Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tiếp tục phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2011-2015
160/2010/NQ-HĐND
Right document
Về cơ chế hỗ trợ phát triển một số cây trồng gắn với kinh tế vườn – kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016
66/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tiếp tục phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2011-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế hỗ trợ phát triển một số cây trồng gắn với kinh tế vườn – kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về tiếp tục phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2011-2015 Right: Về cơ chế hỗ trợ phát triển một số cây trồng gắn với kinh tế vườn – kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua chủ trương tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương đến năm 2015 và bổ sung, điều chỉnh một số nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu: Ưu tiên đầu tư vùng trọng tâm, trọng điểm về nông n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua cơ chế hỗ trợ phát triển một số cây trồng gắn với kinh tế vườn – kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016 với một số nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu cụ thể đến năm 2016 Phấn đấu trồng mới 1.500 ha cây cao su tiểu điền; 200 ha (400.000 choái) cây tiêu (giống Tiên Phước); 100 ha (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thống nhất thông qua cơ chế hỗ trợ phát triển một số cây trồng gắn với kinh tế vườn – kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016 với một số nội dung chủ yếu sau:
- 1. Mục tiêu cụ thể đến năm 2016
- Phấn đấu trồng mới 1.500 ha cây cao su tiểu điền
- Thống nhất thông qua chủ trương tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mươ...
- Ưu tiên đầu tư vùng trọng tâm, trọng điểm về nông nghiệp; những công trình có quy mô, suất đầu tư hợp lý; khu vực có diện tích đất sản xuất nông nghiệp lớn để thúc đẩy phát triển nhanh kinh tế - xã...
- Xác định việc phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương là chương trình mục tiêu của tỉnh
Left
Phần kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do địa phương và nhân dân đóng góp thực hiện (không tính vào giá trị dự toán).
Phần kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do địa phương và nhân dân đóng góp thực hiện (không tính vào giá trị dự toán). Khu vực II: Gồm các xã, thị trấn thuộc các huyện miền núi: Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Nam Trà My, Bắc Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Nông Sơn; các xã miền núi, hải đảo thuộc thành phố Hội An và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do địa phương và nhân dân đóng góp thực hiện (không tính vào giá trị dự toán).
Phần kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do địa phương và nhân dân đóng góp thực hiện (không tính vào giá trị dự toán). 3. Nguồn vốn đầu tư. 3.1. Chương trình thủy lợi nhỏ, kiên cố kênh loại II. - Sử dụng nguồn ngân sách tỉnh, kể cả phần vượt thu hằng năm; nguồn vốn vay của Trung ương theo Quyết định số 13/2009/QĐ-TTg ngày 21 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh và những nội dung bổ sung tại Nghị quyết này để xây dựng kế hoạch, triển khai thực hiện hằng năm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; định kỳ hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khoá VIII,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; định kỳ hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khoá VIII, Kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2012./.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh và những nội dung bổ sung tại Nghị quyết này để xây dựng kế...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát quá trình triển khai, thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 22 tháng 4 năm 2010./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.