Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
127/2014/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
67/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí. b) Các đối tượng phải nộp phí như sau: - Các tổ chức, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định về mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng. a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí gồm: Các đơn vị tham gia hoạt động vệ sinh môi trường hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền. b) Các đ...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các đơn vị tham gia hoạt động vệ sinh môi trường hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền.
- Left: Nghị quyết này quy định về mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Quyết định này quy định về mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu và chế độ quản lý phí 1. Mức thu: TT Đối tượng thu ĐVT Mức thu tối đa (đồng) 1 Nhóm 1: Hộ gia đình không tham gia kinh doanh dịch vụ, gồm: a) Các hộ gia đình thuộc các phường TP Vinh (trừ khối 15 phường Cửa Nam; khối Yên Giang phường Đông Vĩnh; các khối nhập vào phường Vinh Tân từ xã Hưng Thịnh - Hưng Nguyên). Khẩu/thán...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí, tỷ lệ trích nộp. 1. Mức thu phí. TT Đối tượng thu ĐVT Mức thu (đồng) 1 Nhóm 1: Hộ gia đình không tham gia kinh doanh dịch vụ, gồm: a) Các hộ gia đình thuộc: Phường (trừ khối 15 phường Cửa Nam; khối Yên Giang phường Đông Vĩnh; các khối nhập vào phường Vinh Tân từ xã Hưng Thịnh - Hưng Nguyên). Khẩu/tháng 4.000 Các hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí, tỷ lệ trích nộp.
- 1. Mức thu phí.
- Điều 2. Mức thu và chế độ quản lý phí
- Các hộ gia đình còn lại thuộc thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hoà, thị xã Hoàng Mai; thị trấn; các hộ gia đình hai bên đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thuộc thị tứ các huyện.
- Left: Mức thu tối đa (đồng) Right: Mức thu (đồng)
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trường hợp có thay đổi về đối tượng nộp phí do các chính sách của Trung ương thay đổi, giao Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh đối tượng nộp phí cho phù hợp với quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ quản lý. 1. Các tổ chức thu phí: - Các đơn vị thu phí vệ sinh phải sử dụng biên lai thu phí do Tổng cục Thuế phát hành, trực tiếp ký hợp đồng mua ấn chỉ tại cơ quan Thuế và quản lý biên lai thu phí theo quy định. - Hàng tháng đơn vị có trách nhiệm quyết toán biên lai thu phí theo đúng quy định. - Các đơn vị có trách nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ quản lý.
- - Các đơn vị thu phí vệ sinh phải sử dụng biên lai thu phí do Tổng cục Thuế phát hành, trực tiếp ký hợp đồng mua ấn chỉ tại cơ quan Thuế và quản lý biên lai thu phí theo quy định.
- - Hàng tháng đơn vị có trách nhiệm quyết toán biên lai thu phí theo đúng quy định.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Trường hợp có thay đổi về đối tượng nộp phí do các chính sách của Trung ương thay đổi, giao Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh đối tượng nộp phí cho phù hợp với quy định hiện hành.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: 1. Các tổ chức thu phí:
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVI kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua; Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 và nội dung tỷ lệ trích nộp tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy đ...
- Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVI kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua;
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 và nội dung tỷ lệ trích nộp tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ...
Unmatched right-side sections