều đối tượng miễn, giảm thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
- Điều 4 . Nhân viên vận hành chịu trách nhiệm bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ các thiết bị cơ, điện và các hạng mục công trình thuộc phạm vi mình quản lý.
Left
Điều 5
Điều 5 . Trong thời gian nghỉ vận hành nhịp thông thuyền, phải có ít nhất một công nhân thường trực làm nhiệm vụ bảo vệ, bảo dưỡng, tiểu tu các thiết bị cơ, điện và công trình.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu TT Địa điểm tham quan Mức thu 1 Tháp cổ Mỹ Sơn 40.000 đ/người/lượt 2 Đô thị cổ Hội An 20.000 đ/người/công trình và mỗi vé tham quan tối đa được lựa chọn tham quan 06 công trình văn hóa 3 Tháp cổ Bằng An, Chiên Đàn, Khương Mỹ 10.000 đ/người/lượt 4 Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa (huyện Duy Xuyên) 20.000 đ/người/lượt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thu
- Địa điểm tham quan
- Tháp cổ Mỹ Sơn
- Điều 5 . Trong thời gian nghỉ vận hành nhịp thông thuyền, phải có ít nhất một công nhân thường trực làm nhiệm vụ bảo vệ, bảo dưỡng, tiểu tu các thiết bị cơ, điện và công trình.
Left
Điều 6
Điều 6 . Hàng năm công nhân vận hành được bồi dưỡng nghiệp vụ, nâng cao tay nghề và thi nâng bậc theo chế độ của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng 1. Tổ chức thu, nộp: Phí tham quan công trình văn hoá là phí thuộc ngân sách Nhà nước, cơ quan thu có trách nhiệm: - Tổ chức thu, nộp phí theo đúng quy định tại quyết định này; niêm yết công khai tại nơi thu phí về đối tượng thu phí, các trường hợp được miễn, giảm phí tham quan để mọi người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng
- 1. Tổ chức thu, nộp: Phí tham quan công trình văn hoá là phí thuộc ngân sách Nhà nước, cơ quan thu có trách nhiệm:
- Tổ chức thu, nộp phí theo đúng quy định tại quyết định này
- Điều 6 . Hàng năm công nhân vận hành được bồi dưỡng nghiệp vụ, nâng cao tay nghề và thi nâng bậc theo chế độ của Nhà nước.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CẦN THIẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Các điều kiện kỹ thuật về thiết bị cơ, điện qui định như sau: 1. Các vôn kế, ampe kế, công tơ phải đủ và chính xác. Những đồng hồ đo đếm nào hỏng, không chính xác cần được thay thế, sửa chữa ngay. 2. Tại nơi trực cần có các văn bản và các dụng cụ cần thiết sau: a/ Các văn bản: - Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Ta...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương, đơn vị 1. Các cơ quan thu: Căn cứ các quy định tại quyết định này, chịu trách nhiệm thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo đúng quy định. 2. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, giám sát các đơn vị triển khai thực hiện quyết định này tại địa phương. Trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương, đơn vị
- 1. Các cơ quan thu: Căn cứ các quy định tại quyết định này, chịu trách nhiệm thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo đúng quy định.
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, giám sát các đơn vị triển khai thực hiện quyết định này tại địa phương.
- Điều 7 . Các điều kiện kỹ thuật về thiết bị cơ, điện qui định như sau:
- 1. Các vôn kế, ampe kế, công tơ phải đủ và chính xác. Những đồng hồ đo đếm nào hỏng, không chính xác cần được thay thế, sửa chữa ngay.
- 2. Tại nơi trực cần có các văn bản và các dụng cụ cần thiết sau:
Left
Điều 8
Điều 8 . Điều kiện kỹ thuật về an toàn điện cho thiết bị và người qui định như sau: 1. Tiêu chuẩn điện trở tiếp đất: Tiếp đất bảo vệ Rtđ ≤ 4Ù. 2. Các động cơ, tủ điện, bảng điện và các thiết bị điện khác phải được tiếp đất chắc chắn. Chỗ tiếp đất với các thiết bị được nối bằng bulông. 3. Tại nơi trực phải có găng tay cách điện và ủng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ I. tổ chức kiểm tra:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành chịu trách nhiệm kiểm tra cầu máng và nhịp thông thuyền trước và sau mỗi vụ sản xuất, lập văn bản gửi về Công ty KTCT thuỷ lợi Quảng Nam. Thành phần đoàn kiểm tra gồm: - Giám đốc hoặc phó giám đốc xí nghiệp: Trưởng đoàn; - Trưởng hoặc phó phòng kỹ thuật xí nghiệp: Thành viên; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khi nhịp thông thuyền bị sự cố lớn như: Động cơ điện bị cháy, bộ truyền động cơ khí hỏng không thể vận hành được, Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành cần kiểm tra kịp thời, lập và gửi báo cáo về Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Quảng Nam. Thành phần đoàn kiểm tra như điều 9. II. NộI dung kiểm tra:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Nội dung kiểm tra phần thiết bị cơ khí gồm: 1. Độ bắt chặt của các bulông bệ động cơ, các bulông định vị của 4 vít me trên thân nhịp thông thuyền. 2. Toàn bộ các ổ bi trong bộ truyền động cơ khí và trong động cơ. 3. Độ đồng tâm giữa trục động cơ và trục truyền động. Độ quay trơn tại khớp nối giữa chúng. 4. Kiểm tra độ đồng tâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Nội dung kiểm tra phần thiết bị điện gồm: 1. Đối với bảng phân phối điện, tủ điện: - Vệ sinh công nghiệp tủ điện, bảng điện; - Các thiết bị đóng, ngắt điện và tình trạng cầu chì, dây chảy; - Điện trở cách điện giữa các bộ phận kim loại và giữa bộ phận kim loại với đất; - Độ chính xác của đồng hồ vôn, đồng hồ ampe và công tơ;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Nội dung kiểm tra việc ghi chép sổ sách và bảo quản vật tư: 1. Việc ghi chép trong sổ vận hành, sổ theo dõi sự cố và sửa chữa. 2. Việc hoàn chỉnh, bổ sung và lưu trữ các hồ sơ, lý lịch công trình, thiết bị điện. 3. Công tác quản lý vật tư, thiết bị và các hạng mục công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH NHỊP THÔNG THUYỀN I. lịch vận hành nhịp thông thuyền:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Qui định lịch vận hành nhịp thông thuyền hàng ngày như sau: 1. Phiên 1: Thời gian từ 02 giờ 00’ đến 04 giờ 00’; 2. Phiên 2: Thời gian từ 07 giờ 00’ đến 09 giờ 00’; 3. Phiên 3: Thời gian từ 11 giờ 00’ đến 12 giờ 00’; 4. Phiên 4: Thời gian từ 15 giờ 00’ đến 17 giờ 00’. 5. Để đảm bảo cung cấp nước phục vụ cho sản xuất nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Trước khi khởi động máy, nhân viên vận hành phải kiểm tra các hạng mục công trình cơ, điện theo yêu cầu của các điều 16 và 17. Thời gian kiểm tra ít nhất là nửa giờ trước khi khởi động máy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Đối với hạng mục công trình và cơ khí: 1. Kiểm tra mực nước trên kênh phải đảm bảo an toàn trước khi đóng cửa điều tiết tại thượng lưu cầu máng. 2. Kiểm tra và đóng cửa điều tiết để không cho nước vào cầu máng. 3. Kiểm tra dầu, mỡ bôi trơn trên 4 vít me và tại các ổ bi của bộ truyền động. 4. Độ bắt chặt của các bulông bệ động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Đối với phần điện: 1. Các thiết bị khởi động phải ở đúng vị trí ngắt điện và các tiếp điểm của chúng không bị cháy xờm, áp lực các lò xo đồng đều. 2. Vỏ động cơ và thiết bị điện phải tiếp đất tốt, điện trở tiếp đất phải nhỏ hơn 4Ù; 3. Điện trở cách điện của động cơ tối thiểu phải đạt 0,5 MÙ. Nếu không đạt phải sấy động cơ cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khi khởi động máy phải đóng điện theo trình tự sau: 1. Đóng aptomát (AP2) ở tủ điện hạ thế. 2. Trường hợp vận hành nhịp thông thuyền đi lên: - ấn nút đóng thuận màu xanh NĐ1 để khởi động động cơ điện. Lúc này đèn Đđ1 và đèn Đc2 sáng, báo hiệu khởi động từ K1 ở trạng thái làm việc và khởi động từ K2 ở trạng thái nghỉ; - Theo dõ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 9. Trong khi vận hành, công nhân vận hành phải theo dõi sự làm việc của các thiết bị cơ điện. Dòng điện và điện áp của thiết bị điện phải đạt các yêu cầu sau: 1. Trị số dòng điện ổn định, không được vượt quá trị số định mức của động cơ điện. 2. Điện áp của lưới điện ổn định, sai lệch không quá ± 5% trị số điện áp định mức của độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Yêu cầu đối với các rơle, côngtăctơ, aptomat, đèn tín hiệu như sau: 1. Không có tiếng kêu lạ. 2. các tiếp điểm tiếp xúc đều, chắc chắn, không bị rung và đánh lửa. 3. Đèn tín hiệu báo đúng với trạng thái làm việc, trạng thái nghỉ và sự cố của động cơ điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Yêu cầu đối với động cơ điện: 1. Quạt gió của động cơ làm việc bình thường. 2. các ổ bi làm việc êm, nhiệt độ không vượt quá 70 0 C. 3. Dầu mỡ không bắn vào cuộn dây của Stato. 4. Nhiệt độ vỏ động cơ không vượt quá 70 0 C. 5. các điểm đấu nối tại hộp đấu dây động cơ không đánh lửa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Yêu cầu đối với nhịp thông thuyền và bộ truyền động: 1. Khi nhịp thông thuyền chuyển động lên và chuyển động xuống không bị rung lắc, 2 đầu nhịp thông thuyền phải chuyển động đều. 2. Bộ truyền động khi làm việc phải nhẹ nhàng, các ổ bi làm việc êm và nhiệt độ không vượt quá 70 0 C. 3. Khi nhịp thông thuyền chuyển động xuống g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nếu xảy ra một trong những trường hợp sau, công nhân vận hành phải ngừng máy ngay: 1. Xảy ra tai nạn; 2. Động cơ điện bốc khói hoặc ngừng chạy; 3. Động cơ điện hoặc bộ truyền động bị rung động mạnh, có tiếng kêu lạ; 4. Vòng quay của động cơ bị giảm nhanh chóng; 5. Nhiệt độ của động cơ và các ổ bi vượt quá 70 0 C; 6. Hai đầu nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Yêu cầu khi ngừng máy: 1. Khi nhịp thông thuyền chuyển động lên hoặc chuyển động xuống, muốn ngừng máy để thay đổi hướng chuyển động thì phải ấn nút cắt NC. 2. Khi hết phiên vận hành nhịp thông thuyền trước tiên phải ấn nút cắt NC, sau đó ngắt aptomát và khoá chắc cửa tủ điện. VI. Chế độ ghi chép sổ sách
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Công nhân vận hành nhịp thông thuyền chịu trách nhiệm ghi chép sổ vận hành, sổ theo dõi sự cố và sửa chữa sau mỗi phiên vận hành. Cần ghi đầy đủ, rõ ràng, kịp thời các số liệu kỹ thuật, những hiện tượng bất bình thường, những sự cố đột xuất, những việc đã xử lý, tồn tại và những trường hợp nghi vấn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA ĐỊNH KỲ I. công tác bảo dưỡng:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Sau một phiên vận hành, phải tiến hành bảo dưỡng như sau: 1. Làm sạch tòan bộ thiết bị cơ, điện chính. 2. Xử lý các chỗ rò rỉ dầu và nước. 3. Xiết chặt các bulông, đai ốc ở các bộ phận máy bị rung. 4. Thu dọn đồ nghề quanh máy. 5. Kiểm tra cho thêm dầu, mỡ vào các ổ bi. 6. Ghi chép những hư hỏng chưa được xử lý vào sổ theo dõ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Đối với bộ truyền động và các thiết bị cơ khí, cứ sau một năm vận hành, phải kiểm tra theo các nội dung sau: 1. Sửa chữa hoặc thay thế bánh răng, trục vít của các bộ phận truyền động. 2. Điều chỉnh độ đồng tâm của trục vít me, thanh răng và trục truyền động của bộ truyền động. 3. Thay dầu mỡ bôi trơn ổ bi, bánh răng, trục vít...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đối với động cơ điện thời gian sửa chữa nhỏ và sửa chữa lớn như sau: 1. Cứ sau 600 - 800 giờ vận hành, cần sửa nhỏ một lần. 2. Cứ sau 8.000 - 10.000 giờ vận hành, cần sửa chữa lớn một lần.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung sửa chữa nhỏ động cơ điện gồm: 1. Lau sạch bụi bẩn bám vào động cơ. 2. Thay thế dầu mỡ bôi trơn ổ bi. 3. Xiết chặt các đầu nối dậy tại hộp đấu dây. 4. Xiết chặt các bulông, đai ốc trên động cơ và bệ máy. 5. Kiểm tra tình trạng tiếp đất của động cơ. 6. Đo điện trở cách điện. 7. Kiểm tra khe hở giữa stato và rôto.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Công tác sửa chữa lớn động cơ bao gồm các nội dung ở điều 29 và thêm các nội dung sau: 1. Tháo động cơ, rút rôto và làm vệ sinh công nghiệp. 2. Sơn cách điện và sấy cuộn dây stato. 3. Kiểm tra và thay ổ bi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nội dung sửa chữa khởi động từ bao gồm: 1. Kiểm tra và sửa chữa các đầu dây ra. 2. Kiểm tra buồng dập hồ quang, rơle nhiệt và nút ấn. 3. Đánh sạch các tiếp điểm, sửa chữa hoặc thay thế các tiếp điểm chính và phụ. 4. Đo điện trở cách điện cuộn dây.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . Nội dung sửa chữa aptomat gồm: 1. Kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế các tiếp điểm không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 2. Kiểm tra tình trạng của lõi thép. 3. Kiểm tra và sửa chữa cơ cấu đóng ngắt. 4. Đo điện trở cách điện cuộn dây.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cứ sau một năm vận hành, phải sửa chữa tủ điều khiển & khởi động một lần. Nội dung kiểm tra sửa chữa tủ bao gồm: 1. Xử lý các chỗ võ tủ không áp khít. 2. Xiết chặt các bulông, đai ốc trên tủ và các thiết bị bên trong tủ. 3. Đo điện trở cách điện giữa các phần mang điện và vỏ tủ. 4. Kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế các đồng hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Đối với dây điện, cáp điện: 1. Cứ sau một năm vận hành, cần sửa chữa nhỏ một lần. 2. Sau 10 năm vận hành, sửa chữa lớn dây điện, cáp điện một lần.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . Nội dung sửa chữa nhỏ gồm: 1. Kiểm tra cột điện, các phểu điện, hộp nối dây, sửa lại đường dây bị võng quá mức. 2. Kiểm tra, xiết chặt bulông tại các điểm nối dây, tại hộp đấu dây động cơ điện và tại các đầu vào và đầu ra của các thiết bị điện. 3. Kiểm tra, sửa chữa cầu dao và thay thế cầu chì. 4. Kiểm tra tình trạng cáp điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Công tác sửa chữa lớn cáp điện bao gồm các nội dung ở điều 35 và thêm các nội dung sau: 1. Thay thế các đoạn dây điện, cáp điện không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 2. Kiểm tra và làm lại các hộp nối cáp. 3. Kiểm tra, thay thế các sứ cách điện trên đường dây đã bị hỏng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI BẢO VỆ VÀ AN TOÀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Tại nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến phải có các biển báo với nội qui qui định: 1. Người không phận sự không được lên sàn công tác; 2. Phạm vi cấm đánh mìn cách công trình cầu máng là 100m;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. - Những người không phải là công nhân vận hành hay cán bộ quản lý không được phép lên sàn công tác của nhịp thông thuyền; - Khi nhịp thông thuyền đang họat động, tuyệt đối cấm người và phương tiện đi lại, lưu thông trên nhịp thông thuyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nhịp thông thuyền phải sạch sẽ, ngăn nắp; Không được ngũ, nấu ăn và để các dụng cụ khác ngoài những thiết bị cơ điện đã qui định trên sàn công tác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 . Khi vận hành, công nhân phải mặc quần áo bảo hộ lao động. Nữ công nhân hoặc không để tóc dài hoặc tết lại và đội mũ cẩn thận khi vận hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tại nhịp thông thuyền phải trang bị đầy đủ các dụng cụ an toàn lao động như găng tay cách điện, ủng cách điện và bút thử điện... tất cả các dụng cụ cách điện phải được sử dụng, bảo quản tốt, phải để nơi khô ráo, không được tiếp xúc với dầu mỡ, đất cát.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42 . Tại những nơi có điện phải treo biển “có điện nguy hiểm” hay nơi có người đang làm việc phải treo biển “cấm đóng điện”... Khi làm việc dưới nước phải sử dụng đèn có điện áp an toàn 36V, cấm sử dụng đèn 220V.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43 . Cấm các tổ chức sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép. Cấm sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp để bảo vệ tài sản cá nhân, bẫy chim, bẫy chuột, bảo vệ hoa màu hoặc phục vụ cho mục đích khác gây nguy hiểm cho người, động vật, môi trường sống, gây sự cố làm thiệt hại tài sản n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN I. xí nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi núi thành:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 . Trách nhiệm: 1. Chịu trách nhiệm tổ chức vận hành an toàn công trình trong mọi trường hợp. 2. Thực hiện nghiêm chỉnh các qui định trong Qui trình này để vận hành nhịp thông thuyền đúng yêu cầu thiết kế và đảm bảo nhu cầu dùng nước của khu tưới. Trên cơ sở đảm bảo an toàn công trình và hiệu quả. 3. Tuyên truyền, vận động nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 . Quyền hạn: 1. Yêu cầu các cấp chính quyền, ngành liên quan và các địa phương trong hệ thống thực hiện Qui trình này. 2. Lập biên bản và báo cáo lên cấp có thẩm quyền để xử lý các hành vi ngăn cản, xâm hại đến việc thực hiện Qui trình này. II. công ty khai thác công trình thuỷ lợi quảng nam:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. 1. Chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Qui trình và giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Qui trình theo thẩm quyền. 2. Quyết định giải pháp khẩn cấp đảm bảo an toàn công trình và phương án khắc phục hậu quả khi xảy ra các tình huống như qui định tại điều 23. 3. Tổng hợp các nội dung sửa đổi, bổ sun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. 1. Theo dõi và tạo điều kiện cho Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Quảng Nam thực hiện tốt Qui trình này; 2. Thẩm định nội dung sửa đổi, bổ sung Qui trình theo đề nghị của Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Quảng Nam, trình UBND tỉnh Quảng Nam quyết định. IV. các cấp chính quyền, huyện Núi Thành :
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. 1. Nghiêm chỉnh thực hiện Qui trình này. 2. Ngăn chặn, xử lý và thông báo cho Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Quảng Nam những hành vi ngăn cản, xâm hại việc thực hiện qui trình này theo thẩm quyền. V.Các hộ dùng nước và đơn vị hưởng lợi:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 . 1. Chấp hành triệt để lịch vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến và lịch phân phối nước đã được Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành thông báo. Không tự ý vận hành công trình. 2. Hằng năm các hộ dùng nước phải ký hợp đồng dùng nước với Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành để Xí nghiệp lập kế h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. 1. Mọi qui định về vận hành nhịp thông thuyền Cầu máng Tam Tiến trước đây trái với những qui định trong qui trình này đều bãi bỏ. Qui trình này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện Qui trình vận hành, nếu có nội dung cần sửa đổi bổ sung, Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Quảng Nam phải tổng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.