Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 14
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 27/6/2008 của UBND tỉnh Ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, Trưởng Ban Quản lý các khu Công nghiệp Quảng Nam, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định áp dụng để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai; 2. Các loại đất cho thuê theo quy định tại Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định áp dụng để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai;
Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà nước cho thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai;
  • Các loại đất cho thuê theo quy định tại Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về th...
  • a) Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định áp dụng để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: Right: Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • Left: c) Chuyển từ hình thức giao đất (giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất) sang cho thuê đất. Right: 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Thực hiện theo quy định tại: 1. Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. 2. Mục II phần A Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Thực hiện theo quy định tại:
  • 1. Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê...
Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
  • - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại:
  • 1. Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê...
  • 2. Mục II phần A Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định giá các loại đất theo mục đích sử dụng đất thuê 1. Cho thuê đất để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; hoạt động khoáng sản; sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Một số trường hợp phải xác định lại giá đất sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; xác định khu vực, vị trí đất để quyết định đơn giá thuê đất 1. Các trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quy định này. 2. Tại thời điểm có quyết định thu hồi đất, cho thuê đất...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Một số trường hợp phải xác định lại giá đất sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; xác định khu vực, vị trí đất để quyết định đơn g...
  • 1. Các trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quy định này.
  • 2. Tại thời điểm có quyết định thu hồi đất, cho thuê đất của UBND cấp có thẩm quyền hoặc tại thời điểm xác định lại đơn giá thuê đất cho thời hạn 05 năm tiếp theo đối với đất sản xuất kinh doanh, mà:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
  • 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Một số trường hợp phải xác định lại giá đất sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; xác định khu vực, vị trí đất để quyết định đơn g...
  • 1. Các trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quy định này.
  • 2. Tại thời điểm có quyết định thu hồi đất, cho thuê đất của UBND cấp có thẩm quyền hoặc tại thời điểm xác định lại đơn giá thuê đất cho thời hạn 05 năm tiếp theo đối với đất sản xuất kinh doanh, mà:
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Đi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau: a) Đơn giá thuê mặt nước; b) Kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất thuê quy định tại khoản 5, Điều 3 Quy định này đối với tổ chức (trong và ngoài nước), người Việt Nam định cư ở nước...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau:
  • a) Đơn giá thuê mặt nước;
Added / right-side focus
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
  • Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
  • 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau:
  • b) Kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất thuê quy định tại khoản 5, Điều 3 Quy định này đối với tổ chức (trong và ngoài nước), người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn giá thuê mặt nước; Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
  • Left: Trưởng Ban quản lý Khu Kinh tế mở Chu Lai quyết định đơn giá thuê đất cho tổ chức, cá nhân kể cả trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê trong Khu ki... Right: 4. Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá.
Target excerpt

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban h...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá thuê đất cụ thể theo từng địa bàn, lĩnh vực Đơn giá thuê đất để thu tiền thuê đất một (01) năm được tính theo giá đất do UBND tỉnh công bố hằng năm hoặc giá đất được xác định lại theo giá chuyển nhượng thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường, theo mục đích sử dụng đất thuê nhân (x) với hệ số áp dụng trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai, đơn giá thuê mặt nước được quy định như sau: 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định (mặt nước để sử dụng cho dự án cố định tại một địa điểm nhất định, xác định rõ tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án) trong khun...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đơn giá thuê mặt nước
  • Mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai, đơn giá thuê mặt nước được quy định như sau:
  • Dự án sử dụng mặt nước cố định (mặt nước để sử dụng cho dự án cố định tại một địa điểm nhất định, xác định rõ tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án) trong khung từ:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư.
  • 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì chỉ được hưởng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đơn giá thuê mặt nước
  • Mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai, đơn giá thuê mặt nước được quy định như sau:
  • Dự án sử dụng mặt nước cố định (mặt nước để sử dụng cho dự án cố định tại một địa điểm nhất định, xác định rõ tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án) trong khung từ:
Target excerpt

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự á...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Trường hợp trả tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm: Thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước là 05 năm, trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê, thì thời hạn ổn định đơn giá thuê đất là 10 năm. Hết thời hạn ổn định đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời điểm xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước được xác định kể từ ngày UBND cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất cho thuê đất, thuê mặt nước. Trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước thì tiền thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Luân chuyển hồ sơ để xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Hồ sơ để xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước lần đầu bao gồm: a) Bản sao Quyết định thu hồi đất cho thuê đất, thuê mặt nước của UBND cấp có thẩm quyền (kèm trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất); b) Bản sao Quyết định cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định chuyển tiếp 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trả tiền thuê hàng năm, đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại các Quyết định: số 20/2006/QĐ-UBND ngày 13/4/2006, số 35/2006/QĐ-UBND ngày 10/8/2006, số 21/2008/QĐ-UBND ngày 27/6/2008, số 987/QĐ-UBND ngày 31/3/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê hằng năm đã được UBND cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, cho thuê đất nhưng từ trước đến nay chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định phê du...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp vào tiền thuê đất phải...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê hằng năm đã được UBND cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, cho thuê đất nhưng từ trước đến nay chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì đượ...
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hợp pháp, nay chuyển sang thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý đối với các trường hợp chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê hằng năm đã được UBND cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất, cho thuê đất nhưng từ trước đến nay chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Target excerpt

Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh p...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng và các nội dung khác liên quan. Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; khấu trừ kinh phí ứng trước chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; xử phạt do chậm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và các nội dung khác có liên quan về thu tiề...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng và các nội dung khác liên quan.
  • Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • khấu trừ kinh phí ứng trước chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Added / right-side focus
  • 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư.
  • 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì chỉ được hưởng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 3. Không áp dụng miễn, giảm tiền thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • khấu trừ kinh phí ứng trước chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • xử phạt do chậm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và các nội dung khác có liên quan về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Ch...
  • Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng và các nội dung khác liên quan. Right: trường hợp được hưởng nhiều mức giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước khác nhau thì được hưởng mức giảm cao nhất.
  • Left: Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
Target excerpt

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự á...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Cục Thuế tỉnh chỉ đạo Chi cục Thuế các huyện, thành phố và các phòng, ban chuyên môn trực thuộc: a) Kiểm tra các trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất mà đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đã hết thời hạn ổn định 05 năm nhưng Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...
Điều 6. Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
Điều 7. Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...
Điều 8. Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...
Điều 9. Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...