Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
33/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau: 1. Chức năng, nhiệm vụ của nhân viên thú y xã a. Chức năng: Thú y xã là một bộ phận trực thuộc và chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của UBND xã, phường, thị trấn; tham mưu cho UBND xã, phường, thị trấn về kế hoạch phòng, chống dịch bện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
- 1. Chức năng, nhiệm vụ của nhân viên thú y xã
- a. Chức năng: Thú y xã là một bộ phận trực thuộc và chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của UBND xã, phường, thị trấn
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh B...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chi cục Thú y tổ chức xây dựng mạng lưới thú y xã và triển khai thực hiện các nội dung trên đảm bảo chức năng, nhiệm vụ của thú y cấp xã. 3. Sở Tài chính: Cân đối bố trí nguồn vốn từ ngân sách tỉnh đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chi cục Thú y tổ chức xây dựng mạng lưới thú y xã và triển khai thực hiện các nội dung trên đảm bảo chức năng, nhiệm vụ của thú...
- Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3316/2004/QĐ-UB ngày 31 thá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009;
- Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3316/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 và Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Việc xác định các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện 02 bước: Bước 1: thông qua Hội đồng Khoa học và Công nghệ chuyên ngành (Hội đồng chuyên biệt). Bước 2: thông qua Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh (Hội đồng chung).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Tiến Dũng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Việc xác định các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện 02 bước:
- Bước 1: thông qua Hội đồng Khoa học và Công nghệ chuyên ngành (Hội đồng chuyên biệt).
- Bước 2: thông qua Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh (Hội đồng chung).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng xác định các chương trình, đề tài, dự án có nhiệm vụ phân tích, đánh giá, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và kết quả dự kiến của chương trình, đề tài, dự án ... Ý kiến của các thành viên Hội đồng và kiến nghị của Hội đồng phải được lập thành văn bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng sử dụng nguyên tắc biểu quyết theo đa số để kết luận về danh mục chương trình, đề tài, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng tham dự (ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo). Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. 2. Tài liệu làm việc của Hội đồng được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất từ 07 đến 15 ngày trước phiên họp Hội đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng làm việc theo quy trình sau: 1. Giới thiệu nội dung và phương thức làm việc của Hội đồng. a) Thư ký giúp việc Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. b) Sở Khoa học và Công nghệ đại diện thường trực Hội đồng báo cáo các nội dung: - Báo cáo kết quả hoạt động Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.