Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
33/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Qui định xác định các đề tài khoa học – công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh Bến Tre
3315/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui định xác định các đề tài khoa học – công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Qui định xác định các đề tài khoa học – công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh Bến Tre
- Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh B... Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3316/2004/QĐ-UB ngày 31 thá...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3315/2004/QĐ-UB ngày 31 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Về việc xác định các đề tài, dự án
- Left: Về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre Right: nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 33 /2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) Right: ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Việc xác định các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện 02 bước: Bước 1: thông qua Hội đồng Khoa học và Công nghệ chuyên ngành (Hội đồng chuyên biệt). Bước 2: thông qua Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh (Hội đồng chung).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
- Việc xác định các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện 02 bước:
- Bước 1: thông qua Hội đồng Khoa học và Công nghệ chuyên ngành (Hội đồng chuyên biệt).
- Bước 2: thông qua Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh (Hội đồng chung).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng xác định các chương trình, đề tài, dự án có nhiệm vụ phân tích, đánh giá, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và kết quả dự kiến của chương trình, đề tài, dự án ... Ý kiến của các thành viên Hội đồng và kiến nghị của Hội đồng phải được lập thành văn bản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm: 1. Đề tài nghiên cứu khoa học (đề tài): là một nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm phát hiện quy luật, mô tả, giải thích nguyên nhân vận động của sự vật, hiện tượng hoặc sáng tạo nguyên lý, những giải pháp, bí quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm:
- Đề tài nghiên cứu khoa học (đề tài):
- Hội đồng xác định các chương trình, đề tài, dự án có nhiệm vụ phân tích, đánh giá, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và kết quả dự kiến của chương trình, đề tài, dự án ...
- Ý kiến của các thành viên Hội đồng và kiến nghị của Hội đồng phải được lập thành văn bản.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng sử dụng nguyên tắc biểu quyết theo đa số để kết luận về danh mục chương trình, đề tài, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Yêu cầu đối với việc xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Yêu cầu chung. a) Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh. b) Chương trình, đề tài, dự án có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ và có tính khả thi, việc xác định mục tiêu, đối tượng, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Yêu cầu đối với việc xác định các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- 1. Yêu cầu chung.
- a) Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh.
- Hội đồng sử dụng nguyên tắc biểu quyết theo đa số để kết luận về danh mục chương trình, đề tài, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng tham dự (ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo). Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. 2. Tài liệu làm việc của Hội đồng được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất từ 07 đến 15 ngày trước phiên họp Hội đồng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh. Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh. 2. Đề xuất của các sở, ban ngành, huyện, thị. Đề tài, dự án do các sở, ban ngành, huyện, thị đề xuất để giải quyết những nhiệm vụ kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các nguồn hình thành các đề tài, dự án
- 1. Yêu cầu của lãnh đạo tỉnh.
- Lãnh đạo tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu đề tài, dự án theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết những vấn đề bức xúc của tỉnh.
- 1. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng tham dự (ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo). Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp...
- 2. Tài liệu làm việc của Hội đồng được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất từ 07 đến 15 ngày trước phiên họp Hội đồng.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- QUY TRÌNH LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng làm việc theo quy trình sau: 1. Giới thiệu nội dung và phương thức làm việc của Hội đồng. a) Thư ký giúp việc Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. b) Sở Khoa học và Công nghệ đại diện thường trực Hội đồng báo cáo các nội dung: - Báo cáo kết quả hoạt động Hộ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án 1. Căn cứ. a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ. c) Kết quả khoa học và công nghệ từ nước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất các dự án
- a) Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng.
- c) Kết quả khoa học và công nghệ từ nước ngoài đã được các tổ chức có thẩm quyền thẩm định.
- Hội đồng làm việc theo quy trình sau:
- 1. Giới thiệu nội dung và phương thức làm việc của Hội đồng.
- a) Thư ký giúp việc Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự.
- Left: - Báo cáo kết quả hoạt động Hội đồng Khoa học và Công nghệ; Right: b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ.
Unmatched right-side sections