Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao cho Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Ngọc Sương QUY CHẾ QUẢN LÝ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Các Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Giao thông vận t...
  • BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • Đào Đình Bình
Rewritten clauses
  • Left: điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô Right: QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3633/2003/QĐ-BGTVT ngày 02/12/2003 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2007/QĐ-UBND
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này xác định trách nhiệm, hành vi vi phạm và hình thức xử lý khi vi phạm trong công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô trong phạm vi cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1- Quy chế này quy định về quản lý nhà nước; tổ chức, quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt; quản lý doanh nghiệp tham gia khai thác tuyến xe buýt và quyền hạn trách nhiệm của doanh nghiệp; quyền, lợi ích, nghĩa vụ của hành khách. 2- Quy chế này áp dụng đối với các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về quản lý nhà nước
  • tổ chức, quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt
  • quản lý doanh nghiệp tham gia khai thác tuyến xe buýt và quyền hạn trách nhiệm của doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Quy định này xác định trách nhiệm, hành vi vi phạm và hình thức xử lý khi vi phạm trong công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô trong phạm vi cả nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô bao gồm: 1. Các tổ chức: a) Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Khu vực Quản lý đường bộ, Ban quản lý bến xe; b) Các doanh nghiệp vận tải, khai t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt: là tuyến vận tải hành khách được xác định để xe buýt vận chuyển khách từ địa điểm này đến địa điểm khác trong phạm vi đô thị hoặc từ đô thị này đến đô thị khác lân cận. Tuyến vận tải khách bằng xe buýt bao gồm h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1- Tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt: là tuyến vận tải hành khách được xác định để xe buýt vận chuyển khách từ địa điểm này đến địa điểm khác trong phạm vi đô thị hoặc từ đô thị này đến đô thị...
  • Tuyến vận tải khách bằng xe buýt bao gồm hệ thống cơ sở hạ tầng trên tuyến như:
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô bao gồm:
  • 1. Các tổ chức:
  • a) Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Khu vực Quản lý đường bộ, Ban quản lý bến xe;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng. Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngoài Quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 2 của Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý nhà nước về vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền: 1- Phê duyệt quy hoạch mạng lưới luồng tuyến và quy hoạch hệ thống cơ sở hạ tầng trên tuyến. 2- Công bố các tiêu chuẩn, định mức kinh tế-kỹ thuật đối với hoạt động xe buýt; các mức giá vé; mức thu lệ phí bến; cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý nhà nước về vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền:
  • 1- Phê duyệt quy hoạch mạng lưới luồng tuyến và quy hoạch hệ thống cơ sở hạ tầng trên tuyến.
  • 2- Công bố các tiêu chuẩn, định mức kinh tế-kỹ thuật đối với hoạt động xe buýt; các mức giá vé; mức thu lệ phí bến; các chính sách miễn giảm giá vé và các chính sách ưu đãi đầu tư hoạt động xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngoài Quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 2 của Quy định này còn phải tuân thủ các quy định của văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2:

Chương 2: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUYỀN, LỢI ÍCH VÀ NGHĨA VỤ CỦA HÀNH KHÁCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN, LỢI ÍCH VÀ NGHĨA VỤ CỦA HÀNH KHÁCH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
left-only unmatched

Mục A. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG QUẢN LÝ VẬN TẢI.

Mục A. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG QUẢN LÝ VẬN TẢI.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cục Đường bộ Việt Nam. 1. Tổ chức và hướng dẫn thực hiện theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô trong phạm vi cả nước. 2. Thẩm định và công bố các tuyến vận tải khách quốc tế và tuyến vận tải khách liên tỉnh qua tỉnh liền kề. 3. Tiếp nhận giấy đăng ký...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sở Giao thông vận tải là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt và là cơ quan quản lý tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền: 1- Quyết định, công bố và điều chỉnh về hành trình mỗi tuyến xe buýt trên cơ sở quy hoạch mạng lưới luồng tuyến được phê duyệt; về số lượng xe (kể cả xe...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sở Giao thông vận tải là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vận tải khách bằng xe buýt và là cơ quan quản lý tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền:
  • Quyết định, công bố và điều chỉnh về hành trình mỗi tuyến xe buýt trên cơ sở quy hoạch mạng lưới luồng tuyến được phê duyệt
  • về số lượng xe (kể cả xe dự phòng) cho mỗi tuyến xe buýt
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cục Đường bộ Việt Nam.
  • 1. Tổ chức và hướng dẫn thực hiện theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng ô tô trong phạm vi cả nước.
  • 2. Thẩm định và công bố các tuyến vận tải khách quốc tế và tuyến vận tải khách liên tỉnh qua tỉnh liền kề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. 1. Tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về quản lý nhà nước chuyên ngành vận tải khách bằng ô tô thuộc địa phương quản lý. 2. Công bố các tuyến vận tải khách nội tỉnh, liên tỉnh với tỉnh kề và các tuyến vận tải kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý điều hành hoạt động xe buýt, có quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1- Quản lý, điều hành biểu đồ chạy xe của doanh nghiệp vận tải trên từng tuyến đã được Sở Giao thông vận tải chấp thuận. 2- Kiểm tra điều kiện hoạt động của doanh nghiệp khi tham gia khai thác tuyến; kiểm tra tiêu chuẩn xe buýt theo đăng ký của doanh ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý điều hành hoạt động xe buýt, có quyền hạn và nhiệm vụ sau:
  • 1- Quản lý, điều hành biểu đồ chạy xe của doanh nghiệp vận tải trên từng tuyến đã được Sở Giao thông vận tải chấp thuận.
  • 2- Kiểm tra điều kiện hoạt động của doanh nghiệp khi tham gia khai thác tuyến; kiểm tra tiêu chuẩn xe buýt theo đăng ký của doanh nghiệp đã được cấp thẩm quyền phê duyệt trước khi điều hành hoạt độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính.
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về quản lý nhà nước chuyên ngành vận tải khách bằng ô tô thuộc địa phương quản lý.
  • 2. Công bố các tuyến vận tải khách nội tỉnh, liên tỉnh với tỉnh kề và các tuyến vận tải khách liên tỉnh khác theo ủy quyền của Cục Đường bộ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khu Quản lý đường bộ. 1. Trực tiếp quản lý các tuyến vận tải khách bằng ô tô theo phân công của Cục Đường bộ Việt Nam. 2. Tiếp nhận giấy đăng ký khai thác tuyến của các doanh nghiệp vận tải đóng trên địa bàn Khu quản lý và tổ chức hiệp thương để các doanh nghiệp đưa xe vào khai thác trên tuyến. 3. Thường xuyên kiểm tra, thanh t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thông tin trên các cơ sở hạ tầng xe buýt 1- Đối với trạm dừng, nhà chờ phải ghi rõ tên tuyến bằng số (mã số tuyến), tên trạm dừng, nhà chờ, giờ hoạt động của tuyến, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về chuyển tiếp các tuyến xe buýt khác. 2- Đối với nhà chờ phải có thông tin về hành trình chạy xe, lịch trình chạy xe, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thông tin trên các cơ sở hạ tầng xe buýt
  • 1- Đối với trạm dừng, nhà chờ phải ghi rõ tên tuyến bằng số (mã số tuyến), tên trạm dừng, nhà chờ, giờ hoạt động của tuyến, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về chuyển tiếp các tuyến xe buýt...
  • 2- Đối với nhà chờ phải có thông tin về hành trình chạy xe, lịch trình chạy xe, các số điện thoại để hành khách liên hệ, phản ảnh, góp ý và bản đồ hướng dẫn tuyến.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Khu Quản lý đường bộ.
  • 1. Trực tiếp quản lý các tuyến vận tải khách bằng ô tô theo phân công của Cục Đường bộ Việt Nam.
  • 2. Tiếp nhận giấy đăng ký khai thác tuyến của các doanh nghiệp vận tải đóng trên địa bàn Khu quản lý và tổ chức hiệp thương để các doanh nghiệp đưa xe vào khai thác trên tuyến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ban quản lý bến xe. 1. Kiểm tra việc thực hiện hành trình, lịch trình của xe, xác nhận số lượng khách và ngày giờ xe rời bến, đến bến vào sổ nhật trình chạy xe. 2. Kiểm tra giấy tờ của xe, lái xe trước khi xe vào vị trí xếp khách. 3. Kiểm tra việc chấp hành các quy định về vận tải tại bến xe. 4. Yêu cầu chủ xe bố trí xe chạy th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng xe buýt 1- Việc đầu tư xây dựng các cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải khách bằng xe buýt là nguồn vốn ngân sách địa phương hoặc hình thức phối hợp, liên doanh liên kết theo quy định của pháp luật. 2- Hệ thống trạm dừng, nhà chờ, biển báo cho hoạt động xe buýt phải được xây dựng, lắp đặt tại nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng xe buýt
  • 1- Việc đầu tư xây dựng các cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải khách bằng xe buýt là nguồn vốn ngân sách địa phương hoặc hình thức phối hợp, liên doanh liên kết theo quy định của pháp luật.
  • Hệ thống trạm dừng, nhà chờ, biển báo cho hoạt động xe buýt phải được xây dựng, lắp đặt tại những địa điểm, vị trí thuận lợi cho việc đi lại của hành khách, có kiểu dáng, kích thước thiết kế phù hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ban quản lý bến xe.
  • 1. Kiểm tra việc thực hiện hành trình, lịch trình của xe, xác nhận số lượng khách và ngày giờ xe rời bến, đến bến vào sổ nhật trình chạy xe.
  • 2. Kiểm tra giấy tờ của xe, lái xe trước khi xe vào vị trí xếp khách.
Rewritten clauses
  • Left: 5. Chủ trì việc phối hợp kiểm tra với chính quyền địa phương, các cơ quan liên quan để bảo đảm trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong khu vực của bến. Right: 4- Cơ quan quản lý cơ sở hạ tầng có trách nhiệm phối hợp với Chính quyền địa phương và các cơ quan chức năng liên quan để đảm bảo an ninh, an toàn, trật tự, vệ sinh, mỹ quan cho các cơ sở hạ tầng x...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Doanh nghiệp vận tải. 1. Tổ chức kinh doanh vận tải khách trên tuyến cố định theo đúng quy định: a) Bố trí đủ xe hoạt động vận tải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới theo quy định của Nhà nước; b) Thực hiện đúng tuyến đường và lịch trình, hành trình trên tuyến đã đăng ký; c) Yêu cầu lái xe đưa ô tô vào đón, tr...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian phục vụ 1- Thời gian xe buýt hoạt động phục vụ trong ngày trên tuyến ít nhất là 12 giờ/ngày và thực hiện theo biểu đồ đã được Sở Giao thông vận tải phê duyệt. a- Đối với tuyến trong đô thị: thời gian giữa hai chuyến xe là 5 đến 10 phút vào giờ cao điểm, 15 đến 20 phút vào giờ thấp điểm. b- Đối với tuyến từ đô thị này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời gian phục vụ
  • 1- Thời gian xe buýt hoạt động phục vụ trong ngày trên tuyến ít nhất là 12 giờ/ngày và thực hiện theo biểu đồ đã được Sở Giao thông vận tải phê duyệt.
  • a- Đối với tuyến trong đô thị: thời gian giữa hai chuyến xe là 5 đến 10 phút vào giờ cao điểm, 15 đến 20 phút vào giờ thấp điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Doanh nghiệp vận tải.
  • 1. Tổ chức kinh doanh vận tải khách trên tuyến cố định theo đúng quy định:
  • a) Bố trí đủ xe hoạt động vận tải bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới theo quy định của Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Doanh nghiệp khai thác bến xe. 1. Ký hợp đồng với đơn vị vận tải để xe được vào bến đón, trả khách trên tuyến vận tải khách theo chỉ đạo của cơ quan quản lý tuyến đã công bố và các hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện vận tải. 2. Thực hiện hợp đồng đã ký kết, chỉ được từ chối phục vụ khi chủ xe vi phạm hợp đồng hoặc v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phương tiện vận chuyển 1- Tiêu chuẩn xe buýt: Xe buýt hoạt động khai thác trên tuyến phải là xe ôtô đảm bảo về điều kiện và niên hạn hoạt động quy định tại Nghị định số 110/2006/NĐ-CP ngày 28/9/2006 của Chính phủ, phù hợp Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2006 của Bộ trưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phương tiện vận chuyển
  • 1- Tiêu chuẩn xe buýt:
  • Xe buýt hoạt động khai thác trên tuyến phải là xe ôtô đảm bảo về điều kiện và niên hạn hoạt động quy định tại Nghị định số 110/2006/NĐ-CP ngày 28/9/2006 của Chính phủ, phù hợp Tiêu chuẩn ngành 22 T...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Doanh nghiệp khai thác bến xe.
  • 1. Ký hợp đồng với đơn vị vận tải để xe được vào bến đón, trả khách trên tuyến vận tải khách theo chỉ đạo của cơ quan quản lý tuyến đã công bố và các hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện...
  • 2. Thực hiện hợp đồng đã ký kết, chỉ được từ chối phục vụ khi chủ xe vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm các quy định về vận tải, có biên bản hoặc đề nghị của cơ quan quản lý tuyến.
left-only unmatched

Mục B. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LÁI XE, PHỤ XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

Mục B. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LÁI XE, PHỤ XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Người lái xe. 1. Là đại diện chủ phương tiện, chủ doanh nghiệp, thực hiện nhiệm vụ được giao và phải chịu mọi trách nhiệm trong quá trình hoạt động của phương tiện. 2. Đưa xe chở khách hoạt động đúng tuyến đã đăng ký, thực hiện theo biểu đồ chạy xe đã được phân công. 3. Thực hiện chạy xe đúng hành trình, lịch trình đã quy định...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Vé xe buýt 1- Vé xe buýt do các doanh nghiệp phát hành, có kiểu mẫu, kích thước theo quy định và phải đăng ký với cơ quan thuế địa phương. 2- Có 3 loại vé: vé đi từng chặng, vé đi từng lượt và vé đi dài ngày (tháng, quý, năm). 3- Vé đi dài ngày gồm: vé đi một tuyến và vé đi nhiều tuyến của cùng doanh nghiệp. 4- Các doanh nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Vé xe buýt do các doanh nghiệp phát hành, có kiểu mẫu, kích thước theo quy định và phải đăng ký với cơ quan thuế địa phương.
  • 2- Có 3 loại vé: vé đi từng chặng, vé đi từng lượt và vé đi dài ngày (tháng, quý, năm).
  • 3- Vé đi dài ngày gồm: vé đi một tuyến và vé đi nhiều tuyến của cùng doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 1. Là đại diện chủ phương tiện, chủ doanh nghiệp, thực hiện nhiệm vụ được giao và phải chịu mọi trách nhiệm trong quá trình hoạt động của phương tiện.
  • 2. Đưa xe chở khách hoạt động đúng tuyến đã đăng ký, thực hiện theo biểu đồ chạy xe đã được phân công.
  • 3. Thực hiện chạy xe đúng hành trình, lịch trình đã quy định và đón, trả khách tại các bến xe, các điểm đỗ dọc đường đã được công bố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Người lái xe. Right: Điều 10. Vé xe buýt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Người phụ xe, nhân viên phục vụ trên xe. 1. Thực hiện đúng nhiệm vụ do lái xe giao và liên đới trách nhiệm với lái xe về mọi hoạt động của xe. 2. Kiểm tra vé hoặc bán vé cho khách; bảo đảm khách đi xe đều có vé và chỗ ngồi theo số ghi trên vé. 3. Bảo đảm giữ xe sạch, vệ sinh. 4. Hướng dẫn nội quy đi xe cho khách. 5. Bảo đảm tr...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lái xe và nhân viên bán vé, phục vụ 1- Lái xe phải có đủ điều kiện của người lái xe cơ giới đường bộ tham gia giao thông và thực hiện đúng quy định vận chuyển khách bằng xe ôtô được quy định tại Điều 53 và Khoản 2, 3 Điều 61 Luật Giao thông đường bộ. 2- Nhân viên bán vé phải có trách nhiệm, tinh thần phục vụ khách tận tình, vă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Lái xe phải có đủ điều kiện của người lái xe cơ giới đường bộ tham gia giao thông và thực hiện đúng quy định vận chuyển khách bằng xe ôtô được quy định tại Điều 53 và Khoản 2, 3 Điều 61 Luật Gia...
  • 2- Nhân viên bán vé phải có trách nhiệm, tinh thần phục vụ khách tận tình, văn minh lịch sự; bán vé đúng giá và giao vé cho tất cả hành khách đúng quy định.
  • Lái xe và nhân viên bán vé khi làm nhiệm vụ phải đeo bảng tên, mặc đồng phục của doanh nghiệp, phải hiểu biết những quy định về vận tải khách, có trách nhiệm cung cấp thông tin về tuyến, giải thích...
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện đúng nhiệm vụ do lái xe giao và liên đới trách nhiệm với lái xe về mọi hoạt động của xe.
  • 2. Kiểm tra vé hoặc bán vé cho khách; bảo đảm khách đi xe đều có vé và chỗ ngồi theo số ghi trên vé.
  • 3. Bảo đảm giữ xe sạch, vệ sinh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Người phụ xe, nhân viên phục vụ trên xe. Right: Điều 11. Lái xe và nhân viên bán vé, phục vụ
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3:

Chương 3: HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI
  • HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Removed / left-side focus
  • HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Mục A. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI LÃNH ĐẠO, NHÂN VIÊN TRONG CƠ QUAN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ QUẢN LÝ VẬN TẢI HOẶC DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI

Mục A. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI LÃNH ĐẠO, NHÂN VIÊN TRONG CƠ QUAN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ QUẢN LÝ VẬN TẢI HOẶC DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định chung. 1. Hành vi vi phạm a) Lợi dụng nhiệm vụ, quyền hạn làm trái với quy định trong quản lý và công bố trên tuyến theo thẩm quyền được giao; b) Cấp giấy chấp thuận đăng ký hoạt động trên tuyến trái với quy định; c) Thiếu tinh thần trách nhiệm hoặc bao che trong kiểm tra, kiểm soát đối với nhiệm vụ được giao để xảy r...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký khai thác tuyến 1- Các doanh nghiệp vận tải khách có trụ sở hoặc chi nhánh trụ sở đóng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đều được đăng ký tham gia khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt. 2- Hồ sơ đăng ký lần đầu, bao gồm: a- Giấy đăng ký khai thác vận tải khách bằng xe buýt (theo mẫu số 01). b- Phương án chạy xe (theo m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đăng ký khai thác tuyến
  • 1- Các doanh nghiệp vận tải khách có trụ sở hoặc chi nhánh trụ sở đóng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đều được đăng ký tham gia khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt.
  • 2- Hồ sơ đăng ký lần đầu, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định chung.
  • 1. Hành vi vi phạm
  • a) Lợi dụng nhiệm vụ, quyền hạn làm trái với quy định trong quản lý và công bố trên tuyến theo thẩm quyền được giao;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối với Cục Đường bộ Việt Nam. Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý hành vi vi phạm quy định tại Điều 12, không hoàn thành trách nhiệm quy định tại Điều 4 của Quy định này thì: 1. Cục trưởng, Phó Cục trưởng bị khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm. 2. Lãnh đạo các cơ quan...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tiếp nhận, thẩm định và chấp thuận khai thác tuyến 1- Sau khi công bố tuyến, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định những nội dung đăng ký và phương án chạy xe của doanh nghiệp. Chậm nhất là 15 ngày làm việc tính từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ phải thông báo bằng văn bản đến doanh nghiệp về việc chấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tiếp nhận, thẩm định và chấp thuận khai thác tuyến
  • Sau khi công bố tuyến, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định những nội dung đăng ký và phương án chạy xe của doanh nghiệp. Chậm nhất là 15 ngày làm việc tính từ ngày tiếp nhận đ...
  • Nội dung thẩm định:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đối với Cục Đường bộ Việt Nam.
  • Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý hành vi vi phạm quy định tại Điều 12, không hoàn thành trách nhiệm quy định tại Điều 4 của Quy định này thì:
  • 1. Cục trưởng, Phó Cục trưởng bị khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đối với Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý hành vi vi phạm quy định tại Điều 12, không hoàn thành trách nhiệm quy định tại Điều 5 của Quy định này thì: 1. Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính bị kỷ luật từ mức khiển trách đến cảnh cáo, hạ ngạch, bậc l...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các doanh nghiệp có nguyện vọng khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt phải lập thủ tục đăng ký theo quy định này để được hướng dẫn và kiểm tra năng lực và điều kiện tham gia kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các doanh nghiệp có nguyện vọng khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt phải lập thủ tục đăng ký theo quy định này để được hướng dẫn và kiểm tra năng lực và điều kiện tham gia kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đối với Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính.
  • Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý hành vi vi phạm quy định tại Điều 12, không hoàn thành trách nhiệm quy định tại Điều 5 của Quy định này thì:
  • 1. Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính bị kỷ luật từ mức khiển trách đến cảnh cáo, hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tùy theo tính chất, mức độ vi phạm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đối với Khu Quản lý đường bộ. Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý vi phạm quy định tại Điều 12, không hoàn thành trách nhiệm quy định tại Điều 6 của Quy định này thì: 1. Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc bị kỷ luật từ mức khiển trách đến cảnh cáo, hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm. 2. Lãnh đạo...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện tham gia vận tải khách bằng xe buýt 1- Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2- Có chức năng kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt. 3- Được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chấp thuận tham gia vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều kiện tham gia vận tải khách bằng xe buýt
  • 1- Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật.
  • 2- Có chức năng kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đối với Khu Quản lý đường bộ.
  • Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý vi phạm quy định tại Điều 12, không hoàn thành trách nhiệm quy định tại Điều 6 của Quy định này thì:
  • 1. Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc bị kỷ luật từ mức khiển trách đến cảnh cáo, hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm.
left-only unmatched

Mục B. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI BAN QUẢN LÝ BẾN XE

Mục B. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI BAN QUẢN LÝ BẾN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hành vi vi phạm. Ngoài các hành vi vi phạm quy định tại điểm c, d, đ khoản 1 Điều 12 của Quy định này, Ban Quản lý bến xe bị xử lý đối với hành vi vi phạm sau: 1. Không kiểm tra thực hiện hành trình, lịch trình của xe tại Sổ nhật trình chạy xe (ngày giờ xe rời bến, đến bến và dừng đón khách tại các điểm theo quy định đã đăng k...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quyền hạn và trách nhiệm của Doanh nghiệp tham gia khai thác vận tải khách bằng xe buýt 1- Quyền hạn: a- Được đăng ký khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh theo quy định. b- Đưa xe đã đăng ký khai thác trên tuyến vào thực hiện biểu đồ chạy xe đã được Sở Giao thông vận tải chấp thuận. c- Được đăng ký màu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quyền hạn và trách nhiệm của Doanh nghiệp tham gia khai thác vận tải khách bằng xe buýt
  • a- Được đăng ký khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh theo quy định.
  • b- Đưa xe đã đăng ký khai thác trên tuyến vào thực hiện biểu đồ chạy xe đã được Sở Giao thông vận tải chấp thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hành vi vi phạm.
  • Ngoài các hành vi vi phạm quy định tại điểm c, d, đ khoản 1 Điều 12 của Quy định này, Ban Quản lý bến xe bị xử lý đối với hành vi vi phạm sau:
  • 1. Không kiểm tra thực hiện hành trình, lịch trình của xe tại Sổ nhật trình chạy xe (ngày giờ xe rời bến, đến bến và dừng đón khách tại các điểm theo quy định đã đăng ký hoạt động)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hình thức xử lý. Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 12 của Quy định này, còn: 1. Bị khiển trách khi vi phạm lần đầu khoản 3, 4 Điều 16 của Quy định này. 2. Bị cảnh cáo khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 1, 2 vi phạm lần 2 khoản 3, 4 Điều 16 của Quy định này. 3. Hạ bậc lương khi: a...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quyền, lợi ích của hành khách 1- Hành khách đi xe buýt được mang theo hành lý xách tay không quá 10kg và diện tích của hành lý mang theo chiếm tối đa 0,10m 2 sàn xe. 2- Được cung cấp miễn phí các thông tin về xe buýt. 3- Được yêu cầu bồi thường thiệt hại về người, về tài sản khi đi xe buýt nếu thiệt hại đó do lái xe, nhân viên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quyền, lợi ích của hành khách
  • 1- Hành khách đi xe buýt được mang theo hành lý xách tay không quá 10kg và diện tích của hành lý mang theo chiếm tối đa 0,10m 2 sàn xe.
  • 2- Được cung cấp miễn phí các thông tin về xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hình thức xử lý.
  • Ngoài việc áp dụng hình thức xử lý hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 12 của Quy định này, còn:
  • 1. Bị khiển trách khi vi phạm lần đầu khoản 3, 4 Điều 16 của Quy định này.
left-only unmatched

Mục C. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VẬN TẢI

Mục C. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hành vi vi phạm 1. Không bố trí đủ lái xe trên các tuyến đường dài, để lái xe làm việc quá thời gian quy định. 2. Giao xe cho lái xe vận tải khách mà không có hợp đồng lao động với doanh nghiệp. 3. Không ký hợp đồng với các bến xe, các trạm nghỉ trên đường theo phương án chạy xe được duyệt. 4. Không đăng ký khai thác vận tải k...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nghĩa vụ của hành khách 1- Hành khách đi xe buýt phải mua vé và xuất trình vé khi có yêu cầu kiểm soát của nhân viên kiểm soát. 2- Hành khách đi xe buýt phải thực hiện đúng nội quy và chấp hành theo hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe; giữ trật tự và vệ sinh môi trường. Trường hợp vi phạm, gây thiệt hại đến người k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Hành khách đi xe buýt phải mua vé và xuất trình vé khi có yêu cầu kiểm soát của nhân viên kiểm soát.
  • Hành khách đi xe buýt phải thực hiện đúng nội quy và chấp hành theo hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
  • giữ trật tự và vệ sinh môi trường. Trường hợp vi phạm, gây thiệt hại đến người khác thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Không bố trí đủ lái xe trên các tuyến đường dài, để lái xe làm việc quá thời gian quy định.
  • 2. Giao xe cho lái xe vận tải khách mà không có hợp đồng lao động với doanh nghiệp.
  • 3. Không ký hợp đồng với các bến xe, các trạm nghỉ trên đường theo phương án chạy xe được duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hành vi vi phạm Right: Điều 18. Nghĩa vụ của hành khách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hình thức xử lý. 1. Đối với doanh nghiệp vận tải: a) Không được tham gia hoạt động vận tải khách khi vi phạm khoản 4 Điều 18 của Quy định này; b) Cảnh cáo lần đầu khi vi phạm một trong các khoản 1, 2 ,3 ,5 ,6 ,7 ,8 Điều 18 của Quy định này; c) Đình chỉ có thời hạn 30 ngày hoạt động trên tuyến khi vi phạm lần 2 một trong các kh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng Các cơ quan, tổ chức quản lý tuyến, doanh nghiệp, cá nhân có đóng góp tích cực vào phát triển hệ thống vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, thu hút được nhiều người dân đi xe buýt tăng số lượng vận chuyển thì được xem xét khen thưởng hàng năm theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức quản lý tuyến, doanh nghiệp, cá nhân có đóng góp tích cực vào phát triển hệ thống vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, thu hút được nhiều người dân đi xe bu...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với doanh nghiệp vận tải:
  • a) Không được tham gia hoạt động vận tải khách khi vi phạm khoản 4 Điều 18 của Quy định này;
  • b) Cảnh cáo lần đầu khi vi phạm một trong các khoản 1, 2 ,3 ,5 ,6 ,7 ,8 Điều 18 của Quy định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Hình thức xử lý. Right: Điều 19. Khen thưởng
left-only unmatched

Mục D. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC BẾN XE

Mục D. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC BẾN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hành vi vi phạm. 1. Không hợp đồng với doanh nghiệp vận tải cho thuê quầy bán vé hoặc không hợp đồng nhận ủy thác bán vé với các doanh nghiệp vận tải, chủ xe theo quy định. 2. Không ký kết hợp đồng với các doanh nghiệp vận tải theo quy định của cơ quan quản lý tuyến; hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện. 3. Không tổ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Các hành vi vi phạm và xử lý 1- Đối với cán bộ, nhân viên ngành Giao thông vận tải không thực hiện đủ, đúng nhiệm vụ theo quy định này sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh cán bộ công chức. Trường hợp nghiêm trọng sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2- Đối với doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt: a- Doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với cán bộ, nhân viên ngành Giao thông vận tải không thực hiện đủ, đúng nhiệm vụ theo quy định này sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh cán bộ công chức. Trường hợp nghiêm trọng sẽ bị truy cứu trách nhiệ...
  • 2- Đối với doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt:
  • Doanh nghiệp không thực hiện đúng nội dung đăng ký với cơ quan quản lý tuyến và nội dung quy chế này sẽ bị xử lý theo nội dung Nội quy khai thác tuyến và Quyết định số 3633/2003/QĐ-BGTVT ngày 02/12...
Removed / left-side focus
  • 1. Không hợp đồng với doanh nghiệp vận tải cho thuê quầy bán vé hoặc không hợp đồng nhận ủy thác bán vé với các doanh nghiệp vận tải, chủ xe theo quy định.
  • 2. Không ký kết hợp đồng với các doanh nghiệp vận tải theo quy định của cơ quan quản lý tuyến; hợp đồng dịch vụ phục vụ lái xe và phương tiện.
  • 3. Không tổ chức xe ô tô khách vào bến đón khách, trả khách theo hợp đồng, gây mất trật tự, an toàn tại bến.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Hành vi vi phạm. Right: Điều 20. Các hành vi vi phạm và xử lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hình thức xử lý. 1. Khiển trách khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 2 ,4 ,6 ,7 ,9 Điều 20 của Quy định này. 2. Cảnh cáo khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 1 ,3 ,5 hoặc vi phạm lần 2 một trong các khoản 2 ,4 ,6 ,7 ,9 Điều 20 của Quy định này. 3. Hạ bậc lương khi: a) Vi phạm lần 3 một trong các khoản 2 ,4 ,6 ,7 Điều 20...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thực hiện 1- Các doanh nghiệp đang khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành có trách nhiệm hoàn thành thủ tục theo Quy chế này. 2- Các tuyến xe buýt, xe ơ tô buýt hiện đang hoạt động mà chưa đủ các điều kiện quy định tại Quy chế này, được phé...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Các doanh nghiệp đang khai thác tuyến vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành có trách nhiệm hoàn thành thủ tục theo Quy chế này.
  • 2- Các tuyến xe buýt, xe ơ tô buýt hiện đang hoạt động mà chưa đủ các điều kiện quy định tại Quy chế này, được phép hoạt động đến hết năm 2008.
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải cùng các Sở, ngành liên quan, UBND huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và các doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt, các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Kiên Gi...
Removed / left-side focus
  • 1. Khiển trách khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 2 ,4 ,6 ,7 ,9 Điều 20 của Quy định này.
  • 2. Cảnh cáo khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 1 ,3 ,5 hoặc vi phạm lần 2 một trong các khoản 2 ,4 ,6 ,7 ,9 Điều 20 của Quy định này.
  • 3. Hạ bậc lương khi:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Hình thức xử lý. Right: Điều 21. Điều khoản thực hiện
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hành vi vi phạm Ngoài hành vi vi phạm quy định tại Điều 60, Điều 61 Luật Giao thông đường bộ còn bổ sung các hành vi vi phạm sau: 1. Đưa khách vào nơi ăn, nghỉ để khách bị bắt phải ăn hoặc ăn với giá đắt, bị hành hung hoặc đe doạ. 2. Có hành động đe doạ, tranh giành khách. 3. Giao xe cho người không đủ điều kiện lái xe vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hình thức xử lý. 1. Cảnh cáo khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 4 ,5 Điều 22 của Quy định này. 2. Đình chỉ lái xe một nốt trong thời gian 03 tháng khi vi phạm lần đầu một trong các khoản 1 ,2 ,3 hoặc vi phạm lần 2 một trong các khoản 4 ,5 Điều 22 của Quy định này; 3. Đình chỉ lái xe một nốt trong thời gian 6 tháng khi vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục E. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI PHỤ XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

Mục E. HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI PHỤ XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hành vi vi phạm. 1. Lấy khách không bán vé hoặc bán vé cao hơn mức quy định; có thái độ không tôn trọng khách đi xe, 2. Để khách lên, xuống xe khi xe đang chạy. 3. Để hàng trong khoang chở khách. 4. Xếp hàng trên mui xe khách làm lệch xe. 5. Nhận khách quá số ghế quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hình thức xử lý. 1. Cảnh cáo khi vi phạm lần đầu một trong các khoản tại Điều 24 của Quy định này; 2. Hạ bậc lương khi vi phạm lần 2 một trong các khoản tại Điều 24 của Quy định này. 3. Phải bố trí làm việc khác khi vi phạm lần 3 một trong các khoản tại Điều 24 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục G. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM

Mục G. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 1. Xử lý kỷ luật đối với Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ. 2. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét quyết định xử lý kỷ luật đối với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính không hoàn thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 1. Xử lý kỷ luật đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. 2. Chỉ đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện thực hiện việc thu hồi Giấy phép đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp thuộc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam. 1. Kỷ luật đối với: a) Cán bộ, nhân viên các cơ quan tham mưu của Cục; b) Phó Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ; c) Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị vận tải thuộc quyền quản lý của Cục. 2. Thu hồi giấy chấp thuận đăng ký hoạt động trên tuyến theo quy định. 3. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổng Giám đốc Khu Quản lý đường bộ. 1. Xử lý kỷ luật đối với các cán bộ, nhân viên cơ quan tham mưu của Khu. 2. Thu hồi giấy chấp thuận đăng ký hoạt động trên tuyến theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính. 1. Kỷ luật đối với: a) Cán bộ, nhân viên các cơ quan tham mưu của Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính; b) Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị quản lý vận tải; Trưởng ban, Phó trưởng Ban quản lý bến xe và các chức danh thuộc thẩm quyền. 2. Thu hồi giấy chấp thuận đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Giám đốc, Hội đồng Quản trị doanh nghiệp vận tải, khai thác bến xe; Ban Quản trị hợp tác xã, Trưởng Ban quản lý bến xe. 1. Giám đốc doanh nghiệp vận tải, khai thác bến xe xử lý kỷ luật đối với các cán bộ, công nhân viên thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Hội đồng Quản trị doanh nghiệp, Ban Quản trị hợp tác xã xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT VÀ QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN
  • XE BUÝT VÀ QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ, Giám đốc doanh nghiệp, Trưởng Ban quản lý bến xe có trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị, cá nhân có liên quan để thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ vận tải, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ có trách nhiệm tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT
CHƯƠNG VI CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
CHƯƠNG VII CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN