Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tiếp tục phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2011-2015
160/2010/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung quy định về việc lập dự toán kiên cố hóa kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam
30/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tiếp tục phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2011-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung quy định về việc lập dự toán kiên cố hóa kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung quy định về việc lập dự toán kiên cố hóa kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam
- Về tiếp tục phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2011-2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua chủ trương tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương đến năm 2015 và bổ sung, điều chỉnh một số nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu: Ưu tiên đầu tư vùng trọng tâm, trọng điểm về nông n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về việc lập dự toán kiên cố hóa kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi mục 1.2, khoản 1, phần II như sau: 1.2. Các chi phí được tính vào giá trị dự toán: - Chi phí khảo sát tính b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về việc lập dự toán kiên cố hóa kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của UBND tỉnh Quảng...
- 1. Sửa đổi mục 1.2, khoản 1, phần II như sau:
- 1.2. Các chi phí được tính vào giá trị dự toán:
- Thống nhất thông qua chủ trương tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mươ...
- Ưu tiên đầu tư vùng trọng tâm, trọng điểm về nông nghiệp; những công trình có quy mô, suất đầu tư hợp lý; khu vực có diện tích đất sản xuất nông nghiệp lớn để thúc đẩy phát triển nhanh kinh tế - xã...
- Xác định việc phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương là chương trình mục tiêu của tỉnh
Left
Phần kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do địa phương và nhân dân đóng góp thực hiện (không tính vào giá trị dự toán).
Phần kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do địa phương và nhân dân đóng góp thực hiện (không tính vào giá trị dự toán). Khu vực II: Gồm các xã, thị trấn thuộc các huyện miền núi: Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Nam Trà My, Bắc Trà My, Hiệp Đức, Tiên Phước, Nông Sơn; các xã miền núi, hải đảo thuộc thành phố Hội An và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do địa phương và nhân dân đóng góp thực hiện (không tính vào giá trị dự toán).
Phần kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do địa phương và nhân dân đóng góp thực hiện (không tính vào giá trị dự toán). 3. Nguồn vốn đầu tư. 3.1. Chương trình thủy lợi nhỏ, kiên cố kênh loại II. - Sử dụng nguồn ngân sách tỉnh, kể cả phần vượt thu hằng năm; nguồn vốn vay của Trung ương theo Quyết định số 13/2009/QĐ-TTg ngày 21 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh và những nội dung bổ sung tại Nghị quyết này để xây dựng kế hoạch, triển khai thực hiện hằng năm.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh và những nội dung bổ sung tại Nghị quyết này để xây dựng kế...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát quá trình triển khai, thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 22 tháng 4 năm 2010./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liê...
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát quá trình triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 22 tháng 4 năm 2010./.