Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
35/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
38/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: 1. Phí sử dụng cảng cá là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng, quản lý cảng cá. 2. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, phương tiện sử dụng tại cảng cá. 3. Cơ quan thu phí: Các đơ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
- 1. Phí sử dụng cảng cá là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng, quản lý cảng cá.
- 2. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, phương tiện sử dụng tại cảng cá.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. + Sở Tài chính và các ngành liên quan theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- + Sở Tài chính và các ngành liên quan theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Thủy sản, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
- Tài chính, Tư pháp, Thủy sản, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
Unmatched right-side sections