Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, với các nội dung sau: 1. Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng: a) Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công: K ĐC NC = 1,286 . Áp dụng điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng lập theo Bộ đơn giá xây dựng công trình ban hành theo các Quyết định số 1662/2006/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 ban...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, với các nội dung sau:
  • 1. Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng:
  • a) Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công: K ĐC NC = 1,286 . Áp dụng điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng lập theo Bộ đơn giá xây dựng công trình ban hành theo các Quyết định số 1662/200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm q...
Điều 2. Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch. 2. Mức thu lệ phí hộ tịch quy định tại Chương 2 của Quy định này đã bao gồm các chi phí hồ sơ đăng ký hộ tịch. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;...
Chương II Chương II MỨC THU VÀ CHẾ ĐỘ MIỄN LỆ PHÍ HỘ TỊCH
Điều 3. Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn 1. Đăng ký khai sinh a) Đăng ký khai sinh cho trẻ em có cha và mẹ là công dân Việt Nam cư trú trong nước - Đăng ký khai sinh đúng hạn: 3.000 đồng; - Đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại việc sinh: 5.000 đồng. b) Đăng ký khai sinh trong t...
Điều 4. Điều 4. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000đồng. 2. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch (bao gồm: bản sao giấy khai sinh, bản sao...
Điều 5. Điều 5. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh quá hạn, đăng ký lại việc sinh: 50.000 đồng. 2. Đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn: 1.000.000 đồng. 3. Đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc khai tử: 50.000 đồng...