Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
37/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
06/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2008/QÐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2008/QÐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nướ... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Khánh Toàn QUY ĐỊNH Q uản lý T ài nguyên n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
- Lê Phước Thanh
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Left: thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Q uản lý T ài nguyên nư ớ c trên đ ị a bàn t ỉ nh Q u ả ng N am Right: Quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 37 /2014/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định chi tiết việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất, phòng chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định về quy hoạch, xây dựng hạ tầng, đầu tư sản xuất kinh doanh và dịch vụ trong cụm công nghiệp; thẩm quyền phê duyệt quy hoạch; quy trình đầu tư và quản lý cụm công nghiệp; xây dựng kế hoạch và quản lý, sử dụng vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Quy chế này quy định về quy hoạch, xây dựng hạ tầng, đầu tư sản xuất kinh doanh và dịch vụ trong cụm công nghiệp
- thẩm quyền phê duyệt quy hoạch
- quy trình đầu tư và quản lý cụm công nghiệp
- a) Quy định này quy định chi tiết việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất, phòng chống và khắc phục hậu quả tác hại do n...
- b) Những nội dung khác không nêu trong quy định này được thực hiện theo Luật Tài nguyên nước năm 2012 và các quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường về lĩnh vực tài nguyên n...
- c) Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên thực hiện theo quy định của Luật Khoáng sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Nguồn tiếp nhận nước thải là hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định; Giấy phép hoạt động tài nguyên nước bao gồm: Giấy phép thăm dò nước dưới đất; g...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý, ưu đãi đầu tư phát triển cụm công nghiệp 1. Nguyên tắc quản lý và đầu tư phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 39/2009/TT-BCT ngày 28/12/2009 của Bộ Công Thương. 2. Nguyên tắc phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý, ưu đãi đầu tư phát triển cụm công nghiệp
- 1. Nguyên tắc quản lý và đầu tư phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 39/2009/TT-BCT ngày 28/12/2009 của Bộ C...
- 2. Nguyên tắc phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Nguồn tiếp nhận nước thải là hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định;
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài nguyên nước 1. Theo quy định tại Điều 3 của Luật Tài nguyên nước năm 2012. 2. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đảm bảo phát triển bền vững. Trong đó, dựa trên ba mặt là đảm bảo phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường và phát triển xã hội. 3. Dự án khai thác, sử dụng tài nguyên nước có ảnh hưởng đến nhiều...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy hoạch, xây dựng hạ tầng, sản xuất kinh doanh và dịch vụ Quy định về quy hoạch, thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp; thành lập Trung tâm phát triển cụm công nghiệp; quy hoạch chi tiết xây dựng và đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp; sản xuất kinh doanh và dịch vụ trong cụm công nghiệp thực hiện đúng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy hoạch, xây dựng hạ tầng, sản xuất kinh doanh và dịch vụ
- Quy định về quy hoạch, thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
- thành lập Trung tâm phát triển cụm công nghiệp
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài nguyên nước
- 1. Theo quy định tại Điều 3 của Luật Tài nguyên nước năm 2012.
- 2. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đảm bảo phát triển bền vững. Trong đó, dựa trên ba mặt là đảm bảo phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường và phát triển xã hội.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư tìm kiếm, thăm dò, khai th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch 1. UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp có quy mô diện tích 15 (mười lăm) ha trở lên. 2. Uỷ quyền cho UBND cấp huyện phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp có quy mô diện tích đến dưới 15 (mười lăm) ha.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch
- 1. UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp có quy mô diện tích 15 (mười lăm) ha trở lên.
- 2. Uỷ quyền cho UBND cấp huyện phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp có quy mô diện tích đến dưới 15 (mười lăm) ha.
- Điều 4. Quản lý điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
- 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Mô...
- 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư tìm kiếm, thăm dò, khai thác nguồn nước, có chính sách ưu đãi đối với các dự án đầu tư khai thác nước để giải quyết nước sinh hoạt, sản xuất cho nhân dân...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phối hợp quản lý nhà nước giữa các Sở, ngành, UBND cấp huyện đối với cụm công nghiệp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Các Sở, ngành, UBND cấp huyện trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp. 1. Sở Công Thương: Là c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phối hợp quản lý nhà nước giữa các Sở, ngành, UBND cấp huyện đối với cụm công nghiệp
- UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Các Sở, ngành, UBND cấp huyện trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đ...
- 1. Sở Công Thương:
- Điều 5. Quản lý khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển
- Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không...
- Trước khi quyết định việc đầu tư, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò nước dưới đất để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò nước dưới đất, trừ các trường hợp khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin phép theo quy định...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình đầu tư và quản lý cụm công nghiệp 1. Trình tự đầu tư cụm công nghiệp: a) Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; b) Lập, phê duyệt hồ sơ bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp mới vào quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh đã được phê duyệt; c) Thành lập cụm công nghiệp; đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình đầu tư và quản lý cụm công nghiệp
- 1. Trình tự đầu tư cụm công nghiệp:
- a) Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh;
- Điều 6. Quản lý khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò nước dưới đất để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò nước dưới đấ...
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khoanh định, công bố vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất; trên cơ sở đó hướng dẫn UBND cấp huyện tổ chức việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý xả nước thải vào nguồn nước 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xả nước thải vào nguồn nước đều phải lập thủ tục cấp giấy phép, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ. 2. Việc cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng kế hoạch và quản lý, sử dụng vốn đầu tư hạ tầng 1. Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp: a) Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp được lồng ghép và huy động từ nhiều nguồn, trong đó vốn ngân sách xét hỗ trợ cho từng dự án được duyệt; b) Vốn đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp được giao cho doanh nghiệp đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xây dựng kế hoạch và quản lý, sử dụng vốn đầu tư hạ tầng
- 1. Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp:
- a) Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp được lồng ghép và huy động từ nhiều nguồn, trong đó vốn ngân sách xét hỗ trợ cho từng dự án được duyệt;
- Điều 7. Quản lý xả nước thải vào nguồn nước
- Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xả nước thải vào nguồn nước đều phải lập thủ tục cấp giấy phép, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP...
- 2. Việc cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ vào tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước thải
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định và phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. 2. Trước khi xây dựng công trình khai...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của Chính phủ 1. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư nhiều lĩnh vực Dự án đầu tư hạ tầng và sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp hưởng ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ về “Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của Chính phủ
- 1. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư nhiều lĩnh vực
- Dự án đầu tư hạ tầng và sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp hưởng ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ về “Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào...
- Điều 8. Quản lý hành nghề khoan nước dưới đất
- Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định và phải được cơ quan nhà nước có th...
- Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò, trừ trường hợp khai thác,...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý khai thác, sử dụng thông tin về tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Thu thập thông tin, tài liệu về điều tra, đánh giá tài nguyên nước, điều tra cơ bản về địa chất, địa chất thuỷ văn và các vấn đề liên quan khác đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì phối hợp với các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ về lao động 1. Các nhà đầu tư tự đào tạo lao động, trước khi đào tạo phải đăng ký với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam, thì sẽ được hỗ trợ chi phí đào tạo lao động. Mức hỗ trợ theo tỉ lệ phần trăm chi phí đào tạo quy định tại Quyết đinh số 09/2011/QĐ-UBND ngày 09/6/2011 của UBND tỉnh Quảng Nam "Quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ về lao động
- 1. Các nhà đầu tư tự đào tạo lao động, trước khi đào tạo phải đăng ký với Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam, thì sẽ được hỗ trợ chi phí đào tạo lao động. Mức hỗ trợ theo tỉ lệ phần trăm chi phí đào tạo quy định tại Quyết đinh số 09/2011/QĐ-UBND ngày 09/6/2011 của UBND...
- Điều 9. Quản lý khai thác, sử dụng thông tin về tài nguyên nước
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- 1. Thu thập thông tin, tài liệu về điều tra, đánh giá tài nguyên nước, điều tra cơ bản về địa chất, địa chất thuỷ văn và các vấn đề liên quan khác đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép điều tra, đánh giá, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước: a)...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ về ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ 1. Hỗ trợ về áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến và đăng ký chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa thực hiện theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ về ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ
- Hỗ trợ về áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến và đăng ký chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa thực hiện theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về...
- Khuyến khích các nhà đầu tư trong cụm công nghiệp nghiên cứu đổi mới thiết bị, công nghệ, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật tiên tiến nhằm tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng sản phẩm...
- Điều 10. Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép điều tra, đánh giá, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào...
- a) Hội đồng thẩm định có tối thiểu 07 thành viên do Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CỤM CÔNG NGHIỆP
- QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước 1. Các đơn vị hoạt động trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc trường hợp phải lập hồ sơ cấp giấy phép theo quy định của Luật Tài nguyên nước năm 2012 phải thực hiện các thủ tục cấp phép theo quy định. 2...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan sửa đổi, bổ sung trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Định kỳ 6 tháng, Sở Công Thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan sửa đổi, bổ sung trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Điều 11. Quản lý thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Các đơn vị hoạt động trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc trường hợp phải lập hồ sơ cấp giấy phép theo quy định của Luật T...
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các tổ chức đầu tư tìm kiếm, thăm dò, lựa chọn nguồn nước và đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tập trung tại những khu, cụm công nghiệp chưa có hệ thống nước cấp.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý nước thải trong các khu, cụm công nghiệp 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân được hưởng các chính sách ưu đãi theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành quy chế...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Điều 12. Xử lý nước thải trong các khu, cụm công nghiệp
- 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
- các tổ chức, cá nhân được hưởng các chính sách ưu đãi theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bà...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ƯU ĐÃI KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ƯU ĐÃI KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
- QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng hoá chất 1. Việc sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải tuân theo quy định pháp luật về hóa chất. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải đăng ký, báo cáo theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo vệ nước dưới đất 1. Bảo vệ nước dưới đất trong khai thác, chế biến được thực hiện theo quy định tại Điều 10 và khoản 2, Điều 12 của Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định bảo vệ tài nguyên nước dưới đất và các quy định hiện hành. 2. Việc khoan thăm dò địa chất phải tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý nước thải 1. Nước thải từ hoạt động khai thác, chế biến phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi xả vào nguồn nước; nguồn tiếp nhận nước thải, lưu lượng nước thải và phương thức xả nước thải được xác định trong báo cáo đánh giá tác động môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khu vực cấm, tạm thời cấm thăm dò, khai thác cát, sỏi và khoáng sản khác ở vùng có mặt nước Nghiêm cấm việc thăm dò, khai thác cát, sỏi trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa trong hành lang bảo vệ nguồn nước và tại những nơi có nguy cơ sạt, lở hoặc gây ảnh hưởng nghiêm trọng, uy hiếp đến sự ổn định, an toàn của sông, suối, kênh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác, chế biến được cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên nước trừ trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tái sử dụng nước thải 1. Nước thải cần được xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả vào nguồn nước và được tái sử dụng nếu có thể. Nghiêm cấm đưa chất thải, nước thải vào tầng chứa nước. 2. Nước thải được xử lý để tái sử dụng đảm bảo giảm thiểu tác động xấu đến sức khỏe con người và môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG THỦY ĐIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG THỦY ĐIỆN
Left
Điều 19.
Điều 19. Cắm mốc hành lang an toàn hồ chứa 1. Chủ đập có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi có hồ chứa xây dựng phương án cắm mốc giới xác định hành lang bảo vệ hồ chứa trình UBND tỉnh và tổ chức thực hiện sau khi phương án cắm mốc giới được phê duyệt. 2. Chủ đập bàn giao mốc giới hành lang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Vận hành hồ chứa Chủ đập có trách nhiệm: 1. Lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa trước khi tích nước hồ chứa và phải đáp ứng đầy đủ các nhiệm vụ của hồ chứa theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm an toàn công trình, an toàn hạ du hồ chứa, khai thác tổng hợp tài nguyên, môi trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý an toàn đập Việc quản lý an toàn đập được thực hiện theo Thông tư số 34/2010/TT-BCT ngày 07 tháng 10 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập của công trình thủy điện và các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý nước thải trong vận hành và bảo dưỡng thiết bị 1. Nước thải phát sinh trong quá trình vận hành, bảo dưỡng thiết bị phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước đạt quy chuẩn môi trường cho phép theo quy định. Các bể chứa nước thải phải được chống thấm, chống tràn bảo đảm không gây ảnh hưởng đến môi trường bên ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khai thác tài nguyên nước đa mục tiêu 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng nước mặt hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí phải lập phương án bảo vệ tài nguyên nước và môi trường hồ chứa. 2. Phương án bảo vệ tài nguyên nước và môi trường phải được Sở Tài nguyên và Môi trường chấp thuận bằng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bảo vệ đa dạng sinh học 1. Chủ đập có trách nhiệm quản lý và bảo vệ các hệ sinh thái khu đất ngập nước và khu bán ngập nước trong khu vực đất được giao; quan trắc và bảo vệ các loài sinh vật đặc hữu có trong khu vực. Những sinh vật này được xác định cụ thể trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được cơ quan có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Phát triển và bảo vệ nguồn nước Chủ đập có trách nhiệm trồng bù phần diện tích rừng bị mất do công trình thủy điện gây ra theo quy định; chi trả phí dịch vụ môi trường rừng theo quy định theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng và các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quan trắc khí tượng thuỷ văn 1. Chủ đập có trách nhiệm quan trắc các yếu tố mực nước, lưu lượng nước đến, lưu lượng nước xả qua đập, lưu lượng dòng chảy tối thiểu và lượng mưa theo quy định tại: Nghị định số 72/2007/NĐ-CP của Chính phủ về Quản lý an toàn đập; Thông tư số 33/2008/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phòng lũ cho hạ du Chủ đập có trách nhiệm: 1 . Lập bản đồ ngập lụt vùng hạ du bị ảnh hưởng bởi xả lũ của hồ ứng với các tình huống xả lũ, có tính đến yếu tố biến đổi khí hậu; liệt kê các đối tượng bị ảnh hưởng, phạm vi, mức độ ảnh hưởng. 2. Xây dựng hệ thống thông tin, cảnh báo; công tác thông báo, báo động đến chính quyền địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ LƯU VỰC SÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức lưu vực sông 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân công 01 đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực tài nguyên và môi trường tham gia vào thành phần Ủy ban Lưu vực sông và trực tiếp chỉ đạo việc điều phối các hoạt động bảo vệ môi trường nước, khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước; phòng, chống và giảm thiểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hệ thống thông tin lưu vực sông 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thành lập hệ thống thông tin lưu vực sông trên địa bàn tỉnh. 2. Hệ thống thông tin lưu vực sông tỉnh Quảng Nam bao gồm những nội dung cơ bản sau: Vị trí địa lý, diện tích, tổng lượng nước, chất lượng nước, tình trạng khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quan trắc tài nguyên và môi trường lưu vực sông 1. Tài nguyên nước và môi trường lưu vực sông được quan trắc hằng năm. Kinh phí quan trắc được trích từ nguồn ngân sách tỉnh theo quy định tại Thông tư liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý, sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quy hoạch lưu vực sông 1. Sở Tài nguyên và Môi trường lập và công bố danh mục lưu vực sông nội tỉnh, danh mục nguồn nước nội tỉnh để làm căn cứ thực hiện quản lý nhà nước tài nguyên nước theo lưu vực. 2. Quy hoạch lưu vực sông lớn trên địa bàn tỉnh như: Vu Gia, Thu Bồn và Tam Kỳ; gồm các lưu vực thành phần: Quy hoạch phân bổ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Dòng chảy tối thiểu 1. Các công trình khai thác, sử dụng nước mặt lớn trên lưu vực sông có sự ngăn dòng hoặc chuyển dòng phải xác định và duy trì dòng chảy tối thiểu trên đoạn sông. 2. Dòng chảy tối thiểu trên lưu vực sông (dòng chảy tối thiểu trong sông) được xác định và duy trì là một trong những cơ sở quan trọng cho việc lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hợp tác quản lý lưu vực sông 1. Việc lập quy hoạch lưu vực sông và xác định dòng chảy tối thiểu cần được tham vấn ý kiến của các bên liên quan; đặc biệt là ý kiến các tỉnh, thành phố lân cận. 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan đề xuất, xây dựng các chương trình và dự án cơ hội để hợp tác với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều tra cơ bản tài nguyên nước 1. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh trên địa bàn; tổng hợp kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Lập, phê duyệt, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch tài nguyên nước 1. Quy hoạch tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị có liên quan lập quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh; tham mưu cho UBND tỉnh, trình HĐND tỉnh thông qua sau khi có ý kiến của Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Xác định, công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Y tế, UBND cấp huyện, tham mưu UBND tỉnh lập, quản lý hành lang vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt; xác định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Kinh phí lập quy hoạch tài nguyên nước Kinh phí lập, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước từ nguồn ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường và các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII THAM MƯU CẤP GIẤY PHÉP VÀ TÀI CHÍNH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, đình chỉ, thu hồi giấy phép về tài nguyên nước, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất và hướng dẫn việc đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 1. Cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, đình chỉ, thu hồi giấy phép v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tài chính về tài nguyên nước 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan tham mưu UBND tỉnh trong việc xây dựng các chính sách về thuế tài nguyên nước, phí, lệ phí về tài nguyên nước theo quy định của pháp luật. b) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tham mưu UBND tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Cấp phép hoạt động tài nguyên nước Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên nước có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Tài nguyên nước và các quy định khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đền bù thiệt hại Tổ chức, cá nhân được đền bù theo quy định các chi phí liên quan và phí cấp quyền khai thác tài nguyên nước khi bị các cấp chính quyền thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước trong trường hợp phục vụ cho mục đích công cộng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Báo cáo sự cố Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước khi gặp sự cố gây ảnh hưởng xấu đến số lượng và chất lượng nguồn nước hoặc phát hiện các trường hợp bất thường về số lượng, chất lượng nguồn nước, sụt lún đất và các hiện tượng bất thường khác phải báo cáo ngay cho cơ quan q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Dừng khai thác nước dưới đất Thông báo về Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện khi tổ chức, cá nhân không có nhu cầu tiếp tục sử dụng giếng khai thác nước dưới đất và thực hiện trám lấp giếng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Sử dụng hiệu quả tài nguyên nước Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nguồn nước phải đúng mục đích, tiết kiệm, an toàn và có hiệu quả. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân ứng dụng, phát triển công nghệ xử lý nước thải nhằm đảm bảo chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường cho phép theo quy định và tái sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Cung cấp thông tin Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ và trung thực các thông tin liên quan khi nộp hồ sơ đề nghị cấp phép và khi thực hiện báo cáo định kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thanh tra chuyên ngành tài nguyên nước Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường và cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên nước thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực tài nguyên nước thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý tài nguyên nước và quy định này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Chương II, Nghị định số 142/2013/NĐ-CP ngày 24/10/2013 của Chính phủ và các quy định hiện hành, đồng thời thực hiện các giải pháp khắc p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền và trách nhiệm cụ thể như sau: 1. Chủ trì soạn thảo, tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về quản lý và bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh Các Sở, Ban, ngành trên địa bàn tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm trong công tác quy hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho mục đích của ngành; quản lý, bảo vệ, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; trong đó: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý tài nguyên nước tại địa phương theo quy định của pháp luật. Chỉ đạo, điều hành các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện và UBND cấp xã thực hiện công tác quản lý tài nguyên nước. Đề xuất chính sách quản lý cho từng thời kỳ đảm bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên nước; theo dõi, giám sát việc chấp hành các quy định pháp luật của các tổ chức, cá nhân hoạt động điều tra, đánh giá, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải trên địa bàn; xử lý hoặc đề nghị cơ quan cấp trên xử lý kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.