Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
32/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Qui định xác định các đề tài khoa học – công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh Bến Tre
3315/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3315/2004/QĐ-UB ngày 31 th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3315/2004/QĐ-UB ngày 31 th...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3315/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 và Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Về việc xác định các đề tài, dự án
- Left: Về việc xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre Right: nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) Right: ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm: 1. Đề tài nghiên cứu khoa học (đề tài): là một nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm phát hiện quy luật, mô tả, giải thích nguyên nhân vận động của sự vật, hiện tượng hoặc sáng tạo nguyên lý, những giải pháp, bí quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Yêu cầu đối với việc xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Yêu cầu chung. a) Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh. b) Chương trình, đề tài, dự án có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ và có tính khả thi, việc xác định mục tiêu, đối tượng, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh. Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh. 2. Đề xuất của các sở, ban ngành, huyện, thị. Đề tài, dự án do các sở, ban ngành, huyện, thị đề xuất để giải quyết những nhiệm vụ kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án 1. Căn cứ. a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ. c) Kết quả khoa học và công nghệ từ nước n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài : a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình. b) Tính cấp thiết phải thực hiện đề tài: - Ý nghĩa thực tiễn của đề tài (trực tiếp góp phần quan trọng trong việc giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có khả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án 1. Căn cứ. a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ. c) Kết quả khoa học và công nghệ từ nước n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án
- 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài :
- a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình.
- Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án
- a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng.
- b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ.
- Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án
- 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài :
- a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình.
Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án 1. Căn cứ. a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế,...
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng sơ bộ danh mục đề tài, dự án 1. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh để nắm được yêu cầu phát triển khoa học và công nghệ và nhu cầu bức xúc về kinh tế - xã...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh. Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh. 2. Đề xuất của các sở, ban ngành, huyện, thị. Đề tài, dự án do các sở, ban ngành, huyện, thị đề xuất để giải quyết những nhiệm vụ kh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Xây dựng sơ bộ danh mục đề tài, dự án
- 1. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoà...
- xã hội của tỉnh để đề xuất các chương trình, đề tài, dự án thực hiện trong năm kế hoạch.
- 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh.
- Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh.
- 2. Đề xuất của các sở, ban ngành, huyện, thị.
- 1. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoà...
- xã hội của tỉnh để đề xuất các chương trình, đề tài, dự án thực hiện trong năm kế hoạch.
- 2. Việc lấy ý kiến được tổ chức bằng nhiều hình thức thông qua các hội thảo, hội nghị, gửi phiếu hoặc các hình thức khác.
- Left: Điều 7. Xây dựng sơ bộ danh mục đề tài, dự án Right: Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án
Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh. Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh. 2. Đề xuất c...
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định các đề tài, dự án 1. Thành lập Hội đồng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Hội đồng Khoa học Công nghệ để tư vấn xác định danh mục các đề tài, dự án. Hội đồng tư vấn xác định các đề tài, dự án gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, ít nhất có hai thành viên phản biện và các thành viên khác. Thành viên của Hội...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài : a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình. b) Tính cấp thiết phải thực hiện đề tài: - Ý nghĩa thực tiễn của đề tài (trực tiếp góp phần quan trọng trong việc giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có khả...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 8. Xác định các đề tài, dự án
- 1. Thành lập Hội đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Hội đồng Khoa học Công nghệ để tư vấn xác định danh mục các đề tài, dự án.
- 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài :
- a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình.
- b) Tính cấp thiết phải thực hiện đề tài:
- 1. Thành lập Hội đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Hội đồng Khoa học Công nghệ để tư vấn xác định danh mục các đề tài, dự án.
- Hội đồng tư vấn xác định các đề tài, dự án gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, ít nhất có hai thành viên phản biện và các thành viên khác.
- Left: Điều 8. Xác định các đề tài, dự án Right: Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án
Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài : a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình. b) Tính cấp thiết phải thực hiện đề tài: - Ý nghĩa thực tiễ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt danh mục đề tài, dự án 1. Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng và tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục đề tài, dự án để giao trực tiếp hoặc thông báo tuyển chọn tổ chức cá nhân chủ trì triển khai thực hiện đề tài, dự án. 2. Phương thức hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections