Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung một số chủ trương, biện pháp tiếp tục thực hiện Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung một số chủ trương, biện pháp tiếp tục thực hiện Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung một số chủ trương, biện pháp tiếp tục thực hiện Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Bến Tre đến năm 2020 vào Quyết định số 4372/2004/QĐ-UB ngày 15/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh B...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch và Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch và Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung một số chủ trương, biện pháp tiếp tục thực hiện Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Bến Tre đến năm 2020 vào Quyết định số 4372/2004/QĐ-UB ngày 15/11/...
  • 1. Về phát triển hệ thống đô thị:
  • Đến năm 2015 xây dựng thị trấn Ba Tri, Mỏ Cày, Bình Đại trở thành đô thị loại IV, xây dựng thêm 04 đô thị loại V gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng Bến Tre: 1. Tổ chức hướng dẫn để Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan biết và thực hiện. 2. Phối hợp chặt chẽ với các ban ngành có liên quan quản lý tốt việc thực hiện các đồ án quy hoạch xây dựng đảm bảo phù hợp với phương hướng phát triển hệ thống đô thị và khu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 1811/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 1811/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ thu,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng Bến Tre:
  • 1. Tổ chức hướng dẫn để Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan biết và thực hiện.
  • 2. Phối hợp chặt chẽ với các ban ngành có liên quan quản lý tốt việc thực hiện các đồ án quy hoạch xây dựng đảm bảo phù hợp với phương hướng phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông, Công nghiệp, Thương mại - Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Bưu chính - Viễn thông, Điện lực, Cấp thoát nước; Chủ tịch Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Gi...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Thị Thanh Hà
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông, Công nghiệp, Thương mại
  • Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Bưu chính
  • Viễn thông, Điện lực, Cấp thoát nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: ngày 31 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Right: TM . ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm...
Điều 2. Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch. 2. Mức thu lệ phí quy định tại biểu mức thu đã bao gồm các chi phí hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu tại mục A biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Phòng Tư pháp huyện, thị xã được thu lệ phí theo mức thu tại mục B biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 3. Sở Tư pháp được thu lệ phí theo mức thu tại mục C biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
Điều 4. Điều 4. Miễn giảm lệ phí Đối tượng nộp lệ phí có thể được xét miễn lệ phí hộ tịch đối với một số trường hợp quy định như sau : Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em thuộc gia đình diện chính sách; hộ gia đình nghèo; trẻ em mồ côi cha lẫn mẹ; trẻ em được nuôi dưỡng trong các Trung tâm bảo trợ xã hội.
Điều 5. Điều 5. Quản lý số tiền lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được giữ 100% lệ phí hộ tịch. - Phòng Tư pháp huyện, thị xã được trích lại 50% trên tổng số lệ phí thu được. Số còn lại (50%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. - Sở Tư pháp được trích lại 30% trên tổng số lệ phí thu được. Số còn lại (70%) phải nộp vào ngân sách Nhà n...
Điều 6. Điều 6. Sử dụng tiền lệ phí được trích lại Đơn vị được sử dụng nguồn thu lệ phí trích lại để chi cho các nội dung sau: 1. Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện công tác đăng ký, quản lý hộ tịch và thu lệ phí hộ tịch: tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định được tính trên tiền lương (trừ chi phí t...