Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
37/2011/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ đối với những người được cấp xã hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô
12/1998/TT-LĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ đối với những người được cấp xã hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ đối với những người được cấp xã hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô
- Ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ đối với những người được cấp xã hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ đối với những người được cấp xã hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng trong các tháng mùa khô hanh theo Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - T...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/1999/QĐ-UB ngày 05/6/1999 của UBND tỉnh về ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng, phòng cháy - chữa cháy rừng trong mùa khô hanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Chủ tịch UBND các xã được hợp đồng cán bộ làm công tác bảo vệ rừng chịu trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Các vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng được xác định như sau: - Khu vực thường xuyên xảy ra cháy rừng hàng năm; - Khu vực có diện tích rừng trồng tập trung với các loại cây dễ cháy như Thông, Bạch đàn, và rừng trồng các loại Keo khi chưa khép tán; - Khu vực sản xuất nương rẫy tập trung ven rừng (dễ cháy lan vào rừng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mỗi xã nằm trong các vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng trên đây được hợp đồng 01 người bảo vệ rừng để làm công tác chuyên trách phòng cháy - chữa cháy rừng (PCCCR) trong các tháng cao điểm mùa khô hanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các tháng cao điểm mùa khô hanh hàng năm dễ xảy ra cháy rừng để ký hợp đồng người bảo vệ rừng và PCCCR được xác định là 6 tháng (từ tháng 3 đến tháng 8 dương lịch).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tuỳ theo mức độ xung yếu về khả năng cháy rừng của từng vùng, mức phụ cấp được chi trả hàng tháng cho người hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR trong mùa khô hanh như sau: - Vùng ít xung yếu : 200.000 đ/người/tháng. - Vùng xung yếu : 270.000 đ/người/tháng. - Vùng rất xung yếu : 330.000 đ/người/tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục các xã trong vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng chia theo mức độ xung yếu căn cứ vào quyết định công nhận cụ thể của Chủ tịch UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ vào danh mục các xã vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng đã được Chủ tịch UBND tỉnh công nhận, Chủ tịch UBND xã dựa vào tiêu chuẩn người được hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR (quy định tại Điều 7 Quy chế này) thống nhất cùng Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm sở tại trước khi ký hợp đồng (theo mẫu hợp đồng thống nhất toàn tỉnh). Hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Người được UBND xã hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR phải đủ các tiêu chuẩn như sau: - Thường trú tại địa phương; - Có sức khỏe, nhiệt tình với công việc; - Có trình độ văn hóa và hiểu biết nhất định về công tác lâm nghiệp, PCCCR.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, CẤP PHÁT KINH PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR được phân bổ trong dự toán ngân sách hàng năm cho các đơn vị, địa phương theo quy định về phân cấp quản lý ngân sách. Các đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích và quản lý, thanh quyết toán đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. Hạt Kiểm lâm sở tại giúp UBND h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THƯỞNG PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các địa phương, cá nhân có thành tích trong công tác bảo vệ rừng, PCCCR và thực hiện tốt hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. Những địa phương, cá nhân vi phạm hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR hoặc để xảy ra cháy rừng, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. UBND các xã, người hợp đồng bảo vệ rừng, PCCCR và các ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài Chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi cục Kiểm lâm; UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện các quy định trong quy chế này. Những vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện, yêu cầu các ngành và địa phương báo cáo kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.