Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 03/7/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 20/...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 20/... Right: Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Target excerpt

Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 03/7/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam như sau: 1. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi như sau: 1.1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, thời gian đăng ký hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (có mẫu đơn kèm theo ở phần phụ lục) a) Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp - Đơn đề nghị hỗ trợ (trong đó xác định rõ đối tượng sở hữu công nghiệp đề nghị hỗ trợ); - Bản sao Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc bản sao văn bằng bảo hộ đối...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 20/...
  • 1. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi như sau:
  • 1.1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ, thời gian đăng ký hỗ trợ
  • 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (có mẫu đơn kèm theo ở phần phụ lục)
  • - Bản sao giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến của các tổ chức có thẩm quyền trong nước hoặc nước ngoài đánh giá và cấp giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 20/...
  • 1. Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi như sau:
  • - Bản sao công chứng giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng do tổ chức chứng nhận đã đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy định hiện hành với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: 1.1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp: Right: a) Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp
  • Left: - Đơn đề nghị hỗ trợ (theo Phụ lục 1 - trong đó xác định rõ đối tượng sở hữu công nghiệp đề nghị hỗ trợ). Right: - Đơn đề nghị hỗ trợ (trong đó xác định rõ đối tượng sở hữu công nghiệp đề nghị hỗ trợ);
  • Left: - Bản sao công chứng Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ hoặc bản sao công chứng văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp do Cục Sở hữu trí tuệ cấp. Riêng đối với sáng chế là bản sao văn bằng bảo hộ. Right: - Bản sao Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc bản sao văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp; riêng đối với sáng chế là bản sao văn bằng bảo hộ.
Target excerpt

Điều 6. Hồ sơ, thời gian đăng ký hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (có mẫu đơn kèm theo ở phần phụ lục) a) Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp - Đơn đề nghị hỗ trợ (trong đó xác định rõ đối tượng sở hữu công nghiệp...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản xử lý chuyển tiếp: - Đối với các văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến đã được cấp trước khi Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực thì chỉ hỗ trợ kinh phí đối với các hồ sơ hợp lệ đã nộp cho Sở Khoa học và Công nghệ; mức hỗ trợ thực hiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản xử lý chuyển tiếp:
  • Đối với các văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến đã được cấp trước khi Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực thì chỉ...
  • mức hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 03/7/2012 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản xử lý chuyển tiếp:
  • Đối với các văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến đã được cấp trước khi Quyết định sửa đổi, bổ sung này có hiệu lực thì chỉ...
  • mức hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 03/7/2012 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Các nội dung của Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 03/7/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung của Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊNH Về...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Các nội dung của Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 03/7/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung của Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách n...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Các nội dung của Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 03/7/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung của Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách n...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh tr...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức, thủ tục xét duyệt và cơ chế tài chính hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh có đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến vào quá trình hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh và có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (gọi tắt là cá nhân, tổ chức); 2. Quy đị...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy định này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. 2. Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức,...
Điều 4. Điều 4. Nội dung hỗ trợ 1. Xác lập quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong nước bao gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu. 2. Xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như ISO 9001: 2008, ISO14000, HACCP, GMP, SA8000,TQM hoặc các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến khá...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ
Điều 5. Điều 5. Điều kiện hỗ trợ kinh phí Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được xét hỗ trợ kinh phí, phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đã thực hiện hoàn chỉnh một trong các nội dung quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Đang hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký sản xuất, kinh doanh.