Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ Quyết định số 281/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre Về việc ban hành Quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre và Quyết định số 1043/2002/...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2008/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Chỉ thị số 22/2006/CT-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre Về việc nghiêm cấm sản xuất và nuôi tôm th...
Rewritten clauses
  • Left: Về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) Right: ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích: Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả và bền vững, góp phần đa dạng hóa đối tượng nuôi nhằm mở rộng mặt hàng thủy sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa, tận dụng khai thác tốt tiềm năng đất đai; đồng thời đảm bảo an toàn giống loài thủy sản nội địa. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng giống tôm biển và các hoạt động khác có liên quan phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, thuần dưỡng, di nhập giốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng giống tôm biển và các hoạt động khác có liên quan phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • 3. Giống tôm biển trong Quy định này bao gồm: giống tôm sú và giống tôm chân trắng (gọi tắt là tôm giống).
Removed / left-side focus
  • Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả và bền vững, góp phần đa dạng hóa đối tượng nuôi nhằm mở rộng mặt hàng thủy sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa, tận dụng khai thác tốt tiềm năng đất đai
  • đồng thời đảm bảo an toàn giống loài thủy sản nội địa.
  • 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Left: Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, thuần dưỡng, di nhập giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Removed / left-side focus
  • SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống tôm chân trắng 1. Vị trí xây dựng trại phải nằm trong vùng quy hoạch sản xuất giống tập trung của tỉnh. 2. Trại sản xuất giống tôm chân trắng phải có công suất tối thiểu là 500 triệu post/năm. 3. Phải có hệ thống xử lý nước thải hoàn chỉnh, đảm bảo không gây ô nhiễm khu vực sản xuất và môi trường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống 1. Phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về sản xuất, kinh doanh tôm giống. 2. Địa điểm xây dựng trại sản xuất, thuần dưỡng tôm giống phải phù hợp với quy hoạch của ngành thủy sản. Riêng đối với trại sản xuất giống tôm chân trắng thực hiện theo Điều 2 Quy định về sản xuất giống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về sản xuất, kinh doanh tôm giống.
  • 2. Địa điểm xây dựng trại sản xuất, thuần dưỡng tôm giống phải phù hợp với quy hoạch của ngành thủy sản.
  • Riêng đối với trại sản xuất giống tôm chân trắng thực hiện theo Điều 2 Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ng...
Removed / left-side focus
  • 2. Trại sản xuất giống tôm chân trắng phải có công suất tối thiểu là 500 triệu post/năm.
  • 4. Trại sản xuất giống tôm chân trắng phải đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y; có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép trong quá trình sản xuất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống tôm chân trắng Right: Điều 2. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống
  • Left: 1. Vị trí xây dựng trại phải nằm trong vùng quy hoạch sản xuất giống tập trung của tỉnh. Right: đối với các cơ sở thuần dưỡng tôm chân trắng phải nằm trong các khu sản xuất giống tập trung, cách biệt với các trại sản xuất, thuần dưỡng giống tôm sú.
  • Left: 3. Phải có hệ thống xử lý nước thải hoàn chỉnh, đảm bảo không gây ô nhiễm khu vực sản xuất và môi trường xung quanh. Right: a) Cơ sở phải có đủ hệ thống bể ương, trang thiết bị đảm bảo cho việc sản xuất và thuần dưỡng giống;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về chất lượng tôm chân trắng bố mẹ 1. Đối với tôm bố mẹ nhập khẩu: a) Phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Tôm phải được cơ quan quản lý thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. b) Sau thời gian thích nghi và nuôi thành thục, tôm đực đạt trọng lượng = 40gam/c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng tôm giống Tôm giống khi nhập tỉnh và xuất bán cho người nuôi phải đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Đối với tôm bố mẹ: a) Đối với tôm chân trắng: thực hiện theo Điều 3 Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tôm giống khi nhập tỉnh và xuất bán cho người nuôi phải đạt các tiêu chuẩn sau:
  • a) Đối với tôm chân trắng:
  • thực hiện theo Điều 3 Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh B...
Removed / left-side focus
  • a) Phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Tôm phải được cơ quan quản lý thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục.
  • b) Sau thời gian thích nghi và nuôi thành thục, tôm đực đạt trọng lượng = 40gam/con và tôm cái đạt trọng lượng = 45gam/con mới được cho sinh sản.
  • a) Postlarvae được sản xuất từ tôm bố mẹ sạch bệnh, có chứng chỉ nguồn gốc và chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Yêu cầu về chất lượng tôm chân trắng bố mẹ Right: Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng tôm giống
  • Left: 1. Đối với tôm bố mẹ nhập khẩu: Right: 1. Đối với tôm bố mẹ:
  • Left: 2. Đối với tôm bố mẹ được nuôi từ postlarvae: Right: 2. Đối với tôm postlarvae:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng 1. Tôm giống chân trắng PL 12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Điều 3 của Quy định này. 2. Tôm giống chân trắng khi xuất trại và nhập vào tỉnh Bến Tre để thả nuôi phải đạt từ PL12 (kích cỡ tối thiểu 9mm) trở lên, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý tôm giống nhập tỉnh 1. Tôm giống nhập tỉnh phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như Điều 3 Quy định này; riêng giống tôm chân trắng phải được cơ quan thú y nơi xuất giống xác nhận nguồn gốc tôm bố mẹ rõ ràng (theo khoản 2 Điều 3 Quyết định số 456/QĐ-BNN-NTTS ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • riêng giống tôm chân trắng phải được cơ quan thú y nơi xuất giống xác nhận nguồn gốc tôm bố mẹ rõ ràng (theo khoản 2 Điều 3 Quyết định số 456/QĐ-BNN-NTTS ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ...
  • 2. Tôm giống nhập tỉnh phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất, đồng thời phải có phiếu xét nghiệm bằng phương pháp PCR xác định tôm giống không nhiễm virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) đối với giố...
  • không nhiễm virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) và virus gây bệnh Taura (TSV) đối với giống tôm chân trắng.
Removed / left-side focus
  • 2. Tôm giống chân trắng khi xuất trại và nhập vào tỉnh Bến Tre để thả nuôi phải đạt từ PL12 (kích cỡ tối thiểu 9mm) trở lên, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền.
  • 3. Tôm giống chân trắng khi xuất bán cho người nuôi ngoài việc kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan như: trạng thái hoạt động, ngoại hình, màu sắc, chiều dài thân
  • đồng thời phải kiểm tra các bệnh: đốm trắng (WSSV), Taura (TSV).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng Right: Điều 4. Quản lý tôm giống nhập tỉnh
  • Left: 1. Tôm giống chân trắng PL 12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Điều 3 của Quy định này. Right: 1. Tôm giống nhập tỉnh phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như Điều 3 Quy định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý dịch bệnh 1. Tất cả giống tôm chân trắng nhập vào tỉnh Bến Tre phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán; đồng thời phải trình báo với trạm kiểm dịch Tân Thạch để được kiểm dịch lại; các chỉ tiêu kiểm dịch lại gồm: trạng thái hoạt động, ngoại hình, màu sắc, chiều dài thân, các bệnh đốm trắng (WSSV), Taura (TSV). 2....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý tôm giống sản xuất trong tỉnh 1.Tôm giống sản xuất để cung cấp cho người nuôi phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như khoản 2 Điều 3 Quy định này. 2. Trước khi xuất bán, chủ cơ sở sản xuất phải khai báo với cơ quan quản lý thú y thủy sản để được kiểm dịch và lấy mẫu xét nghiệm bằng phương pháp PCR xác định tôm giống không nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Tôm giống sản xuất để cung cấp cho người nuôi phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như khoản 2 Điều 3 Quy định này.
  • 2. Trước khi xuất bán, chủ cơ sở sản xuất phải khai báo với cơ quan quản lý thú y thủy sản để được kiểm dịch và lấy mẫu xét nghiệm bằng phương pháp PCR xác định tôm giống không nhiễm virus gây bệnh...
  • không nhiễm virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) và virus gây bệnh Taura (TSV), tần suất lấy mẫu 5 đến 10% số lượng bể ương trong một đợt sản xuất đối với giống tôm chân trắng.
Removed / left-side focus
  • 1. Tất cả giống tôm chân trắng nhập vào tỉnh Bến Tre phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán
  • đồng thời phải trình báo với trạm kiểm dịch Tân Thạch để được kiểm dịch lại
  • các chỉ tiêu kiểm dịch lại gồm: trạng thái hoạt động, ngoại hình, màu sắc, chiều dài thân, các bệnh đốm trắng (WSSV), Taura (TSV).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý dịch bệnh Right: Điều 5. Quản lý tôm giống sản xuất trong tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công tác kiểm dịch 1. Việc kiểm dịch giống tôm chân trắng do kiểm dịch viên cơ quan thú y thủy sản thực hiện. 2. Kiểm dịch viên phải chịu trách nhiệm pháp lý về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về phòng ngừa dịch bệnh 1. Các tổ chức, cá nhân không được mua, bán tôm giống không có giấy chứng nhận kiểm dịch, không có phiếu xét nghiệm xác định tôm giống không nhiễm các loại virus gây bệnh nguy hiểm theo quy định; không được dùng tôm giống đã nhiễm bệnh vào mục đích sản xuất giống và nuôi thương phẩm. 2. Cơ sở sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về phòng ngừa dịch bệnh
  • 1. Các tổ chức, cá nhân không được mua, bán tôm giống không có giấy chứng nhận kiểm dịch, không có phiếu xét nghiệm xác định tôm giống không nhiễm các loại virus gây bệnh nguy hiểm theo quy định
  • không được dùng tôm giống đã nhiễm bệnh vào mục đích sản xuất giống và nuôi thương phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công tác kiểm dịch
  • 1. Việc kiểm dịch giống tôm chân trắng do kiểm dịch viên cơ quan thú y thủy sản thực hiện.
  • 2. Kiểm dịch viên phải chịu trách nhiệm pháp lý về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các khu vực được phép nuôi tôm chân trắng 1. Huyện Bình Đại: Vùng nuôi tôm sú thâm canh phía sau cống đập Ba Lai được giới hạn như sau: - Phía Bắc giáp với huyện lộ 16 nối liền tỉnh lộ 883 (từ ngã tư Thạnh Trị đến Sông Vũng Luông xã Thới Thuận). - Phía Nam giáp với Sông Ba Lai. - Phía Đông giáp với Sông Vũng Luông. - Phía Tây g...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công tác kiểm dịch tôm giống 1. Việc kiểm dịch tôm giống do kiểm dịch viên thú y thủy sản thực hiện. 2. Kiểm dịch viên hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc kiểm dịch tôm giống do kiểm dịch viên thú y thủy sản thực hiện.
  • 2. Kiểm dịch viên hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.
Removed / left-side focus
  • 1. Huyện Bình Đại:
  • Vùng nuôi tôm sú thâm canh phía sau cống đập Ba Lai được giới hạn như sau:
  • - Phía Bắc giáp với huyện lộ 16 nối liền tỉnh lộ 883 (từ ngã tư Thạnh Trị đến Sông Vũng Luông xã Thới Thuận).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Các khu vực được phép nuôi tôm chân trắng Right: Điều 7. Công tác kiểm dịch tôm giống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở nuôi tôm chân trắng 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi theo hình thức thâm canh ở các địa điểm quy định tại Điều 7 của Quy định này. Các cơ sở nuôi tôm chân trắng thâm canh phải thực hiện đúng tiêu chuẩn ngành 28 TCN 191: 2004 Vùng nuôi tôm - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Phải có ao lắng c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác kiểm tra xử lý vi phạm 1. Việc kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý chất lượng giống thủy sản do Thanh tra Thủy sản, các cơ quan chức năng và chính quyền địa phương thực hiện. 2. Việc tiêu hủy tôm giống bị nhiễm bệnh virus đốm trắng (WSSV), Taura (TSV) và các bệnh khác không điều trị được theo kết luận của ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công tác kiểm tra xử lý vi phạm
  • 1. Việc kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý chất lượng giống thủy sản do Thanh tra Thủy sản, các cơ quan chức năng và chính quyền địa phương thực hiện.
  • Việc tiêu hủy tôm giống bị nhiễm bệnh virus đốm trắng (WSSV), Taura (TSV) và các bệnh khác không điều trị được theo kết luận của kiểm dịch viên do cơ quan thú y quyết định và giám sát việc tiêu hủy.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở nuôi tôm chân trắng
  • 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi theo hình thức thâm canh ở các địa điểm quy định tại Điều 7 của Quy định này. Các cơ sở nuôi tôm chân trắng thâm canh phải thực hiện đúng tiêu chuẩn ngành 28 TCN 191...
  • điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý dịch bệnh 1. Tôm giống trước khi thả nuôi phải được kiểm dịch xác định không nhiễm virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) và bệnh taura (TSV). 2. Các cơ sở nuôi tôm chân trắng phải quản lý không được để tôm thoát ra môi trường xung quanh. 3. Khi tôm nuôi nhiễm bệnh virus đốm trắng (WSSV) và bệnh taura (TSV), phải tiến hành tiê...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong thực hiện những nội dung Quy định này sẽ được xét biểu dương khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định quản lý giống tôm biển thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong thực hiện những nội dung Quy định này sẽ được xét biểu dương khen thưởng.
  • Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định quản lý giống tôm biển thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý dịch bệnh
  • 1. Tôm giống trước khi thả nuôi phải được kiểm dịch xác định không nhiễm virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) và bệnh taura (TSV).
  • 2. Các cơ sở nuôi tôm chân trắng phải quản lý không được để tôm thoát ra môi trường xung quanh.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức thực hiện bản Quy định này sẽ được biểu dương, khen thưởng. 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm trong quá trình sản xuất, kinh doanh giống và nuôi tôm chân trắng thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật hiện hành. 3. Trong qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.