Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 17
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 27/6/2008 của UBND tỉnh Ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, Trưởng Ban Quản lý các khu Công nghiệp Quảng Nam, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định áp dụng để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai; 2. Các loại đất cho thuê theo quy định tại Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Thực hiện theo quy định tại: 1. Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. 2. Mục II phần A Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định giá các loại đất theo mục đích sử dụng đất thuê 1. Cho thuê đất để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; hoạt động khoáng sản; sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Một số trường hợp phải xác định lại giá đất sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; xác định khu vực, vị trí đất để quyết định đơn giá thuê đất 1. Các trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quy định này. 2. Tại thời điểm có quyết định thu hồi đất, cho thuê đất...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Một số trường hợp phải xác định lại giá đất sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; xác định khu vực, vị trí đất để quyết định đơn g...
  • 1. Các trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quy định này.
  • 2. Tại thời điểm có quyết định thu hồi đất, cho thuê đất của UBND cấp có thẩm quyền hoặc tại thời điểm xác định lại đơn giá thuê đất cho thời hạn 05 năm tiếp theo đối với đất sản xuất kinh doanh, mà:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
Removed / left-side focus
  • 1. Các trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quy định này.
  • 2. Tại thời điểm có quyết định thu hồi đất, cho thuê đất của UBND cấp có thẩm quyền hoặc tại thời điểm xác định lại đơn giá thuê đất cho thời hạn 05 năm tiếp theo đối với đất sản xuất kinh doanh, mà:
  • a) Một số khu vực, vị trí đất cho thuê có khả năng sinh lợi, có lợi thế vị trí địa lý trong hoạt động sản xuất, kinh doanh như đất trong đô thị, đất có mặt tiền tiếp giáp các tuyến đường Quốc lộ, t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Một số trường hợp phải xác định lại giá đất sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; xác định khu vực, vị trí đất để quyết định đơn g... Right: Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường là số tiền VNĐ tính trên một đơn vị diện tích đất được hình thành từ kết quả của những giao dịch thực tế mang...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tươn...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau: a) Đơn giá thuê mặt nước; b) Kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất thuê quy định tại khoản 5, Điều 3 Quy định này đối với tổ chức (trong và ngoài nước), người Việt Nam định cư ở nước...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau:
  • a) Đơn giá thuê mặt nước;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
  • Phương pháp so sánh trực tiếp:
  • là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau:
  • a) Đơn giá thuê mặt nước;
Target excerpt

Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá thuê đất cụ thể theo từng địa bàn, lĩnh vực Đơn giá thuê đất để thu tiền thuê đất một (01) năm được tính theo giá đất do UBND tỉnh công bố hằng năm hoặc giá đất được xác định lại theo giá chuyển nhượng thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường, theo mục đích sử dụng đất thuê nhân (x) với hệ số áp dụng trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai, đơn giá thuê mặt nước được quy định như sau: 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định (mặt nước để sử dụng cho dự án cố định tại một địa điểm nhất định, xác định rõ tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án) trong khun...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải: a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này. b) Căn cứ vào nguyên tắc xác định giá đất quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đơn giá thuê mặt nước
  • Mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai, đơn giá thuê mặt nước được quy định như sau:
  • Dự án sử dụng mặt nước cố định (mặt nước để sử dụng cho dự án cố định tại một địa điểm nhất định, xác định rõ tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án) trong khung từ:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải:
  • a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đơn giá thuê mặt nước
  • Mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai, đơn giá thuê mặt nước được quy định như sau:
  • Dự án sử dụng mặt nước cố định (mặt nước để sử dụng cho dự án cố định tại một địa điểm nhất định, xác định rõ tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án) trong khung từ:
Target excerpt

Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải: a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đấ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Trường hợp trả tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm: Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước là 05 năm, trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê, thì thời hạn ổn định đơn giá thuê đất là 10 năm. Hết thời hạn ổn định đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời điểm xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước được xác định kể từ ngày UBND cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất cho thuê đất, thuê mặt nước. Trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước thì tiền thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Luân chuyển hồ sơ để xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Hồ sơ để xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước lần đầu bao gồm: a) Bản sao Quyết định thu hồi đất cho thuê đất, thuê mặt nước của UBND cấp có thẩm quyền (kèm trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất); b) Bản sao Quyết định cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trả tiền thuê hàng năm, đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại các Quyết định: số 20/2006/QĐ-UBND ngày 13/4/2006, số 35/2006/QĐ-UBND ngày 10/8/2006, số 21/2008/QĐ-UBND ngày 27/6/2008, số 987/QĐ-UBND ngày 31/3/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê hằng năm đã được UBND cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, cho thuê đất nhưng từ trước đến nay chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định phê du...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử d...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê hằng năm đã được UBND cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, cho thuê đất nhưng từ trước đến nay chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất
  • Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê hằng năm đã được UBND cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, cho thuê đất nhưng từ trước đến nay chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Target excerpt

Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng và các nội dung khác liên quan. Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; khấu trừ kinh phí ứng trước chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; xử phạt do chậm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và các nội dung khác có liên quan về thu tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Cục Thuế tỉnh chỉ đạo Chi cục Thuế các huyện, thành phố và các phòng, ban chuyên môn trực thuộc: a) Kiểm tra các trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất mà đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đã hết thời hạn ổn định 05 năm nhưng Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Điều 6. Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...