Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
37/2007/QĐ-UBND
Right document
Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, Chương trình mục tiêu và các chương trình, dự án khác năm 2008
09/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, Chương trình mục tiêu và các chương trình, dự án khác năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, Chương trình mục tiêu và các chương trình, dự án khác năm 2008
- Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
- thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất, như sau: 1. Về phí: 1.1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn Chương trình mục tiêu và các chương trình, dự án khác năm 2008 như sau: 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản: Nguồn vốn: 568 tỷ 840 triệu đồng, gồm: - Vốn xây dựng cơ bản cân đối NS địa phương : 348 tỷ 670 triệu đồng (Trong đó, vốn xây dựng cơ bản tập trung 253 tỷ 670 triệu đồng; nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn Chương trình mục tiêu và các chương trình, dự án khác năm 2008 như sau:
- 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản:
- Nguồn vốn: 568 tỷ 840 triệu đồng, gồm:
- Điều 1. Ban hành quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
- thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất, như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. + Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. + Sở Tài chính và các ngành liên quan theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười thông qua ngày 29/11/2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười thông qua ngày 29/11/2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- + Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- + Sở Tài chính và các ngành liên quan theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.