Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 48
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thanh tra giao thông thực hiện Chỉ thị số 01/2004/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc chấn chỉnh hoạt động vận tải khách liên tỉnh bằng ô tô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thanh tra giao thông thực hiện Chỉ thị số 01/2004/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc chấn chỉnh hoạt động vận tải khách liên tỉnh bằng ô tô
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này xác định trách nhiệm, hành vi vi phạm và hình thức xử lý khi vi phạm trong công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô trong phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô bao gồm: 1. Các tổ chức: a) Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Khu vực Quản lý đường bộ, Ban quản lý bến xe; b) Các doanh nghiệp vận tải, khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ngoài Quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 2 của Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG QUẢN LÝ VẬN TẢI.

Mục A. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG QUẢN LÝ VẬN TẢI.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cục Đường bộ Việt Nam. 1. Tổ chức và hướng dẫn thực hiện theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô trong phạm vi cả nước. 2. Thẩm định và công bố các tuyến vận tải khách quốc tế và tuyến vận tải khách liên tỉnh qua tỉnh liền kề. 3. Tiếp nhận giấy đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. 1. Tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về quản lý nhà nước chuyên ngành vận tải khách bằng ô tô thuộc địa phương quản lý. 2. Công bố các tuyến vận tải khách nội tỉnh, liên tỉnh với tỉnh kề và các tuyến vận tải kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Khu Quản lý đường bộ. 1. Trực tiếp quản lý các tuyến vận tải khách bằng ô tô theo phân công của Cục Đường bộ Việt Nam. 2. Tiếp nhận giấy đăng ký khai thác tuyến của các doanh nghiệp vận tải đóng trên địa bàn Khu quản lý và tổ chức hiệp thương để các doanh nghiệp đưa xe vào khai thác trên tuyến. 3. Thường xuyên kiểm tra, thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ban quản lý bến xe. 1. Kiểm tra việc thực hiện hành trình, lịch trình của xe, xác nhận số lượng khách và ngày giờ xe rời bến, đến bến vào sổ nhật trình chạy xe. 2. Kiểm tra giấy tờ của xe, lái xe trước khi xe vào vị trí xếp khách. 3. Kiểm tra việc chấp hành các quy định về vận tải tại bến xe. 4. Yêu cầu chủ xe bố trí xe chạy th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Doanh nghiệp vận tải. 1. Tổ chức kinh doanh vận tải khách trên tuyến cố định theo đúng quy định: a) Bố trí đủ xe hoạt động vận tải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới theo quy định của Nhà nước; b) Thực hiện đúng tuyến đường và lịch trình, hành trình trên tuyến đã đăng ký; c) Yêu cầu lái xe đưa ô tô vào đón, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Doanh nghiệp khai thác bến xe. 1. Ký hợp đồng với đơn vị vận tải để xe được vào bến đón, trả khách trên tuyến vận tải khách theo chỉ đạo của cơ quan quản lý tuyến đã công bố và các hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện vận tải. 2. Thực hiện hợp đồng đã ký kết, chỉ được từ chối phục vụ khi chủ xe vi phạm hợp đồng hoặc v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LÁI XE, PHỤ XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

Mục B. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LÁI XE, PHỤ XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Người lái xe. 1. Là đại diện chủ phương tiện, chủ doanh nghiệp, thực hiện nhiệm vụ được giao và phải chịu mọi trách nhiệm trong quá trình hoạt động của phương tiện. 2. Đưa xe chở khách hoạt động đúng tuyến đã đăng ký, thực hiện theo biểu đồ chạy xe đã được phân công. 3. Thực hiện chạy xe đúng hành trình, lịch trình đã quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Người phụ xe, nhân viên phục vụ trên xe. 1. Thực hiện đúng nhiệm vụ do lái xe giao và liên đới trách nhiệm với lái xe về mọi hoạt động của xe. 2. Kiểm tra vé hoặc bán vé cho khách; bảo đảm khách đi xe đều có vé và chỗ ngồi theo số ghi trên vé. 3. Bảo đảm giữ xe sạch, vệ sinh. 4. Hướng dẫn nội quy đi xe cho khách. 5. Bảo đảm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI LÃNH ĐẠO, NHÂN VIÊN TRONG CƠ QUAN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ QUẢN LÝ VẬN TẢI HOẶC DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI

Mục A. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI LÃNH ĐẠO, NHÂN VIÊN TRONG CƠ QUAN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ QUẢN LÝ VẬN TẢI HOẶC DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định chung. 1. Hành vi vi phạm a) Lợi dụng nhiệm vụ, quyền hạn làm trái với quy định trong quản lý và công bố trên tuyến theo thẩm quyền được giao; b) Cấp giấy chấp thuận đăng ký hoạt động trên tuyến trái với quy định; c) Thiếu tinh thần trách nhiệm hoặc bao che trong kiểm tra, kiểm soát đối với nhiệm vụ được giao để xảy r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với Cục Đường bộ Việt Nam. Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý hành vi vi phạm quy định tại Điều 12, không hoàn thành trách nhiệm quy định tại Điều 4 của Quy định này thì: 1. Cục trưởng, Phó Cục trưởng bị khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm. 2. Lãnh đạo các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đối với Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý hành vi vi phạm quy định tại Điều 12, không hoàn thành trách nhiệm quy định tại Điều 5 của Quy định này thì: 1. Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính bị kỷ luật từ mức khiển trách đến cảnh cáo, hạ ngạch, bậc l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối với Khu Quản lý đường bộ. Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý vi phạm quy định tại Điều 12, không hoàn thành trách nhiệm quy định tại Điều 6 của Quy định này thì: 1. Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc bị kỷ luật từ mức khiển trách đến cảnh cáo, hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm. 2. Lãnh đạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI BAN QUẢN LÝ BẾN XE

Mục B. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI BAN QUẢN LÝ BẾN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hành vi vi phạm. Ngoài các hành vi vi phạm quy định tại điểm c, d, đ khoản 1 Điều 12 của Quy định này, Ban Quản lý bến xe bị xử lý đối với hành vi vi phạm sau: 1. Không kiểm tra thực hiện hành trình, lịch trình của xe tại Sổ nhật trình chạy xe (ngày giờ xe rời bến, đến bến và dừng đón khách tại các điểm theo quy định đã đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hình thức xử lý. Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 12 của Quy định này, còn: 1. Bị khiển trách khi vi phạm lần đầu khoản 3, 4 Điều 16 của Quy định này. 2. Bị cảnh cáo khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 1, 2 vi phạm lần 2 khoản 3, 4 Điều 16 của Quy định này. 3. Hạ bậc lương khi: a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục C. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VẬN TẢI

Mục C. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hành vi vi phạm 1. Không bố trí đủ lái xe trên các tuyến đường dài, để lái xe làm việc quá thời gian quy định. 2. Giao xe cho lái xe vận tải khách mà không có hợp đồng lao động với doanh nghiệp. 3. Không ký hợp đồng với các bến xe, các trạm nghỉ trên đường theo phương án chạy xe được duyệt. 4. Không đăng ký khai thác vận tải k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hình thức xử lý. 1. Đối với doanh nghiệp vận tải: a) Không được tham gia hoạt động vận tải khách khi vi phạm khoản 4 Điều 18 của Quy định này; b) Cảnh cáo lần đầu khi vi phạm một trong các khoản 1, 2 ,3 ,5 ,6 ,7 ,8 Điều 18 của Quy định này; c) Đình chỉ có thời hạn 30 ngày hoạt động trên tuyến khi vi phạm lần 2 một trong các kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục D. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC BẾN XE

Mục D. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC BẾN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hành vi vi phạm. 1. Không hợp đồng với doanh nghiệp vận tải cho thuê quầy bán vé hoặc không hợp đồng nhận ủy thác bán vé với các doanh nghiệp vận tải, chủ xe theo quy định. 2. Không ký kết hợp đồng với các doanh nghiệp vận tải theo quy định của cơ quan quản lý tuyến; hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện. 3. Không tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hình thức xử lý. 1. Khiển trách khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 2 ,4 ,6 ,7 ,9 Điều 20 của Quy định này. 2. Cảnh cáo khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 1 ,3 ,5 hoặc vi phạm lần 2 một trong các khoản 2 ,4 ,6 ,7 ,9 Điều 20 của Quy định này. 3. Hạ bậc lương khi: a) Vi phạm lần 3 một trong các khoản 2 ,4 ,6 ,7 Điều 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hành vi vi phạm Ngoài hành vi vi phạm quy định tại Điều 60, Điều 61 Luật Giao thông đường bộ còn bổ sung các hành vi vi phạm sau: 1. Đưa khách vào nơi ăn, nghỉ để khách bị bắt phải ăn hoặc ăn với giá đắt, bị hành hung hoặc đe doạ. 2. Có hành động đe doạ, tranh giành khách. 3. Giao xe cho người không đủ điều kiện lái xe vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hình thức xử lý. 1. Cảnh cáo khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 4 ,5 Điều 22 của Quy định này. 2. Đình chỉ lái xe một nốt trong thời gian 03 tháng khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 1 ,2 ,3 hoặc vi phạm lần 2 một trong các khoản 4 ,5 Điều 22 của Quy định này; 3. Đình chỉ lái xe một nốt trong thời gian 6 tháng khi vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục E. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI PHỤ XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

Mục E. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI PHỤ XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hành vi vi phạm. 1. Lấy khách không bán vé hoặc bán vé cao hơn mức quy định; có thái độ không tôn trọng khách đi xe, 2. Để khách lên, xuống xe khi xe đang chạy. 3. Để hàng trong khoang chở khách. 4. Xếp hàng trên mui xe khách làm lệch xe. 5. Nhận khách quá số ghế quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hình thức xử lý. 1. Cảnh cáo khi vi phạm lần đầu một trong các khoản tại Điều 24 của Quy định này; 2. Hạ bậc lương khi vi phạm lần 2 một trong các khoản tại Điều 24 của Quy định này. 3. Phải bố trí làm việc khác khi vi phạm lần 3 một trong các khoản tại Điều 24 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục G. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM

Mục G. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 1. Xử lý kỷ luật đối với Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ. 2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét quyết định xử lý kỷ luật đối với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính không hoàn thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 1. Xử lý kỷ luật đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. 2. Chỉ đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện thực hiện việc thu hồi Giấy phép đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp thuộc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam. 1. Kỷ luật đối với: a) Cán bộ, nhân viên các cơ quan tham mưu của Cục; b) Phó Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ; c) Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị vận tải thuộc quyền quản lý của Cục. 2. Thu hồi giấy chấp thuận đăng ký hoạt động trên tuyến theo quy định. 3. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổng Giám đốc Khu Quản lý đường bộ. 1. Xử lý kỷ luật đối với các cán bộ, nhân viên cơ quan tham mưu của Khu. 2. Thu hồi giấy chấp thuận đăng ký hoạt động trên tuyến theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. 1. Kỷ luật đối với: a) Cán bộ, nhân viên các cơ quan tham mưu của Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính; b) Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị quản lý vận tải; Trưởng ban, Phó trưởng Ban quản lý bến xe và các chức danh thuộc thẩm quyền. 2. Thu hồi giấy chấp thuận đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Giám đốc, Hội đồng Quản trị doanh nghiệp vận tải, khai thác bến xe; Ban Quản trị hợp tác xã, Trưởng Ban quản lý bến xe. 1. Giám đốc doanh nghiệp vận tải, khai thác bến xe xử lý kỷ luật đối với các cán bộ, công nhân viên thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Hội đồng Quản trị doanh nghiệp, Ban Quản trị hợp tác xã xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ, Giám đốc doanh nghiệp, Trưởng Ban quản lý bến xe có trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị, cá nhân có liên quan để thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ vận tải, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ có trách nhiệm tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.