Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 55

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre Right: Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: 1. Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:
  • 1. Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của...
  • 2. Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre;
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3315/2004/QĐ-UB ngày 31 th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN NH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3315/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 và Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN), bao gồm: Quy định về tổ chức xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt đề cương, thẩm định kinh phí, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá và nghiệm thu, công nhận kết quả thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN), bao gồm:
  • Quy định về tổ chức xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt đề cương, thẩm định kinh phí, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá và nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện các nhiệm vụ KH...
Removed / left-side focus
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm: 1. Đề tài nghiên cứu khoa học (đề tài): là một nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm phát hiện quy luật, mô tả, giải thích nguyên nhân vận động của sự vật, hiện tượng hoặc sáng tạo nguyên lý, những giải pháp, bí quyết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ: (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho KH&CN dưới dạng nhiệm vụ KH&CN nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phò...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ: (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho KH&CN dưới dạng nhiệm vụ KH&CN nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ba...
  • xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển KH&CN cho các Sở, ban ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan nhà nước khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre (sau đây gọi chung là...
  • 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng: (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ đặt hàng) là đề tài, dự án
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm:
  • là một nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm phát hiện quy luật, mô tả, giải thích nguyên nhân vận động của sự vật, hiện tượng hoặc sáng tạo nguyên lý, những giải pháp, bí quyết, sáng chế,....
  • được thể hiện dưới các hình thức:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Left: Đề tài nghiên cứu khoa học (đề tài): Right: đề án khoa học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Yêu cầu đối với việc xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Yêu cầu chung. a) Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh. b) Chương trình, đề tài, dự án có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ và có tính khả thi, việc xác định mục tiêu, đối tượng, p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ có sử dụng ngân sách nhà nước, với mức kinh phí Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư từ 150 triệu đồng trở lên (một trăm năm mươi triệu đồng), nhằm giải quyết các vấn đề KH&CN trên địa bàn tỉnh, có tầm quan trọng đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
  • Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ có sử dụng ngân sách nhà nước, với mức kinh phí Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư từ 150 triệu đồng trở lên (một trăm năm mươi triệu đồng), nhằm giải quyết các...
  • xã hội của tỉnh, không trùng lặp với các nhiệm vụ trong nước đã được công bố và đang thực hiện, do Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng, theo dõi tiến...
Removed / left-side focus
  • 1. Yêu cầu chung.
  • a) Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh.
  • b) Chương trình, đề tài, dự án có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ và có tính khả thi, việc xác định mục tiêu, đối tượng, phạm vi nghiên cứu phải căn cứ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Yêu cầu đối với việc xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ Right: Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh. Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh. 2. Đề xuất của các sở, ban ngành, huyện, thị. Đề tài, dự án do các sở, ban ngành, huyện, thị đề xuất để giải quyết những nhiệm vụ kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ... Trường hợp đặc biệt khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không quá 12 tháng. Trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện
  • - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ...
  • Trường hợp đặc biệt khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án
  • 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh.
  • Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án 1. Căn cứ. a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ. c) Kết quả khoa học và công nghệ từ nước n...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Quy trình quản lý 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể tại Chương III Quy định này). 2. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN (quy định tại Chương IV Quy định này). 3. Ký hợp đồng thực hiện. 4. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện. 5. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Quy trình quản lý
  • 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể tại Chương III Quy định này).
  • 2. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN (quy định tại Chương IV Quy định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án
  • a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng.
  • b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài : a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình. b) Tính cấp thiết phải thực hiện đề tài: - Ý nghĩa thực tiễn của đề tài (trực tiếp góp phần quan trọng trong việc giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có khả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ký hợp đồng nghiên cứu khoa học 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN. 2. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Thủ trưởng đơn vị hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ký hợp đồng nghiên cứu khoa học
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN.
  • Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Thủ trưởng đơn vị hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện ký hợp đồng, triển k...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án
  • 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài :
  • a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng sơ bộ danh mục đề tài, dự án 1. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh để nắm được yêu cầu phát triển khoa học và công nghệ và nhu cầu bức xúc về kinh tế - xã...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu, gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp tổ chức, cá nhân chủ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
  • Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu, gửi đến...
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân chủ trì không thực hiện việc báo cáo tiến độ đúng quy định từ 02 lần trở lên thì sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ và xử lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng sơ bộ danh mục đề tài, dự án
  • 1. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoà...
  • xã hội của tỉnh để đề xuất các chương trình, đề tài, dự án thực hiện trong năm kế hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xác định các đề tài, dự án 1. Thành lập Hội đồng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Hội đồng Khoa học Công nghệ để tư vấn xác định danh mục các đề tài, dự án. Hội đồng tư vấn xác định các đề tài, dự án gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, ít nhất có hai thành viên phản biện và các thành viên khác. Thành viên của Hội...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN gồm kinh phí thực hiện các nội dung và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KH&CN. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ KH&CN gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp KH&CN và các nguồn hợp pháp khác. Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN gồm kinh phí thực hiện các nội dung và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KH&CN.
  • Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ KH&CN gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp KH&CN và các nguồn hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác định các đề tài, dự án
  • 1. Thành lập Hội đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Hội đồng Khoa học Công nghệ để tư vấn xác định danh mục các đề tài, dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt danh mục đề tài, dự án 1. Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng và tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục đề tài, dự án để giao trực tiếp hoặc thông báo tuyển chọn tổ chức cá nhân chủ trì triển khai thực hiện đề tài, dự án. 2. Phương thức hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định đề...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, chủ nhiệm, mục tiêu, nội dung và sản phẩm thực hiện nhiệm vụ, tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt trên cơ sở văn bản đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ và của tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, chủ nhiệm, mục tiêu, nội dung và sản phẩm thực hiện nhiệm vụ, tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt tr...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, điều chỉnh các nội dung khác thuộc phạm vi hợp đồng đã ký, trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức, cá nhân chủ trì, trừ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phê duyệt danh mục đề tài, dự án
  • Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng và tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục đề tài, dự án để giao trực tiếp hoặc thông báo tuyển chọn tổ chức cá nhân chủ...
  • 2. Phương thức hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án được quy định chi tiết tại Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.

Only in the right document

Điều 10 Điều 10 . Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Thông tin về nhiệm vụ (bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ KH&CN đưa ra tuyển chọn, giao trực tiếp; kết quả trúng tuyển; kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN) được thông báo công khai trên cổng thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ ( http://www.d...
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 11 Điều 11 . Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các chủ trương, định hướng của Tỉnh uỷ và Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Đề xuất nhiệm vụ KH&CN của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, của Sở, ban ngành và địa phương. 4. Chiến lược phát triển KH&CN, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ KH&CN giai...
Điều 12 Điều 12 . Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương. 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ KH&CN quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ...
Điều 13 Điều 13 . Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và hướng dẫn đề xuất nhiệm vụ KH&CN. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN theo các căn cứ quy định tại Điều 11, Điều 12 của Quy định này. 3. Sở Khoa học và Công...
Điều 14 Điều 14 . Nội dung nhiệm vụ đề xuất đặt hàng 1. Nhiệm vụ KH&CN đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại các Điều 11, 12, và 13 Quy định này. 2. Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặ...
Điều 15 Điều 15 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức hội đồng Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN chuyên ngành cấp tỉnh theo từng lĩnh vực nghiên cứu, trong đó có xem xét đến đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành, địa phương, doanh nghiệp trong tỉ...
Điều 16 Điều 16 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, xem xét các ý kiến tư vấn của hội đồng đối với nhiệm vụ KH&CN theo các yêu cầu nêu tại Phụ lục I của Quy định này. Trường hợp cần thiết, có th...