Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức sản lượng tính thuế đối với các tổ chức, cá nhân khai thác, đánh bắt thủy sản tự nhiên chưa thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ
13/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc khoán sản lượng tính thuế đối với ngành nghề đánh bắt thuỷ sản tự nhiên
340/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức sản lượng tính thuế đối với các tổ chức, cá nhân khai thác, đánh bắt thủy sản tự nhiên chưa thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay quy định mức sản lượng tính thuế cho các phương tiện khai thác đánh bắt thuỷ sản tự nhiên từ năm 2007 đến năm 2009 (có biểu mức khoán sản lượng tính thuế kèm theo). Mức khoán sản lượng này chỉ thực hiện đối với các hộ khai thác, đánh bắt thuỷ sản chưa thực hiện chế độ kế toán trong khu vực kinh tế ngoài quốc doanh. Trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các tổ chức và cá nhân khai thác, đánh bắt thuỷ sản tự nhiên chưa thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ có trách nhiệm kê khai ngành nghề, công suất máy của từng loại phương tiện để tính các loại thuế môn bài, thuế tài nguyên và thuế thu nhập doanh nghiệp trên cơ sở mức sản lượng tính thuế quy định tại Điều 1 Quyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức sản lượng tính thuế cho các phương tiện khai thác đánh bắt thủy sản tự nhiên từ năm 2004 đến năm 2006 (ba năm) như sau: (có phụ lục đính kèm). Mức khoán sản lượng này chỉ thực hiện đối với các hộ khai thác, đánh bắt thủy sản chưa thực hiện chế độ kế toán trong khu vực kinh tế ngoài quốc doanh. Trường hợp sản lư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Các tổ chức và cá nhân khai thác, đánh bắt thuỷ sản tự nhiên chưa thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ có trách nhiệm kê khai ngành nghề, công suất máy của từng loại phương tiện để tí...
- Nay quy định mức sản lượng tính thuế cho các phương tiện khai thác đánh bắt thủy sản tự nhiên từ năm 2004 đến năm 2006 (ba năm) như sau:
- (có phụ lục đính kèm).
- Mức khoán sản lượng này chỉ thực hiện đối với các hộ khai thác, đánh bắt thủy sản chưa thực hiện chế độ kế toán trong khu vực kinh tế ngoài quốc doanh.
- Các tổ chức và cá nhân khai thác, đánh bắt thuỷ sản tự nhiên chưa thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ có trách nhiệm kê khai ngành nghề, công suất máy của từng loại phương tiện để tí...
Điều 1. Nay quy định mức sản lượng tính thuế cho các phương tiện khai thác đánh bắt thủy sản tự nhiên từ năm 2004 đến năm 2006 (ba năm) như sau: (có phụ lục đính kèm). Mức khoán sản lượng này chỉ thực hiện đối với các...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 34...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 340/2004/QĐ-UB ngày 05/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc khoán sản lượng tính thuế đối với ngành nghề...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 340/2004/QĐ-UB ngày 05/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc khoán sản lượng tính thuế đối với ngành nghề...
- Left: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan... Right: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức,...
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân khai...
Unmatched right-side sections