Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
1803/2006/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt chiến lược phát triển thống kê Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
1803/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chiến lược phát triển thống kê Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt chiến lược phát triển thống kê Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
- Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chính sau đây: 1. Quan điểm phát triển a) Thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Thống kê Việt Nam là sản xuất và phổ biến thông tin thống kê trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời và minh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chiến lược phát triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chính sau đây:
- 1. Quan điểm phát triển
- a) Thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Thống kê Việt Nam là sản xuất và phổ biến thông tin thống kê trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời và minh bạch phục vụ các cơ qu...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch); Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế); Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu sau: - Làm đầu mối tổ chức thực hiện Chiến lược; xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban nhân dân tỉnh, thà...
- - Làm đầu mối tổ chức thực hiện Chiến lược; xây dựng, ban hành và chỉ đạo Kế hoạch thực hiện các Chương trình hành động.
- Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch)
- Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về mức thu phí, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí dịch vụ giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này quy định về mức thu phí, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí dịch vụ giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí Chủ phương tiện có nhu cầu gửi xe đạp, xe máy, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Điều 2. Đối tượng nộp phí
- Chủ phương tiện có nhu cầu gửi xe đạp, xe máy, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô được thu bằng tiền đồng Việt Nam cụ thể như sau: 1. Mức thu phí lượt ban ngày: a) Đối với xe đạp: không quá 500 đồng (năm trăm)/lượt; b) Đối với xe máy: không quá 1.000 đồng (một ngàn)/lượt; c) Đối với xe ôtô: thì tùy theo số ghế ngồi hoặc trọng tải của xe nhưng không quá 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Đối với các bãi giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý. a) Toàn bộ số thu phí giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô nộp 100% vào ngân sách xã để cân đối chi thường xuyên cho ngân sách cấp xã. b) Trường hợp Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tự tổ chức thu: Sau khi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán Đối với các cơ quan, đơn vị thu phí hàng năm phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải gửi Phòng Tài chính-Kế hoạch, Chi cục Thuế). Khi kết thúc năm phải quyết toán th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng từ thu phí Khi thu phí đơn vị phải cấp vé in sẵn mức thu cho đối tượng nộp phí. Vé thu phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính (nếu sử dụng vé tự in thì phải được sự thống nhất của cơ quan thuế). Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp đầy đủ vé thu phí và hướng dẫn việc sử dụng, quyết toán theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ trưởng các cơ quan: Tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Phòng Tài chính-Kế hoạch); cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục Trưởng Chi cục Thuế); Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện tốt Quy định này v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.