Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
06/2007/QĐ-UBND
Right document
ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản thống nhất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
983/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản thống nhất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản thống nhất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
Left
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, với các nội dung sau: 1. Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng: a) Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công: K ĐC NC = 1,286 . Áp dụng điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng lập theo Bộ đơn giá xây dựng công trình ban hành theo các Quyết định số 1662/2006/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 ban...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ bản thông nhất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1 . Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, với các nội dung sau:
- 1. Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng:
- a) Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công: K ĐC NC = 1,286 . Áp dụng điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng lập theo Bộ đơn giá xây dựng công trình ban hành theo các Quyết định số 1662/200...
- Left: số 2295/2006/QĐ-UBND ngày 15/11/2006 ban hành Quy định đơn giá vận chuyển ngang trong công trường xây dựng của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ bản thông nhất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2
Điều 2 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-1999 và thay thế Quyết định số 79/QĐ-UB ngày 21-1-1995 của UBND tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-1999 và thay thế Quyết định số 79/QĐ-UB ngày 21-1-1995 của UBND tỉnh Bến Tre.
- Điều 2 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Kho bạc Nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections