Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy trình phối hợp luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định Quy trình phối hợp luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Nam, Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình này quy định phối hợp giữa các cơ quan: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Thuế và Kho bạc nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện trong việc luân chuyền hồ sơ, xác định thu nộp nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất, thuê mặt nước; chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển hình thức từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng, cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc luân chuyển hồ sơ 1. Hoạt động phối hợp phải thực hiện thường xuyên, thống nhất trong phạm vi toàn tỉnh trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được pháp luật quy định cho từng ngành. 2. Khi phối hợp xác định nghĩa vụ tài chính có những nội dung phức tạp, cơ quan Thuế phải ban hành Quyết định kiểm tra theo quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc luân chuyển hồ sơ
  • 1. Hoạt động phối hợp phải thực hiện thường xuyên, thống nhất trong phạm vi toàn tỉnh trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được pháp luật quy định cho từng ngành.
  • Khi phối hợp xác định nghĩa vụ tài chính có những nội dung phức tạp, cơ quan Thuế phải ban hành Quyết định kiểm tra theo quy định của Luật Quản lý thuế.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc luân chuyển hồ sơ
  • 1. Hoạt động phối hợp phải thực hiện thường xuyên, thống nhất trong phạm vi toàn tỉnh trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được pháp luật quy định cho từng ngành.
  • Khi phối hợp xác định nghĩa vụ tài chính có những nội dung phức tạp, cơ quan Thuế phải ban hành Quyết định kiểm tra theo quy định của Luật Quản lý thuế.
Target excerpt

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ LUÂN CHUYỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp không thực hiện luân chuyển thông tin địa chính từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất đến cơ quan Tài chính để xác định giá đất, cũng như trường hợp luân chuyển thông tin địa chính từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất đến cơ quan Thuế 1. Đối với cơ quan Tài chính, gồm các trường hợp sau: - Trả tiền thuê đất, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp luân chuyển thông tin địa chính từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất đến cơ quan Tài chính để xác định đơn giá đất 1. Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, hồ sơ luân chuyển gồm có: a) Phiếu chuyển thông tin địa chính: Mẫu số 02-05/VPĐK; b) Quyết định giao đất có thu tiền sử dụng đất của cấp có...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các trường hợp luân chuyển thông tin địa chính từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất đến cơ quan Tài chính để xác định đơn giá đất
  • 1. Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, hồ sơ luân chuyển gồm có:
  • a) Phiếu chuyển thông tin địa chính: Mẫu số 02-05/VPĐK;
Added / right-side focus
  • 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư.
  • 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì chỉ được hưởng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • trường hợp được hưởng nhiều mức giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước khác nhau thì được hưởng mức giảm cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp luân chuyển thông tin địa chính từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất đến cơ quan Tài chính để xác định đơn giá đất
  • 1. Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, hồ sơ luân chuyển gồm có:
  • a) Phiếu chuyển thông tin địa chính: Mẫu số 02-05/VPĐK;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trường hợp Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước: Right: Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
Target excerpt

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự á...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp luân chuyển thông tin địa chính từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất đến cơ quan Thuế để xác định các khoản nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, hồ sơ luân chuyển gồm có: a) Phiếu chuyển thông tin địa chính: Mẫu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữn tài sản gắn liền với đất về việc kê khai thực hiện nghĩa vụ tài chính 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng thực hiện nghĩa vụ tài chính: - Khi nhận kết quả thủ tục hành chính về đất đai, kết hợp nhận các mẫu tờ khai thực hiện nghĩa vụ tài chính t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữn tài sản gắn liền với đất về việc kê khai thực hiện nghĩa vụ tài chính
  • 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng thực hiện nghĩa vụ tài chính:
  • - Khi nhận kết quả thủ tục hành chính về đất đai, kết hợp nhận các mẫu tờ khai thực hiện nghĩa vụ tài chính tại Văn phòng ĐKQSD đất để thực hiện kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu tờ khai tương...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
  • căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữn tài sản gắn liền với đất về việc kê khai thực hiện nghĩa vụ tài chính
  • 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng thực hiện nghĩa vụ tài chính:
  • - Khi nhận kết quả thủ tục hành chính về đất đai, kết hợp nhận các mẫu tờ khai thực hiện nghĩa vụ tài chính tại Văn phòng ĐKQSD đất để thực hiện kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu tờ khai tương...
Target excerpt

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác đ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính 1. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các cấp: a) Cấp phát đầy đủ các tờ khai tương ứng với pháp luật về nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi hoàn thành c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính
  • 1. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các cấp:
  • a) Cấp phát đầy đủ các tờ khai tương ứng với pháp luật về nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi hoàn thành các thủ tục hành chính về đất đai.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
  • 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính
  • 1. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các cấp:
  • a) Cấp phát đầy đủ các tờ khai tương ứng với pháp luật về nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi hoàn thành các thủ tục hành chính về đất đai.
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Đi...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Thuế, Kho bạc nhà nước, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các cấp phối hợp tổ chức, triển khai thực hiện. Định kỳ hằng năm, theo trách nhiệm quy định đối với từng cơ quan tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. Các nội dung khác về việc luân chuyển hồ sơ của người sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...
Điều 7. Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...
Điều 8. Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...