Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 49

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở xây dựng tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở xây dựng tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở xây dựng tỉnh Quảng Na...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục thuỷ lợi; Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh; UBND huyện Núi Thành, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục thuỷ lợi
  • Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh
  • UBND huyện Núi Thành, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở xây dựng tỉnh Quảng Nam
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 31 /2009/QĐ-UBND ngày 07/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2006/QĐ-ubnd ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

Chương I

Chương I những Qui định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • những Qui định chung
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: xây dựng; kiến trúc, quy hoạch xây dựng; hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế (bao gồm: kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; cấp...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Mọi hoạt động có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo vệ an toàn công trình cầu máng Tam Tiến đều phải tuân thủ: 1. Luật tài nguyên nước số 08/1998/QH10, Nghị định số 197/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ qui định việc thi hành Luật Tài nguyên nước. 2. Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi số 32/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Mọi hoạt động có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo vệ an toàn công trình cầu máng Tam Tiến đều phải tuân thủ:
  • 1. Luật tài nguyên nước số 08/1998/QH10, Nghị định số 197/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ qui định việc thi hành Luật Tài nguyên nước.
  • Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001 và Nghị đinh số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: xây dựng
  • kiến trúc, quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, các văn bản quy định việc phân công, phân cấp và ủy quyền trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở thuộc phạm vi trách nhiệm, thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, các chư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đảm bảo an toàn công trình trong mọi trường hợp, đặc biệt là an toàn trong sử dụng điện và phòng chống cháy nỗ. 2. Khai thác hết công suất và năng lực thiết kế của công trình. 3. Chỉ được phép sử dụng công trình thuỷ nông và các thiết bị cơ điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việc vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Đảm bảo an toàn công trình trong mọi trường hợp, đặc biệt là an toàn trong sử dụng điện và phòng chống cháy nỗ.
  • 2. Khai thác hết công suất và năng lực thiết kế của công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, các văn bản quy định việc phân công, phân cấp và ủy quyền trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở thuộc phạm vi trách nhiệm, thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CẦN THIẾT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CẦN THIẾT
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Xây dựng có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; c) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các thiết bị máy móc cơ, điện chỉ được phép vận hành theo đúng các điều kiện kỹ thuật qui định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các thiết bị máy móc cơ, điện chỉ được phép vận hành theo đúng các điều kiện kỹ thuật qui định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Sở:
  • a) Sở Xây dựng có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về biên chế của Sở a) Biên chế hành chính là biên chế các Phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng do Giám đốc phân bổ trong tổng số biên chế hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao; b) Biên chế các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng do Giám đốc Sở quyết định phân bổ chỉ tiêu trong tổng số chỉ tiêu biên chế được Ủy ba...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nhân viên vận hành chịu trách nhiệm bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ các thiết bị cơ, điện và các hạng mục công trình thuộc phạm vi mình quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nhân viên vận hành chịu trách nhiệm bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ các thiết bị cơ, điện và các hạng mục công trình thuộc phạm vi mình quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về biên chế của Sở
  • a) Biên chế hành chính là biên chế các Phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng do Giám đốc phân bổ trong tổng số biên chế hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao;
  • b) Biên chế các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng do Giám đốc Sở quyết định phân bổ chỉ tiêu trong tổng số chỉ tiêu biên chế được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức biên chế theo quy định;
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CÔNG TÁC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ I. tổ chức kiểm tra:

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: I. tổ chức kiểm tra:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giám đốc Sở Xây dựng căn cứ Quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan để xây dựng đề án tổ chức bộ máy, cơ cấu chức danh công chức và biên chế hành chính của Sở và quyết định ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn của các phòng thuộc Sở.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Trong thời gian nghỉ vận hành nhịp thông thuyền, phải có ít nhất một công nhân thường trực làm nhiệm vụ bảo vệ, bảo dưỡng, tiểu tu các thiết bị cơ, điện và công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Trong thời gian nghỉ vận hành nhịp thông thuyền, phải có ít nhất một công nhân thường trực làm nhiệm vụ bảo vệ, bảo dưỡng, tiểu tu các thiết bị cơ, điện và công trình.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Xây dựng căn cứ Quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan để xây dựng đề án tổ chức bộ máy, cơ cấu chức danh công chức và biên chế hành chính của Sở và quyết định ban hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có vấn đề phát sinh hoặc cần sửa đổi, bổ sung, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh kịp thời phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh để được xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Hàng năm công nhân vận hành được bồi dưỡng nghiệp vụ, nâng cao tay nghề và thi nâng bậc theo chế độ của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Hàng năm công nhân vận hành được bồi dưỡng nghiệp vụ, nâng cao tay nghề và thi nâng bậc theo chế độ của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có vấn đề phát sinh hoặc cần sửa đổi, bổ sung, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh kịp thời phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh để được xem xét, quy...

Only in the right document

Điều 7 Điều 7 . Các điều kiện kỹ thuật về thiết bị cơ, điện qui định như sau: 1. Các vôn kế, ampe kế, công tơ phải đủ và chính xác. Những đồng hồ đo đếm nào hỏng, không chính xác cần được thay thế, sửa chữa ngay. 2. Tại nơi trực cần có các văn bản và các dụng cụ cần thiết sau: a/ Các văn bản: - Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Ta...
Điều 8 Điều 8 . Điều kiện kỹ thuật về an toàn điện cho thiết bị và người qui định như sau: 1. Tiêu chuẩn điện trở tiếp đất: Tiếp đất bảo vệ Rtđ ≤ 4Ù. 2. Các động cơ, tủ điện, bảng điện và các thiết bị điện khác phải được tiếp đất chắc chắn. Chỗ tiếp đất với các thiết bị được nối bằng bulông. 3. Tại nơi trực phải có găng tay cách điện và ủng c...
Điều 9 Điều 9 . Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành chịu trách nhiệm kiểm tra cầu máng và nhịp thông thuyền trước và sau mỗi vụ sản xuất, lập văn bản gửi về Công ty KTCT thuỷ lợi Quảng Nam. Thành phần đoàn kiểm tra gồm: - Giám đốc hoặc phó giám đốc xí nghiệp: Trưởng đoàn; - Trưởng hoặc phó phòng kỹ thuật xí nghiệp: Thành viên; -...
Điều 10. Điều 10. Khi nhịp thông thuyền bị sự cố lớn như: Động cơ điện bị cháy, bộ truyền động cơ khí hỏng không thể vận hành được, Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành cần kiểm tra kịp thời, lập và gửi báo cáo về Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Quảng Nam. Thành phần đoàn kiểm tra như điều 9. II. NộI dung kiểm tra:
Điều 11 Điều 11 . Nội dung kiểm tra phần thiết bị cơ khí gồm: 1. Độ bắt chặt của các bulông bệ động cơ, các bulông định vị của 4 vít me trên thân nhịp thông thuyền. 2. Toàn bộ các ổ bi trong bộ truyền động cơ khí và trong động cơ. 3. Độ đồng tâm giữa trục động cơ và trục truyền động. Độ quay trơn tại khớp nối giữa chúng. 4. Kiểm tra độ đồng tâ...
Điều 12 Điều 12 . Nội dung kiểm tra phần thiết bị điện gồm: 1. Đối với bảng phân phối điện, tủ điện: - Vệ sinh công nghiệp tủ điện, bảng điện; - Các thiết bị đóng, ngắt điện và tình trạng cầu chì, dây chảy; - Điện trở cách điện giữa các bộ phận kim loại và giữa bộ phận kim loại với đất; - Độ chính xác của đồng hồ vôn, đồng hồ ampe và công tơ;...
Điều 13 Điều 13 . Nội dung kiểm tra việc ghi chép sổ sách và bảo quản vật tư: 1. Việc ghi chép trong sổ vận hành, sổ theo dõi sự cố và sửa chữa. 2. Việc hoàn chỉnh, bổ sung và lưu trữ các hồ sơ, lý lịch công trình, thiết bị điện. 3. Công tác quản lý vật tư, thiết bị và các hạng mục công trình.
Chương IV Chương IV CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH NHỊP THÔNG THUYỀN I. lịch vận hành nhịp thông thuyền: