Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre Right: Ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre .
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này .

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3315/2004/QĐ-UB ngày 31 th...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3314/2004/QĐ-UB ngày 31 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND
Rewritten clauses
  • Left: Về việc xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre Right: nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) Right: ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Mục đích: quản lý và hỗ trợ các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nhằm tạo điều kiện đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học, hỗ trợ, khuyến khích việc triển khai áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng
  • quản lý và hỗ trợ các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nhằm tạo điều kiện đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học, hỗ trợ, khuyến khích việc triển khai áp dụng...
  • Phạm vi và đối tượng áp dụng :
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm: 1. Đề tài nghiên cứu khoa học (đề tài): là một nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm phát hiện quy luật, mô tả, giải thích nguyên nhân vận động của sự vật, hiện tượng hoặc sáng tạo nguyên lý, những giải pháp, bí quyết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1 . Khoa học là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy; 2 . Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm; 3. Hoạt động khoa học và công nghệ bao gồm nghiên cứu khoa học, ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • 1 . Khoa học là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy;
  • 2 . Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm:
  • là một nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm phát hiện quy luật, mô tả, giải thích nguyên nhân vận động của sự vật, hiện tượng hoặc sáng tạo nguyên lý, những giải pháp, bí quyết, sáng chế,....
Rewritten clauses
  • Left: Đề tài nghiên cứu khoa học (đề tài): Right: Nghiên cứu khoa học:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Yêu cầu đối với việc xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Yêu cầu chung. a) Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh. b) Chương trình, đề tài, dự án có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ và có tính khả thi, việc xác định mục tiêu, đối tượng, p...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thời gian thực hiện Thời gian thực hiện đề tài, dự án sản xuất thực nghiệm, dự án khoa học và công nghệ (gọi tắt là đề tài, dự án) không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ... Trường hợp đặc biệt khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Thời gian thực hiện
  • Thời gian thực hiện đề tài, dự án sản xuất thực nghiệm, dự án khoa học và công nghệ (gọi tắt là đề tài, dự án) không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một s...
  • Trường hợp đặc biệt khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Yêu cầu đối với việc xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • 1. Yêu cầu chung.
  • a) Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh. Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh. 2. Đề xuất của các sở, ban ngành, huyện, thị. Đề tài, dự án do các sở, ban ngành, huyện, thị đề xuất để giải quyết những nhiệm vụ kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án đều có quyền đăng ký chủ trì đề tài, dự án. Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ
  • Các tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án đều có quyền đăng ký chủ trì đề tài, dự án.
  • Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án
  • 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh.
  • Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án 1. Căn cứ. a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ. c) Kết quả khoa học và công nghệ từ nước n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý và thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án Tùy theo tính chất, quy mô, nội dung, nguồn vốn, tầm quan trọng, tính thiết thực, bức xúc và khả năng ứng dụng mở rộng của mỗi hoạt động nghiên cứu - triển khai khoa học và công nghệ mà phân thành 2 cấp quản lý như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Những hoạt động nghiên cứu triển khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tùy theo tính chất, quy mô, nội dung, nguồn vốn, tầm quan trọng, tính thiết thực, bức xúc và khả năng ứng dụng mở rộng của mỗi hoạt động nghiên cứu - triển khai khoa học và công nghệ mà phân thành...
  • a) Những hoạt động nghiên cứu triển khai khoa học và công nghệ có quy mô ứng dụng rộng, có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh, đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh thông qua và được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ hàng năm (đối với các đề tài, dự án sử d...
Removed / left-side focus
  • a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng.
  • b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ.
  • c) Kết quả khoa học và công nghệ từ nước ngoài đã được các tổ chức có thẩm quyền thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án Right: Điều 5. Phân cấp quản lý và thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài : a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình. b) Tính cấp thiết phải thực hiện đề tài: - Ý nghĩa thực tiễn của đề tài (trực tiếp góp phần quan trọng trong việc giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có khả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian xác định danh mục đề tài, dự án Việc xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án và tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án được tổ chức hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án và tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án được tổ chức hàng năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài :
  • a) Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với đề tài, thuộc chương trình.
  • b) Tính cấp thiết phải thực hiện đề tài:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tiêu chuẩn xác định các đề tài, dự án Right: Điều 6. Thời gian xác định danh mục đề tài, dự án
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN HÀNG NĂM CỦA TỈNH

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • ĐỀ TÀI, DỰ ÁN HÀNG NĂM CỦA TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng sơ bộ danh mục đề tài, dự án 1. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh để nắm được yêu cầu phát triển khoa học và công nghệ và nhu cầu bức xúc về kinh tế - xã...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Những cơ sở xác định chương trình, đề tài, dự án Các chương trình, đề tài, dự án phải được xác định dựa trên các tiêu chí sau: 1. Việc xác định các chương trình, đề tài, dự án của tỉnh phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết kinh tế - xã hội của tỉnh hoặc của một vùng và liên vùng có ý nghĩa đối với sự phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các chương trình, đề tài, dự án phải được xác định dựa trên các tiêu chí sau:
  • 1. Việc xác định các chương trình, đề tài, dự án của tỉnh phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết kinh tế - xã hội của tỉnh hoặc của một vùng và liên vùng có ý nghĩa đối với sự...
  • 2. Đề tài khoa học phải đảm bảo có giá trị khoa học và công nghệ, có tính mới, tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ và tính khả thi.
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoà...
  • xã hội của tỉnh để đề xuất các chương trình, đề tài, dự án thực hiện trong năm kế hoạch.
  • 2. Việc lấy ý kiến được tổ chức bằng nhiều hình thức thông qua các hội thảo, hội nghị, gửi phiếu hoặc các hình thức khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Xây dựng sơ bộ danh mục đề tài, dự án Right: Điều 7. Những cơ sở xác định chương trình, đề tài, dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xác định các đề tài, dự án 1. Thành lập Hội đồng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Hội đồng Khoa học Công nghệ để tư vấn xác định danh mục các đề tài, dự án. Hội đồng tư vấn xác định các đề tài, dự án gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, ít nhất có hai thành viên phản biện và các thành viên khác. Thành viên của Hội...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai đến các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh về việc đề xuất các chương trình, đề tài, dự án thực hiện trong năm kế hoạch. Sở Khoa học và Công nghệ tổng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai đến các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh về việc đề xuất các chư...
  • Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục chương trình, đề tài, dự án cấp tỉnh đư­ợc đề xuất từ các nguồn, lấy ý kiến các ngành và trình Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh thẩm duyệt danh mục chư...
  • Trên cơ sở danh mục chương trình, đề tài, dự án được Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh xác định, Sở Khoa học và Công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt danh mục các chương trình...
Removed / left-side focus
  • 1. Thành lập Hội đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Hội đồng Khoa học Công nghệ để tư vấn xác định danh mục các đề tài, dự án.
  • Hội đồng tư vấn xác định các đề tài, dự án gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, ít nhất có hai thành viên phản biện và các thành viên khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Xác định các đề tài, dự án Right: Điều 8. Xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt danh mục đề tài, dự án 1. Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng và tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục đề tài, dự án để giao trực tiếp hoặc thông báo tuyển chọn tổ chức cá nhân chủ trì triển khai thực hiện đề tài, dự án. 2. Phương thức hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định đề...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Theo phân cấp và thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thành viên của Hội đồng phải là các chuyên gia có uy tín, khách quan, có trình độ chuyên môn phù hợp và am...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Theo phân cấp và thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Thành viên của Hội đồng phải là các chuyên gia có uy tín, khách quan, có trình độ chuyên môn phù hợp và am hiểu sâu trong lĩnh vực khoa học và công nghệ được giao tư vấn xác định nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phê duyệt danh mục đề tài, dự án
  • Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng và tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục đề tài, dự án để giao trực tiếp hoặc thông báo tuyển chọn tổ chức cá nhân chủ...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phương thức hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án được quy định chi tiết tại Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh./. Right: 3. Quy chế hoạt động và phương thức làm việc của Hội đồng được thực hiện theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh .

Only in the right document

Điều 10 Điều 10 . Đối với các đề tài, dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ sung do yêu cầu đột xuất 1. Các đề tài, dự án phát sinh trong thực tế có tính cấp thiết, do Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định, trên cơ sở đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ (không thông qua Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ). Giao Giám đố...
Chương III Chương III XÉT DUYỆT, THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Điều 11. Điều 11. Xét duyệt thuyết minh và phê duyệt đề tài, dự án 1. Trường hợp giao trực tiếp: Căn cứ trên danh mục các đề tài, dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt, cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ lập thủ tục xét duyệt đề tài, dự án qua các bước sau: a) Chủ nhiệm đề tài, dự án xây dựng đề cương chi tiết theo mẫu do cơ quan quản lý ba...
Điều 12. Điều 12. Thẩm định kinh phí đề tài, dự án Sau khi đề tài, dự án được Hội đồng xét duyệt thông qua, chủ nhiệm đề tài, dự án bổ sung, chỉnh sửa đề cương theo góp ý và kết luận của Chủ tịch Hội đồng. Cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ, cơ quan tài chính cùng cấp và chủ nhiệm đề tài, dự án tiến hành thẩm định kinh phí thực hiện. Kinh...
Điều 13. Điều 13. Quyết định cho phép triển khai thực hiện Căn cứ đề cương chi tiết đã hoàn chỉnh và dự toán kinh phí đã được thẩm định, cơ quan quản lý cùng cấp ra quyết định cho phép triển khai nghiên cứu đề tài, dự án theo phân cấp quản lý tại Điều 5 Quy chế này.
Điều 14. Điều 14. Ký kết hợp đồng hoặc quyết định giao nhiệm vụ 1. Đề tài, dự án có quyết định triển khai phải ký kết hợp đồng hoặc quyết định giao nhiệm vụ thực hiện giữa cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ với tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án theo quy định của pháp luật. 2. Hợp đồng hoặc quyết định giao nhiệm vụ nghiên cứu khoa...
Chương IV Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA, NGHIỆM THU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Điều 15. Điều 15. Chế độ báo cáo, kiểm tra kết quả thực hiện đề tài, dự án 1. Chế độ báo cáo: định kỳ 6 tháng và một năm (12 tháng) cơ quan và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để theo dõi, quản lý. Khi cần thiết cơ quan quản lý về kho...