Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Nội vụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT...
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí. b) Các đối tượng phải nộp phí như sau: - Các tổ chức, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ ă...
  • Bộ Tài chính
  • Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non theo quy định tại Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng C...
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này quy định về mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí.
  • b) Các đối tượng phải nộp phí như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu và chế độ quản lý phí 1. Mức thu: TT Đối tượng thu ĐVT Mức thu tối đa (đồng) 1 Nhóm 1: Hộ gia đình không tham gia kinh doanh dịch vụ, gồm: a) Các hộ gia đình thuộc các phường TP Vinh (trừ khối 15 phường Cửa Nam; khối Yên Giang phường Đông Vĩnh; các khối nhập vào phường Vinh Tân từ xã Hưng Thịnh - Hưng Nguyên). Khẩu/thán...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ . 1. Hỗ trợ một lần với mức kinh phí tối đa 100 triệu đồng/người cho đối tượng giáo viên mầm non quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. 2. Hỗ trợ 100% kinh phí để chi trả các chế độ, chính sách (như viên chức) cho đối tượng giáo viên mầm non quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này kể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ .
  • 1. Hỗ trợ một lần với mức kinh phí tối đa 100 triệu đồng/người cho đối tượng giáo viên mầm non quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
  • 2. Hỗ trợ 100% kinh phí để chi trả các chế độ, chính sách (như viên chức) cho đối tượng giáo viên mầm non quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này kể từ ngày 01/9/2022 đến ngày 31/12/2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu và chế độ quản lý phí
  • Đối tượng thu
  • Mức thu tối đa (đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trường hợp có thay đổi về đối tượng nộp phí do các chính sách của Trung ương thay đổi, giao Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh đối tượng nộp phí cho phù hợp với quy định hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách tỉnh (nguồn chi sự nghiệp giáo dục hàng năm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn ngân sách tỉnh (nguồn chi sự nghiệp giáo dục hàng năm).
Removed / left-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Trường hợp có thay đổi về đối tượng nộp phí do các chính sách của Trung ương thay đổi, giao Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh đối tượng nộp phí cho phù hợp với quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVI kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua; Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 và nội dung tỷ lệ trích nộp tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn mức hỗ trợ cụ thể cho từng đối tượng đảm bảo đúng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn mức hỗ trợ cụ thể cho từng đối tượng đảm bảo đúng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVI kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua;
  • Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 và nội dung tỷ lệ trích nộp tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2022./.